Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công cải tạo và trang bị nội thất công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746018-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công cải tạo và trang bị nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 11:31:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,837,978,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm đủ các hạng mục sau: Thi công cải tạo xây dựng; Thi công hệ thống điện, điện nhẹ, điều hòa không khí; Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất, quảng cáo. Các hạng mục nêu trên phải được xây dựng nhằm phục vụ hoạt động của các tổ chức tín dụng, ngân hàng, kho bạc.Lưu ý:- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật)- Đáp ứng yêu cầu:+ Là Chỉ huy trưởng công trình theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS xây dựng công trình.+ Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điều hoà không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc đã được đào tạo nghề.- Tài liệu chứng minh bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng cấp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài góc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, mài, đánh bóng bề mặt vật liệu Công suất 1.000-1.500W/220V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Súng bắn đinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắn đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dán cạnh gỗ tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lăn keo và dán. Cắt đầu đuôi. Phay trên dưới. Dán bóng. Công suất: 7.000-8.000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa gỗ dạng bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gỗ Công suất: 3.500-4.000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bào cuốn gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Báo cuốn gỗ Công suất: 7.000-8.000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật lieu Công suất: 3.000-4.000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu Công suất: 10.000-11.000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn và cắt Công suất: 3.000-4.000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu Công suất: 7KVA- 8KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công cải tạo và trang bị nội thất công trình Cải tạo và trang bị nội thất Trụ sở Chi nhánh Tây Hồ. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động có lĩnh vực thi công xây dựng hoặc hoàn thiện công trình dân dụng (theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT). Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu. - Trường hợp thuê thiết bị: có Hợp đồng thuê, hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình cải tạo và trang bị nội thất trụ sở Chi nhánh Tây Hồ, Số 47 Phan Đình Phùng, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 3728 22 55 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.053,112 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,806 | m2 |
| 3 | Bốc xếp đóng bao phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,859 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,859 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tổng cự ly 300m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,859 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,859 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tổng cự ly 12km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,859 | m3 |
| B | Cải tạo xây dựng | |||
| C | Kết cấu kho tiền | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,692 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm gia cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,495 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,872 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,628 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,836 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,725 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,414 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,45 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,917 | m3 |
| 15 | Khoan cấy ram sét bao gồm mũi khoan sắt phi 20, đầu thép và hoá chất liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | đầu |
| 16 | Khoan cấy ram sét bao gồm mũi khoan sắt phi 12, đầu thép và hoá chất liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | đầu |
| 17 | Khoan cấy ram sét bao gồm mũi khoan sắt phi 10, đầu thép và hoá chất liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | đầu |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,498 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,623 | m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,275 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách thạch cao 1 mặt cách âm(không bao gồm sơn bả) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,426 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách thạch cao 2 mặt không cách âm (không bao gồm sơn bả) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 533,798 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt vách kính + cửa kính, kính cường lực dày 10 mm sơn, kính Hải Long, Việt Nhật hoặc tương đương. (Bao gồm: nhân công, vật tư, vật liệu, kính gia công hoàn thiện theo thiết kế; các chi tiết liên kết với bề mặt hoàn thiện khác (khung sắt gia cố lên trần bê tông, U inox gia cố xuống sàn và lên trần thạch cao) đồng bộ, đầy đủ; vật liệu phụ: keo dán, vít, vật liệu phụ khác theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (bao gồm phụ kiện cửa: kẹp kính, khóa sàn, bản lề sàn, tay nắm); lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,638 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cửa kính, vách kính cường lực dày 12 mm cong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,076 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt vách kính + cửa kính, kính cường lực dày 10 mm, kính Hải Long, Việt Nhật hoặc tương đương. (Bao gồm: nhân công, vật tư, vật liệu, kính gia công hoàn thiện theo thiết kế; các chi tiết liên kết với bề mặt hoàn thiện khác (khung sắt gia cố lên trần bê tông, U inox gia cố xuống sàn và lên trần thạch cao) đồng bộ, đầy đủ; vật liệu phụ: keo dán, vít, vật liệu phụ khác theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (bao gồm phụ kiện cửa: kẹp kính, khóa sàn, bản lề sàn, tay nắm); lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,047 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt vách kính + cửa kính, kính cường lực dày tối thiểu 12,00 mm, kính Hải Long, Việt Nhật hoặc tương đương. (Bao gồm: nhân công, vật tư, vật liệu, kính gia công hoàn thiện theo thiết kế; các chi tiết liên kết với bề mặt hoàn thiện khác (khung sắt gia cố lên trần bê tông, U inox gia cố xuống sàn và lên trần thạch cao) đồng bộ, đầy đủ; vật liệu phụ: keo dán, vít, vật liệu phụ khác theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (bao gồm phụ kiện cửa: kẹp kính, khóa sàn, bản lề sàn, tay nắm); lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,783 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bộ khoá vân tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bộ thiết bị cửa từ xa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Bộ phụ kiện của cửa kính tự động, bao gồm: mô tơ điện 1 chiếc;puly không tải 1 chiếc; mắt hồng ngoại optex -Nhật Bản 1 chiếc; bộ phận điều khiển trung tâm 1 chiếc;con lăn + hệ gá 4 bộ; ray hợp kim treo cửa dài 2m 2 thanh;dây curoa răng cưaM8x14 1 chiếc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Nắp inox 304 dày 1mm che 2 mặt cửa tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,78 | md |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp kính chuyên dụng cho cửa tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | chiếc |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị lưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Nút bấm không dây + bộ nhận | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Nhân công lắp đặt thiết bị cửa tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chìm: Khung xương vĩnh tường tấm thạch cao vĩnh tường thường dày 9 mm hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.281,707 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt lỗ thăm trần kích thước 450x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt sàn bê tông siêu nhẹ: Khung xương sắt hộp 40*80*1.8 mm hàn đan ô kích thước 400*400 mm, hoàn thiện bắn tấm Duraflex dày 12 mm (không bao gồm sơn bả) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,056 | m2 |
| 41 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,704 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.617,794 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn giả bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,584 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.676,866 | m2 |
| 45 | Vẽ chữ và logo trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt thảm trải sàn: Thảm trải sàn dạng tấm kích thước 500*500 mm dày 5 mm. Đế thảm bằng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 542,48 | m2 |
| 47 | Hệ khung gia cố: Xương nhôm gài tấm Barrisol, hệ viền Barrisol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,65 | m |
| 48 | Gia cố sắt hộp 30*30 dày 1,4 mm liên kết hàn đan ô 400x400 gia cố khung đèn Barrisol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9 | m2 |
| 49 | Lắp dựng sắt hộp 30*30 dày 1,4 mm liên kết hàn đan ô 400x400 gia cố khung đèn Barrisol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt tấm Barrisol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt hệ đèn trang trí trần barrisol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 531,6 | m |
| 52 | Bộ chuyển nguồn đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | Bộ |
| 53 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 54 | Điều khiển từ xa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| D | Booth ATM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 2 | Lát nền bằng Gạch 800x800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| E | Phòng bảo vệ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,542 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,026 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,352 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,092 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,181 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,098 | m2 |
| 23 | Lát nền bằng Gạch 800x800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,19 | m2 |
| 24 | Máng thu nước mưa, ống thoát nước, cút, cầu chắn rác, lưới chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,279 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,181 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,098 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt của nhôm kính kính 6.38mm Xingfa hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,48 | m2 |
| F | Cổng tự động | |||
| 1 | Cổng xếp tự động: chất liệu inox 304, Kích thước trụ chính cổng xếp 70 x 40 x 0.7mm, Kích thước thanh chéo 43 x 35 x 0.6mm, Khoảng cách giứa hai trụ chính 400mm ± 5% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,12 | m2 |
| 2 | Bộ thiết bị cổng tự động: bao gồm moto dẫn động hệ ray âm, màn hình led, bộ cảm biến chuyển động tự động đào chiều khi gặp vật cản….. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Hệ ray âm dẫn động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hệ |
| 4 | Nhân công lắp đặt hệ thống, cài đặt hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | gói |
| G | Hệ thống kỹ thuật kho tiền | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm cảnh báo 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cài đặt, khai báo thiết bị đồng bộ. Loại thiết bị : Quản lý thiết bị đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ báo động quay số tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (phát, thu) |
| 4 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ (phát, thu) |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp xúc từ dùng cho cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt loa báo động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (phát, thu) |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo rung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy tự động (6kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bình |
| 14 | Nhân công bảo dưỡng, bảo hành, hướng dẫn sử dụng hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần khảo sát |
| H | Thiết bị điện kho tiền | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện nổi KT: 200x300 gồm 1 Aptomat 10A - 1 pha, 1 khởi động từ, 1 rơ le trung gian, cầu đấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn chống cháy nổ đôi, bóng đèn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn khẩn cấp dùng khi mất điện 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt công tắc hành trình (tự động ngắt kho tiền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ô thông gió có lưới chống côn trùng KT: 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| I | Thiết bị kho tiền | |||
| J | Hệ thống báo động, báo cháy kho tiền | |||
| 1 | Tủ trung tâm cảnh báo 04 kênh Paradoc, bao gồm ổn áp hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ báo động quay số tự động (có thể gọi 08 số bất kỳ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Đầu báo trộm hồng ngoại Discovery 90o,12m-12VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| K | Cửa kho tiền | |||
| 1 | KT sử dụng: (2,0 x 1,0) m KT khung bao: (2,2 x1,2 x 0,30m) Cánh ngoài: 1 lớp thép và hệ thống then chốt, lắp 02 ổ khoá số Mỹ, 1 vô lăng quay tròn Cánh trong: 1 lớp cánh, có chấn song sắt hở, 2 khóa số, 2 khóa nhíp. Hệ thống khung bao bằng thép vững chắc liền cửa. Sơn phun màu ghi trong, ngoài. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | Cửa gian đệm kho tiền:KT ngoài 2150 x 1150mm x 200mmKT cánh: H2000mm x W1000mmKT khung: H2150mm x W1150mm x D200Cửa bao gồm 01 lớp cánh. Cánh ngoài lắp 02 khoá nhíp tiêu chuẩn ngân hàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Chi phí lắp đặt cửa kho tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| L | Hệ thống điện, điện nhẹ | |||
| M | Hệ thống điện | |||
| N | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm (ruột gà) D16 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.000 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm (ruột gà) D20 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm (ruột gà) D25, đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đế chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện đơn ruột Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.300 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện đơn ruột Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.750 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn panel led (1200x300)mm 40w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đèn panel led elip (1200x300)mm 40w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn panel led (600x600)mm 40w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn led khung nhôm định hình bản 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight led 12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight led 16w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đèn led T5 1,2m hắt sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led dây hắt sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ phụ kiện đèn led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| O | Hệ thống điện nguồn, ổ cắm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm (ruột gà) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm (ruột gà) D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột Cu/PVC(1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.500 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đế chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đa năng 6 rắc cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| P | Hệ thống điện nhẹ | |||
| Q | Hệ thống mạng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máng ghen luồn dây (100x60)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Máng ghen luồn dây (60x40)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Máng ghen luồn dây (60x22)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Máng ghen luồn dây (39x18)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen inox D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen inox D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm (ruột gà) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm (ruột gà) D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm (ruột gà) D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp cat6e - 4 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.383,7 | 10 m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ổ đôi mạng, thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ổ đơn mạng, thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 14 | Hạt mạng J45 + đầu bos | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 514 | bộ |
| 15 | Đấu nối cáp vào nhân Cat6 và Cat5e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 569 | đôi đầu dây |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây nhảy mạng (1-3)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530 | bộ |
| R | Hạng mục khác | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện mạng cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lot |
| S | Hệ thống báo động bàn quầy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu báo động 4 lõi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 10 m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Máng ghen luồn dây (15x10)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm (ruột gà) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 4 | Nhân công lắp đặt hiệu chỉnh hệ thống báo động bàn quầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| T | Hệ thống camera | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp cat6e - 4 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,4 | 10 m |
| 2 | Hạt mạng J45 + đầu bos | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm (ruột gà) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 4 | Nhân công lắp đặt hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| U | Hệ thống âm thanh, trình chiếu, truyền hình trực tuyến | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm (ruột gà) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp loa (2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp mic 15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| V | Hệ thống trình chiếu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây HDMI kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Nhân công lắp đặt hệ thống trình chiếu tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| W | Hệ thống video conference ( truyền hình trực tuyến) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây HDMI kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Nhân công lắp đặt Hệ thống video conference ( truyền hình trực tuyến) tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lot |
| X | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa chống sét lan truyền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ cắt lọc sét đường mạng APC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| Y | Thiết bị điện nhẹ | |||
| Z | Thiết bị mạng | |||
| 1 | Tủ rack 42U Màu sắc: Sơn tĩnh điện Đen, Cửa lưới (hãng Amtec hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | thiết bị |
| 2 | Tủ mạng 15U; Màu sắc: Sơn tĩnh điện Đen, Cửa lưới (hãng Amtec hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | thiết bị |
| 3 | Thanh phân phối nguồn PDU (Hãng Amtec hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | thanh |
| 4 | Patch Panel 24 Port Cat6 (hãng Commscope AMP /China/USA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | thiết bị |
| AA | Thiết bị báo động | |||
| 1 | Tủ báo động (08 kênh báo động) (Hãng Aolin hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng (Việt nam hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Còi báo động (Hãng Aolin hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Nút ấn báo động (Hãng Aolin hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Cái |
| AB | Thiết bị âm thanh, trình chiếu, truyền hình trực tuyến | |||
| 1 | Tủ rack âm thanh gồm 1 khay ( Việt Nam hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| AC | Lắp đặt thiết bị mạng, thoại | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ rack hệ thống mạng, thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thanh phân phối nguồi PDU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | thanh |
| 3 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat6e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | thiết bị |
| AD | Lắp đặt thiết bị báo động | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ (phát, thu) |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| AE | Thiết bị âm thanh, trình chiếu, truyền hình trực tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ rack âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| AF | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máng ống đồng tole 0.95 KT 550x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máng ống đồng tole 0.95 KT 200x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt côn máng KT: 550x330/200x300 L250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và di chuyển hộp cửa gió 1200x1500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tận dụng hộp cửa gió 1200x1500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | hộp |
| 6 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 29mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ mặt lạnh âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 9 | Lắp đặt mặt lạnh điều hoà âm trần nối ống gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm, đường kính D150mm đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.680 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió tròn D320 cổ tròn D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | hộp |
| 12 | Nạp gas bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | kg |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ty treo M8 đỡ hộp gió. cửa gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt quang treo đỡ ống gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309 | bộ |
| AG | HẠNG MỤC: Nội thất | |||
| AH | Tầng 1 | |||
| AI | Khu Khách Vip | |||
| 1 | Bàn họp phòng khách Vip (2500*1000*750mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| 2 | Ghế khách 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| AJ | Khu Vực Giao Dịch | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,999 | md |
| 2 | Tủ phụ bàn quầy giao dịch (850*400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Khay mica chia tiền ở các tủ phụ quầy giao dịch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Bàn kiểm soát viên (1400*700*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Tủ phụ kiểm soát viên/trưởng phòng (800*400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Cửa bật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Bản lề bật 2 chiều chất liệu inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 8 | Chốt inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 10 | Ghế khách hàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 11 | Ghế kiểm soát viên/ trưởng phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 12 | Tủ tài liệu thấp (1800*420*800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Vách nan gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,526 | m2 |
| AK | Khu Vực Văn Thư | |||
| 1 | Bàn văn thư (4590*990*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Ghế khách 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu thấp (1800*420*800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Vách nan gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,874 | m2 |
| AL | Khu KHCN 1 | |||
| 1 | Bàn tư vấn (1800*600*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 2 | Hộc di động (500*410*550 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Bàn tròn 1 (D800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 5 | Ghế khách 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 6 | Tủ cao (3000*400*2600 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 7 | Vách nan gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,631 | m2 |
| AM | Khu Trải Nghiệm | |||
| 1 | Quầy trải nghiệm (800*355*3150 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế khách hàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| AN | Khu Sảnh chờ | |||
| 1 | Sofa chờ (4925*760*680 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,85 | m |
| AO | Khu lễ tân | |||
| 1 | Bàn lễ tân (1650*680*1050 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Quầy lấy số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| AP | Hạng mục khác | |||
| 1 | Tủ đồ cá nhân (3500*400*3170 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,095 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng rèm cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,838 | m2 |
| 3 | Biển treo thả (600*170 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| AQ | Tầng 2 | |||
| AR | Khu Vực kho quỹ | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,52 | md |
| 2 | Tủ phụ bàn quầy giao dịch (850*400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Khay mica chia tiền ở các tủ phụ quầy giao dịch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Bàn kiểm soát viên (1400*700*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tủ phụ kiểm soát viên/trưởng phòng (800*400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cửa bật 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Bản lề bật 2 chiều chất liệu inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Chốt inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 10 | Ghế khách hàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 11 | Ghế kiểm soát viên/ trưởng phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Tủ cây kết hợp tài liệu (1800*750*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Tủ bồn cây cong (12450*800*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,45 | md |
| AS | Khu QTTD | |||
| 1 | Bàn trưởng phòng (1600*800*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ phụ kiểm soát viên/trưởng phòng (800*400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên (Bàn đơn) (1400*700*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Hộc di động (500*410*550 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 5 | Kính ngăn chia không gian làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m2 |
| 6 | Phụ kiện kẹp kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 7 | Tủ cây kết hợp tài liệu (1400*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Tủ cây kết hợp tài liệu (2100*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Tủ cây kết hợp tài liệu (2300*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Tủ cao (3450*400*2570 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,867 | m2 |
| 11 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 12 | Ghế kiểm soát viên/ trưởng phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Tủ cây nước (1650*400*1700 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | m2 |
| AT | Phòng máy chủ | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên (Bàn đơn) (1400*700*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| AU | Phòng thay đồ | |||
| 1 | Tủ cá nhân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,116 | m2 |
| AV | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Cửa Gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,662 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa gỗ bao gồm khung sắt gia cố theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,14 | md |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa gỗ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa gỗ 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp dựng rèm cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| 6 | Biển tên phòng ban (650x170mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Biển tên phòng ban (350x170mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| AW | Tầng 3 | |||
| AX | Phòng giám đốc | |||
| 1 | Bàn làm việc giám đốc + Tủ phụ (2800*1100*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Ghế giám đốc/ Ghế chủ toạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Ghế họp/ Ghế trình ký | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Tủ phòng giám đốc 1 (7650*400*2560 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,584 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu thấp phòng lãnh đạo (1800*500*800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Tủ phòng giám đốc 2 (4550*400*2560 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,648 | m2 |
| 7 | Kệ trang trí phòng giám đốc 3 (500*400*700 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bộ sofa tiếp khách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn trà phòng giám đốc (1400*900*400 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Đôn bàn trà (500*500*500 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Đá trang trí đá marble tự nhiên dày 17 - 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,491 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp dựng vách gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,23 | m2 |
| AY | Phòng nghỉ giám đốc | |||
| 1 | Giường phòng nghỉ giám đốc (2100*1700*400 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Tủ quần áo phòng nghỉ giám đốc (1950*600*2560 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,992 | m2 |
| 3 | Tủ táp phòng nghỉ giám đốc (550*450*600 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| AZ | Phòng họp | |||
| 1 | Tủ trang trí phòng họp (7250*400*2560 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,56 | m2 |
| 2 | Bàn họp (6400*2000*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m |
| 3 | Ghế họp/ Ghế trình ký | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 4 | Ghế giám đốc/ Ghế chủ toạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Đá trang trí đá marble tự nhiên dày 17 - 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,156 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng vách gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,56 | m2 |
| BA | Phòng TCHC | |||
| 1 | Bàn trưởng phòng (1600*800*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ phụ kiểm soát viên/trưởng phòng (800*400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên (Bàn đơn) (1400*700*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Hộc di động (500*410*550 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Tủ cây kết hợp tài liệu (1400*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Tủ cao 3 (2845*550*2560mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,283 | m2 |
| 7 | Tủ cao 4 (750*400*2560 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 8 | Tủ cao 5 (5250*500*2560 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 9 | Kính ngăn chia không gian làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,86 | m2 |
| 10 | Phụ kiện kẹp kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 11 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 12 | Ghế kiểm soát viên/ trưởng phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Bản tròn (D=800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Ghế họp/ Ghế trình ký | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| BB | Phòng thay đồ | |||
| 1 | Tủ cá nhân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,696 | m2 |
| BC | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Cửa Gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,796 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa gỗ bao gồm khung sắt gia cố theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,12 | md |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa gỗ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa gỗ 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp dựng rèm cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m2 |
| 6 | Cung cấp rèm gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 7 | Biển tên phòng họp (400*350 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên phòng ban (350x170mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| BD | Tầng 4 | |||
| BE | Phòng phó giám đốc | |||
| 1 | Bàn làm việc phó giám đốc (2000*900*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ghế phó giám đốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Ghế họp/ Ghế trình ký | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Bộ sofa phòng phó giám đốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn trà phòng phó giám đốc (1200*750*320 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Đôn bàn trà (450*450*450 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Tủ trang trí phòng phó giám đốc 1 (5200*400*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,416 | m2 |
| 8 | Vách nan gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,773 | m2 |
| 9 | Bộ chữ + logo BIDV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| BF | Phòng KHDN3 | |||
| 1 | Bàn trưởng phòng (1600*800*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ phụ kiểm soát viên/trưởng phòng (800*400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên (Bàn đơn) (1400*700*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Hộc di động (500*410*550 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Kính ngăn chia không gian làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,86 | m2 |
| 6 | Phụ kiện kẹp kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 7 | Tủ cây kết hợp tài liệu (1400*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 8 | Tủ tài liệu thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ cao 8 (3950*300*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,191 | m2 |
| 10 | Tủ cao 9 (2710*400*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,992 | m2 |
| 11 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 12 | Ghế kiểm soát viên/ trưởng phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| BG | Phòng họp | |||
| 1 | Tủ thấp trang trí (1815*500*800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bàn họp 3 (2200*1200*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | md |
| 3 | Ghế họp/ Ghế trình ký | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 4 | Vách nan gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,416 | m2 |
| BH | Cabin tiếp khách | |||
| 1 | Bàn họp cabin (1800*800*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 2 | Ghế khách 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| BI | Khu bất động sản | |||
| 1 | Bản tròn (D=800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | |
| 2 | Ghế khách 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 3 | Tủ pantry (2300*300*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,934 | m2 |
| BJ | Phòng KHCN 1 | |||
| 1 | Bàn trưởng phòng (1600*800*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ phụ kiểm soát viên/trưởng phòng (800*400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên (Bàn đơn) (1400*700*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Hộc di động (500*410*550 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Kính ngăn chia không gian làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,86 | m2 |
| 6 | Phụ kiện kẹp kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 7 | Tủ cây kết hợp tài liệu (1400*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Vách gỗ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 9 | Tủ cao 5 (5250*500*2560 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,545 | m2 |
| 10 | Tủ cao 6 (3600*550*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,288 | m2 |
| 11 | Tủ cao 7 (7650*300*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,737 | m2 |
| 12 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Ghế kiểm soát viên/ trưởng phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Bản tròn (D=800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Ghế họp/ Ghế trình ký | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| BK | Phòng thay đồ | |||
| 1 | Tủ cá nhân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,16 | m2 |
| BL | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Cửa Gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,498 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa gỗ bao gồm khung sắt gia cố theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,91 | md |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa gỗ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp dựng rèm cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m2 |
| 5 | Biển tên phòng họp (400*350 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Biển tên phòng ban (350x170mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Biển treo thả (600*170 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| BM | Tầng 5 | |||
| BN | Phòng phó giám đốc | |||
| 1 | Bàn làm việc phó giám đốc (2000*900*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ghế phó giám đốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Ghế họp/ Ghế trình ký | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Bộ sofa phòng phó giám đốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn trà phòng phó giám đốc (1200*750*320 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Đôn bàn trà (450*450*450 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Tủ trang trí phòng phó giám đốc 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,261 | m2 |
| 8 | Tủ tài liệu thấp phòng lãnh đạo (1800*500*800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Bộ chữ + logo BIDV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| BO | Phòng KHDN2 | |||
| 1 | Bàn trưởng phòng (1600*800*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ phụ kiểm soát viên/trưởng phòng (800*400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên (Bàn đơn) (1400*700*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Hộc di động (500*410*550 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Kính ngăn chia không gian làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,86 | m2 |
| 6 | Phụ kiện kẹp kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 7 | Tủ cây kết hợp tài liệu (1400*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 8 | Tủ bồn cây dài 2300 (2300*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ bồn cây dài 2400 (2400*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tủ tài liệu thấp (1800*590*800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Tủ cao 8 (3950*300*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,191 | m2 |
| 12 | Tủ cao 9 (2710*400*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,992 | m2 |
| 13 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 14 | Ghế kiểm soát viên/ trưởng phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| BP | Phòng họp | |||
| 1 | Tủ phòng họp (3800*400*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,804 | m2 |
| 2 | Bàn họp 3 (2200*1200*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | md |
| 3 | Ghế họp/ Ghế trình ký | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| BQ | Cabin tiếp khách | |||
| 1 | Bàn họp cabin (1800*800*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Ghế khách 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| BR | Phòng KHDN 1 | |||
| 1 | Bàn trưởng phòng (1600*800*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ phụ kiểm soát viên/trưởng phòng (800*400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên (Bàn đơn) (1400*700*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 4 | Hộc di động (500*410*550 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 5 | Kính ngăn chia không gian làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,33 | m2 |
| 6 | Phụ kiện kẹp kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 7 | Tủ cây kết hợp tài liệu (1400*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Tủ tài liệu thấp 3 (1800*550*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ cao 5 (5250*500*2600 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,65 | m2 |
| 10 | Tủ tài liệu thấp 4 (2075*400*800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Tủ cao 7 (7650*300*2600 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,89 | m2 |
| 12 | Tủ cao 10 (3300*400*2600 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | m2 |
| 13 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 14 | Ghế kiểm soát viên/ trưởng phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Bản tròn (D=800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Ghế họp/ Ghế trình ký | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Tủ pantry (2300*300*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,934 | m2 |
| BS | Phòng thay đồ | |||
| 1 | Tủ cá nhân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,16 | m2 |
| BT | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Cửa Gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,918 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa gỗ bao gồm khung sắt gia cố theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,03 | md |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa gỗ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa gỗ 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp dựng rèm cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m2 |
| 6 | Biển tên phòng họp (400*350 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Biển tên phòng ban (350x170mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Biển treo thả (600*170 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| BU | Tầng 6 | |||
| BV | Phòng phó giám đốc | |||
| 1 | Bàn làm việc phó giám đốc (2000*900*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ghế phó giám đốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Ghế họp/ Ghế trình ký | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Bộ sofa phòng phó giám đốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn trà phòng phó giám đốc (1200*750*320 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Đôn bàn trà (450*450*450 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Tủ trang trí phòng phó giám đốc (5140*400*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,261 | m2 |
| 8 | Bộ chữ + logo BIDV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Vách nan gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,773 | m2 |
| BW | Phòng KHCN2 | |||
| 1 | Bàn trưởng phòng (1600*800*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ phụ kiểm soát viên/trưởng phòng (800*400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên (Bàn đôi) (1400*1400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Hộc di động (500*410*550 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Kính ngăn chia không gian làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 6 | Phụ kiện kẹp kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 7 | Tủ cây kết hợp tài liệu (1400*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Tủ bồn cây dài 2300 (2300*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ cao 8 (3950*300*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,191 | m2 |
| 10 | Tủ cao 12 (3120*400*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,05 | m2 |
| 11 | Tủ tài liệu (2000*400*2580 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,16 | m |
| 12 | Tủ tài liệu thấp (1800*590*800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 14 | Ghế kiểm soát viên/ trưởng phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Tủ cao 14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | m2 |
| BX | Phòng họp | |||
| 1 | Tủ tài liệu thấp phòng họp (1815*500*800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Bàn họp 3 (2200*1200*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | md |
| 3 | Vách nan gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,884 | m2 |
| 4 | Ghế họp/ Ghế trình ký | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| BY | Phòng QLRR | |||
| 1 | Bàn trưởng phòng (1600*800*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ phụ kiểm soát viên/trưởng phòng (800*400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên (Bàn đơn) (1400*700*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Hộc di động (500*410*550 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Kính ngăn chia không gian làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m2 |
| 6 | Phụ kiện kẹp kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 7 | Tủ cây kết hợp tài liệu (1400*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Tủ bồn cây dài 2200 (2200*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ bồn cây dài 2300 (2300*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Tủ cao 13 (2400*400*2600 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 11 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Ghế kiểm soát viên/ trưởng phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| BZ | Phòng kế hoạch tài chính | |||
| 1 | Bàn trưởng phòng (1600*800*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ phụ kiểm soát viên/trưởng phòng (800*400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên (Bàn đơn) (1400*700*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Hộc di động (500*410*550 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 5 | Kính ngăn chia không gian làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9 | m2 |
| 6 | Phụ kiện kẹp kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 7 | Tủ cây kết hợp tài liệu (1400*400*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Tủ tài liệu kết hợp bồn cây (1600*400*800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ bồn cây dài 1600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | Cái |
| 10 | Tủ cao để tài liệu (3050*400*2700mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,235 | m2 |
| 11 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 12 | Ghế kiểm soát viên/ trưởng phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Bản tròn (D=800 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Ghế họp/ Ghế trình ký | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| CA | Sảnh | |||
| 1 | Tủ cây nước (2300*300*2600 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,98 | m2 |
| CB | Phòng thay đồ | |||
| 1 | Tủ đồ cá nhân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,548 | m2 |
| CC | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Cửa Gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,355 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa gỗ bao gồm khung sắt gia cố theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,98 | md |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa gỗ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp dựng rèm cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m2 |
| 5 | Biển tên phòng họp (400*350 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Biển tên phòng ban (350x170mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Biển treo thả (600*170 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| CD | Tầng 7 | |||
| 1 | Ghế họp/ Ghế trình ký | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | Cái |
| 2 | Ghế giám đốc/ Ghế chủ toạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Bàn họp (8000*3400*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bàn họp (6400*2000*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bàn trà lớn (2040*1020*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Ghế khách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 7 | Bàn trà nhỏ (720*720*750 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 8 | Tủ thấp bồn cây (1500*350*1100 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Tủ pantry | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,781 | m2 |
| 10 | Cửa Gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,543 | m2 |
| 11 | Khuôn cửa gỗ bao gồm khung sắt gia cố theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,53 | md |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa gỗ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp lắp dựng rèm cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m2 |
| CE | Tầng 8 | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng vách gỗ 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,23 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng cửa kết hợp vách CNC trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng vách gỗ CNC trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,324 | m2 |
| 4 | Cung cấp nẹp trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 5 | Rèm cầu vồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| CF | Biển hệu quảng cáo | |||
| CG | Biển hiệu mặt tiền | |||
| 1 | Gia công hệ khung biển quảng cáo mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2308 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung biển thép hộp 30x30x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2308 | tấn |
| 3 | Bọc biển quảng cáo bằng bạt 3M in UV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,01 | m2 |
| 4 | Bọc biển quảng cáo bằng aluminium ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,61 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 3 mắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.601,3 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn đèn led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tủ điện bào gồm đồng hồ hẹn giờ, khởi động từ, atomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| CH | Backdrop quảng cáo | |||
| 1 | Gia công hệ khung biển quảng cáo mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung biển 30x60x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tấm ốp nhựa mặt backdrop | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 4 | Deacl bản đồ thế giới: decal lưng đen ô tô in UV nội dung theo phê duyệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chữ và logo: Chân chữ nổi 3 cm chất liệu inox 304 sơn tĩnh điện, mặt chữ chất liệu mica theo. Sử dụng modun đèn led 3 mắt + cục đổi nguồn đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chữ sologan: Chất liệu và màu sắc theo nhận diện thương hiệu mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp poster quảng cáo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 8 | Dán đecal mờ trang trí: bao gồm decal nội dung màu sắc theo phê duyệt. Bộ chứ và logo theo nhận diện thương hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,12 | m2 |
| 9 | Bảng nội quy phòng giao dịch, nội quy kho quỹ: Chất liệu mica in UV nội dung theo phê duyệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đựng Biển tên chi nhánh: Chất liệu inox 304, nội dung ăn mòn theo phê duyệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| CI | Booth ATM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển hộp đèn phát sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,014 | m2 |
| CJ | Phần thân | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép hộp 25x25x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung biển 2.5x2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung thép hộp 50x50x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu khung biển 50x50x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 5 | Ốp Aluminium xung quanh boot ATM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2982 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cửa kính, vách kính cường lực dày 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6209 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bản lề sàn cửa kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt kẹp trên cửa kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dưới cửa kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ngõng cửa kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt khóa sàn cửa kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tay nắm cửa kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Dán decal boot ATM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,23 | m2 |
| 14 | Cung cấp vật tư thiết bị ( Thùng rác, kệ để đồ, khay mica) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| CK | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn đèn led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm đủ các hạng mục sau: Thi công cải tạo xây dựng; Thi công hệ thống điện, điện nhẹ, điều hòa không khí; Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất, quảng cáo. Các hạng mục nêu trên phải được xây dựng nhằm phục vụ hoạt động của các tổ chức tín dụng, ngân hàng, kho bạc.Lưu ý:- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật)- Đáp ứng yêu cầu:+ Là Chỉ huy trưởng công trình theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS xây dựng công trình.+ Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 3 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, điện nhẹ | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điều hoà không khí | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có bằng nghề hoặc đã được đào tạo nghề.- Tài liệu chứng minh bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng cấp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài góc | Cắt, mài, đánh bóng bề mặt vật liệu Công suất 1.000-1.500W/220V | 2 |
| 2 | Súng bắn đinh | Bắn đinh | 1 |
| 3 | Máy dán cạnh gỗ tự động | Lăn keo và dán. Cắt đầu đuôi. Phay trên dưới. Dán bóng. Công suất: 7.000-8.000W | 1 |
| 4 | Máy cưa gỗ dạng bàn trượt | Cắt gỗ Công suất: 3.500-4.000W | 1 |
| 5 | Máy bào cuốn gỗ | Báo cuốn gỗ Công suất: 7.000-8.000W | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vật lieu Công suất: 3.000-4.000W | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn vật liệu Công suất: 10.000-11.000W | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép | Uốn và cắt Công suất: 3.000-4.000W | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hàn vật liệu Công suất: 7KVA- 8KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi