Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758012-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220757596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 11:41:00 đến ngày 2022-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,006,892,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,103,385 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu một trăm lẻ ba nghìn ba trăm tám mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3510338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.702067707E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô, tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.205.513.886 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.205.513.886 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp,Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo vỉa hè đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ Phạm Hùng đến Võ Thị Sáu)
3 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân. Địa chỉ: Số 82L4, khu phố Long Hiệp, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền. + Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Công ty Cổ phần và Đầu tư Xây dựng C.A.C. Địa chỉ: 850/28 đường 30/4, Phường 11, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập các năm 2019;2020; 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.103.385   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC VỈA HÈ
1Phá dỡ bê tông đá 1x2 M200 bó vỉa hiện hữutheo hồ sơ thiết kế130,3624m3
2Phá dỡ bê tông đá 4x6 M100 lót bó vỉa hiện hữutheo hồ sơ thiết kế60,5254m3
3Phá dỡ bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn hiện hữutheo hồ sơ thiết kế33,8272m3
4Phá dỡ bê tông đá 4x6 M100 lót gờ chặn hiện hữutheo hồ sơ thiết kế17,8038m3
5Phá dỡ vỉa hè bê tông xi măng hiện hữutheo hồ sơ thiết kế4.634,7215m2
6Chặt gốc cây Xà cừ hiện hữutheo hồ sơ thiết kế46cây
7Đào gốc cây Xà cừ hiện hữutheo hồ sơ thiết kế46gốc cây
8Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5kmtheo hồ sơ thiết kế46cây
9Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế11,5584100m3
10Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế11,5584100m3/km
11Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp IIItheo hồ sơ thiết kế43,6223m3
12Đào nền vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIItheo hồ sơ thiết kế1,7448100m3
13Đắp đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế0,09100m3
14Lớp móng đá 1x2 M100 dày 10cmtheo hồ sơ thiết kế463,769m3
15Lát đá Granite 40x40x3cm (bao gồm 2cm vữa XM M100)theo hồ sơ thiết kế4.690,61m2
16Cắt mặt đường BTN chiều dày TB 7cmtheo hồ sơ thiết kế9,3116100m
17Ván khuôn bê tông bó vỉatheo hồ sơ thiết kế4,0971100m2
18Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉatheo hồ sơ thiết kế71,0475m3
19Bó vỉa đá Granit KT 25x30x100cm, vát 10x25cmtheo hồ sơ thiết kế863,06m
20Bó vỉa đá Granit KT 25x30x50cm, vát 10x25cmtheo hồ sơ thiết kế68,1m
21Bó vỉa đá Granit KT 25x5x100cm phần lát rãnh đantheo hồ sơ thiết kế222,1088m2
22Bê tông lót móng đá 1x2 M100theo hồ sơ thiết kế17,8038m3
23Ván khuôn bê tông gờ chặntheo hồ sơ thiết kế6,2313100m2
24Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặntheo hồ sơ thiết kế33,3821m3
B HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ khuôn hầm hố ga hiện hữu để cải tạotheo hồ sơ thiết kế3,78m3
2Tháo dỡ tấm chắn rác hố ga bằng théptheo hồ sơ thiết kế27cấu kiện
3Ván khuôn đổ bê tông hố ga hàm ếch xây kín lạitheo hồ sơ thiết kế0,27100m2
4Xây kín lại bê tông hàm ếch hố ga hiện hữutheo hồ sơ thiết kế2,7m3
5Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện hữutheo hồ sơ thiết kế27cấu kiện
6SXLD Ván khuôn tấm đantheo hồ sơ thiết kế0,1555100m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 M250theo hồ sơ thiết kế3,132m3
8SXLD Cốt thép tấm đan Dtheo hồ sơ thiết kế0,2565tấn
9SXLD Cốt thép tấm đan 10mmtheo hồ sơ thiết kế0,0751tấn
10SXLD Thép L100x63x6 đặt sẵn trong tấm đantheo hồ sơ thiết kế1,4639tấn
11Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kgtheo hồ sơ thiết kế54cấu kiện
12SXLD Ván khuôn khuôn hầmtheo hồ sơ thiết kế0,5184100m2
13Bê tông khuôn hầm 1x2 M250theo hồ sơ thiết kế3,78m3
14SXLD Thép L100x63x6 đặt sẵn trong khuôn hầmtheo hồ sơ thiết kế0,9758tấn
15SXLD Cốt thép khuôn hầm Dtheo hồ sơ thiết kế0,7781tấn
16Nạo vét, vệ sinh hố ga sau khi cải tạotheo hồ sơ thiết kế8,1m3
17Đào đất hố thu nước mưatheo hồ sơ thiết kế4,1657m3
18Ván khuôn hố thu nước mưatheo hồ sơ thiết kế0,6651100m2
19Bê tông lót đá 1x2 M100 dày 10cmtheo hồ sơ thiết kế1,0681m3
20Bê tông đá 1x2 M250 hố thutheo hồ sơ thiết kế3,2573m3
21Cung cấp, lắp đặt ống PVC D200 hố thutheo hồ sơ thiết kế0,216100m
22Đục bê tông hố ga hiện hữu thành dày 20cm lắp đặt ống PVC D200theo hồ sơ thiết kế0,1696m3
23Cung cấp, lắp đặt tấm gang thép hố thu KT: 0,35x0,75mtheo hồ sơ thiết kế27cấu kiện
24Vận chuyển vật liệu đổ đi sau khi tháo, phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế0,0706100m3
25Vận chuyển vật liệu đổ đi sau khi tháo, phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế0,0706100m3/km
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D220 thoát nước thải chínhtheo hồ sơ thiết kế1,74100m
2Cung cấp, lắp đặt Cút uPVC D220 90 độ ống TNT chínhtheo hồ sơ thiết kế4cái
3Cung cấp, lắp đặt Tê uPVC D220 ống TNT chínhtheo hồ sơ thiết kế6cái
4Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D150 từ Tê vào nhà dântheo hồ sơ thiết kế0,25100m
5Cung cấp, lắp đặt Tê uPVC D220x220x150theo hồ sơ thiết kế9cái
6Cung cấp, lắp đặt Cút uPVC D220x150 90 độtheo hồ sơ thiết kế16cái
7Cung cấp, lắp đặt cút nối thẳng uPVC D150theo hồ sơ thiết kế25cái
8Đào đất đặt ống TNTtheo hồ sơ thiết kế0,7114100m3
9Đắp đất đặt ống TNT, độ chặt K95 (tận dụng)theo hồ sơ thiết kế0,3607100m3
10Đắp cát đặt ống TNT, độ chặt K95theo hồ sơ thiết kế0,2676100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế0,0014100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế0,0014100m3/km
D HẠNG MỤC CÂY XANH
1Phá dỡ bê tông hố trồng cây hiện hữutheo hồ sơ thiết kế27,132m3
2Ván khuôn bê tông hố trồng câytheo hồ sơ thiết kế0,816100m2
3Bê tông đá 1x2 M100 lót móngtheo hồ sơ thiết kế11,016m3
4Gạch KT 400x200x70mmtheo hồ sơ thiết kế174,08m2
5Cung cấp, lắp đặt đá Granit KT 0,25x0,1mtheo hồ sơ thiết kế707,2m
E HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thép L50x50x5 khung biển báotheo hồ sơ thiết kế0,1341tấn
2Biển báo tam giác cạnh 0.7mtheo hồ sơ thiết kế8cái
3Biển báo hình chữ nhật 0.5x1.2mtheo hồ sơ thiết kế8cái
4Ống PVC D80 sơn trắng đỏ phản quang 3 lớptheo hồ sơ thiết kế0,408100m
5Sơn Ống PVC D80theo hồ sơ thiết kế1,0249m2
6Bê tông đá 1x2 M150 nhồi ống PVCtheo hồ sơ thiết kế0,21m3
7BT đá 1x2, M200 chân đếtheo hồ sơ thiết kế0,46m3
8Ván khuôn đổ BT chân đếtheo hồ sơ thiết kế0,0612100m2
9Dây phản quang rào chắn, rộng 10cmtheo hồ sơ thiết kế200m
F HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng: 5% x(tổng chi phí các hạng mục (A+B+C+D+E)); Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng công việc mời thầu do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền.theo hồ sơ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3510338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.702067707E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô, tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.205.513.886 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.205.513.886 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng. 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.21
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng trở lên.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.21
5 Công nhân kỹ thuật 8 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp,Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
2 Máy đầm dùi 1,5kw2
3 Máy cắt uốn thép 5kw2
4 Máy đầm bàn 1kw2
5 Máy hàn 23kw2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
7 Máy đào 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->