Gói thầu: Cải tạo sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bình Tây |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ VCB và/ hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 12:21:00 đến ngày 2022-07-27 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,135,986,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công tác hoàn thiện, lắp đặt hệ thống điện nhẹ, mạng Lan, camera, điều hòa không khí, PCCC. Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, điện công trình hoặc tương đương- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông 0,85kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bình Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc PGD Bảy Hiền thuộc chi nhánh Bình Tây 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ VCB và/ hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây. Địa chỉ: 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây. Số 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, Thành Phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3960 0477. Fax: 028 3960 0478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây. Số 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, Thành Phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3960 0477. Fax: 028 3960 0478 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Tây. Số 129-129A Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, Thành Phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 028 3960 0477. Fax: 028 3960 0478 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu thang thép | 4 | bộ | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 15,712 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | 11,258 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 31,696 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 66,134 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,148 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ gương soi | 3 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ vòi rửa | 3 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ vòi xịt | 3 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ vòi sen | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ hộp đựng xà bông | 3 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 15 | m | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 24,276 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 24,276 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | 24,276 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 24,276 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 24,276 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, thang sắt | 1 | chuyến | |
| B | CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép phần vá sàn | 0,326 | tấn | |
| 2 | Gia công hệ kết cấu thép vá sàn | 0,326 | tấn | |
| 3 | Tấm bê tông nhẹ chịu lực dày 16mm | 17,254 | m2 | |
| 4 | Xây bịt cửa tầng 1 | 0,216 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | 33,204 | m2 | |
| 6 | Trát trần hoàn trả | 4,718 | m2 | |
| 7 | Trát tường hoàn trả | 93,597 | m2 | |
| 8 | Gia công hệ khung sắt tầng 4 | 0,1 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng khung sắt tầng 4 | 0,1 | tấn | |
| 10 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 165,158 | m2 | |
| 11 | Làm trần thạch cao khung xương nổi | 95,04 | m2 | |
| 12 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | 23,008 | m2 | |
| 13 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | 18,848 | m2 | |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 154,906 | m2 | |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 169,876 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 324,781 | m2 | |
| 17 | Xây bậc tam cấp | 1 | m3 | |
| 18 | Lát gạch bậc tam cấp | 6,445 | m2 | |
| C | ĐIỆN MẠNG THOẠI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây 100x60mm | 15 | m | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây 60x22mm | 7 | m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn dây 39x18mm | 15 | m | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen bán nguyệt D50x15 | 10 | m | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen bán nguyệt D70x15 | 12 | m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D32 | 100 | m | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D25 | 200 | m | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20 | 535 | m | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi | 34 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đế âm | 30 | cái | |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện 800x600x250mm ( bao gồm cầu chì, đèn báo pha, lược gài, máng đi dây...) | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 400x300x150mm ( bao gồm cầu chì, đèn báo pha, lược gài, máng đi dây...) | 3 | 1 tủ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 75A | 3 | cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A | 3 | cái | |
| 16 | Cung cấp và kéo dải cáp điện cu/xlpe/pvc (4x25) mm2 | 30 | m | |
| 17 | Cung cấp và kéo dải cáp điện cu/xlpe/pvc (4x16) mm2 | 100 | m | |
| 18 | Cung cấp và kéo dải dây điện 2x4 mm2 | 430 | m | |
| 19 | Cung cấp và kéo dải dây điện 2x2,5 mm2 | 500 | m | |
| 20 | Cung cấp và kéo dải dây điện 2x1,5 mm2 | 700 | m | |
| 21 | Cung cấp và kéo dải cáp điện cu/xlpe/pvc (2x10) mm2 | 5 | m | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cầu dao đảo chiều 3pha 4 cực 150A | 1 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 32A | 2 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 32A | 2 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 25A | 10 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 20A | 6 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 16A | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 26 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm lioa 6 lỗ 3 chấu | 15 | bộ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn một chiều | 2 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi một chiều | 3 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc ba một chiều | 5 | cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc bốn một chiều | 2 | cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đảo chiều | 6 | cái | |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Đèn panel led (600x600) mm - 40w | 20 | bộ | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đèn panel led (1200x300) mm - 40w | 8 | bộ | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đèn downlight led 12w | 60 | bộ | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đèn bán nguyệt 1200 Led 40W | 10 | bộ | |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Đèn bán nguyệt 600 led 20W | 4 | bộ | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led dây | 40 | m | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt nguồn đèn led dây | 3 | bộ | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit 2 mặt | 0,4 | 5 đèn | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit 2 mặt có mũi tên | 0,6 | 5 đèn | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo sự cố | 4 | 5 đèn | |
| 45 | Cung cấp lắp đặt dây mạng Cat5e | 205 | 10m | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng thoại đôi | 16 | 1 ổ cắm | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng thoại đơn | 20 | 1 ổ cắm | |
| 48 | Hạt mạng RG45 + đầu bos | 160 | 1 bộ | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy mạng 2m | 40 | bộ | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Còi báo động có sẵn mạch dao động 120dp | 0,2 | 5 còi | |
| 51 | Cung cấp và kéo dải Dây báo động 4 lõi | 100 | m | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn báo động | 1,6 | 5 nút | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm D20 | 30 | m | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ghen hộp 15x10mm | 25 | m | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói quang | 1,2 | 10 đầu | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng | 0,6 | 10 đầu | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy 24V | 0,8 | 5 chuông | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 đèn | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn mỗi tầng 1 tổ hợp | 4 | tủ | |
| 61 | Tủ đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | 4 | 1 tủ | |
| 62 | Bình chữa cháy CO2 | 4 | bình | |
| 63 | Cung cấp bình chữa cháy bột | 4 | bình | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiêu lệnh chữa cháy bằng tôn in màu | 4 | cái | |
| 65 | Cung cấp và kéo dải Dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,75mm2 | 700 | m | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D25 | 150 | m | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20 | 200 | m | |
| 68 | Cung cấp và kéo dải dây mạng cat6 | 60 | 10m | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20 | 130 | m | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Hạt mạng J45 + đầu bos | 50 | bộ | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt dây nhảy mạng Cat6 | 20 | 1 cái | |
| 72 | Nhân công đấu nối hệ thống | 1 | gói | |
| 73 | Lắp đặt điều hòa casette âm trần 36000 BTU 1 chiều | 2 | máy | |
| 74 | Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường 24000 BTU 1 chiều | 3 | máy | |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000BTU | 1 | máy | |
| 76 | Gia công hệ khung giá treo giàn nóng | 0,2 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng hệ khung giá treo giàn nóng | 0,2 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6mm | 0,87 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 10mm | 0,92 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12mm | 0,75 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 16mm | 0,85 | 100m | |
| 82 | Cung cấp bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm | 0,87 | 100m | |
| 83 | Cung cấp bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm | 0,92 | 100m | |
| 84 | Cung cấp bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | 0,75 | 100m | |
| 85 | Cung cấp bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 16mm | 0,85 | 100m | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt băng quấn bảo ôn | 50 | kg | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống đường kính ống 32mm ( thoát nước ngưng ) | 0,2 | 100m | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống 27mm | 0,6 | 100m | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống đường kính ống 27mm ( thoát nước ngưng ) | 0,6 | 100m | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống 20mm | 1 | 100m | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 20mm | 1 | 100m | |
| 93 | Kéo rải dây điện 3x4mm+1x2,5mm | 25 | m | |
| 94 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm | 100 | m | |
| 95 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5 | 430 | m | |
| 96 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5 | 140 | m | |
| 97 | Quang treo D42 | 35 | bộ | |
| 98 | Quang treo D110 | 30 | bộ | |
| 99 | Đục tường đi âm đường ống nước thải | 0,6 | m3 | |
| 100 | Trát hoàn thiện tường đục | 6 | m2 | |
| D | Thiết bị hệ thống Điện - mạng - thoại | |||
| 1 | Bộ phát Wifi | 1 | Bộ | |
| 2 | Patch panel 24 port cat 5e | 2 | cái | |
| 3 | Tủ rack 27U + 2 khay giá | 1 | tủ | |
| 4 | Bộ lưu điện cửa cuốn và ATM | 2 | bộ | |
| E | Thiết bị hệ thống báo động bàn quầy | |||
| 1 | Tủ báo động (8 kênh báo động) | 1 | Bộ | |
| F | Thiết bị hệ thống phòng cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | cái | |
| G | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | 1 | cái | |
| 2 | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ ống kính 2,8-12mm | 4 | cái | |
| 3 | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | 4 | cái | |
| 4 | Camera IP Trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | 4 | cái | |
| 5 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB | 2 | cái | |
| 6 | Switch POE 16 cổng | 1 | cái | |
| 7 | Patch panel 24 port cat 6 | 1 | cái | |
| H | Thiết bị hệ thống ĐHKK | |||
| 1 | Điều hòa casette âm trần 36000 BTU 1 chiều | 2 | bộ | |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 24000 BTU 1 chiều | 3 | bộ | |
| 3 | Điều hoà cục bộ 9000 BTU | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công tác hoàn thiện, lắp đặt hệ thống điện nhẹ, mạng Lan, camera, điều hòa không khí, PCCC. Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, điện công trình hoặc tương đương- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông 0,85kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy mài 2,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi