Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 11:41:00 đến ngày 2022-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,006,892,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,103,385 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu một trăm lẻ ba nghìn ba trăm tám mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3510338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.702067707E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô, tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.205.513.886 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.205.513.886 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp,Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo vỉa hè đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ Phạm Hùng đến Võ Thị Sáu) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập các năm 2019;2020; 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.103.385 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo.
Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đá 1x2 M200 bó vỉa hiện hữu | theo hồ sơ thiết kế | 130,3624 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông đá 4x6 M100 lót bó vỉa hiện hữu | theo hồ sơ thiết kế | 60,5254 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn hiện hữu | theo hồ sơ thiết kế | 33,8272 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông đá 4x6 M100 lót gờ chặn hiện hữu | theo hồ sơ thiết kế | 17,8038 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè bê tông xi măng hiện hữu | theo hồ sơ thiết kế | 4.634,7215 | m2 |
| 6 | Chặt gốc cây Xà cừ hiện hữu | theo hồ sơ thiết kế | 46 | cây |
| 7 | Đào gốc cây Xà cừ hiện hữu | theo hồ sơ thiết kế | 46 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km | theo hồ sơ thiết kế | 46 | cây |
| 9 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế | 11,5584 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế | 11,5584 | 100m3/km |
| 11 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III | theo hồ sơ thiết kế | 43,6223 | m3 |
| 12 | Đào nền vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | theo hồ sơ thiết kế | 1,7448 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Lớp móng đá 1x2 M100 dày 10cm | theo hồ sơ thiết kế | 463,769 | m3 |
| 15 | Lát đá Granite 40x40x3cm (bao gồm 2cm vữa XM M100) | theo hồ sơ thiết kế | 4.690,61 | m2 |
| 16 | Cắt mặt đường BTN chiều dày TB 7cm | theo hồ sơ thiết kế | 9,3116 | 100m |
| 17 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | theo hồ sơ thiết kế | 4,0971 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa | theo hồ sơ thiết kế | 71,0475 | m3 |
| 19 | Bó vỉa đá Granit KT 25x30x100cm, vát 10x25cm | theo hồ sơ thiết kế | 863,06 | m |
| 20 | Bó vỉa đá Granit KT 25x30x50cm, vát 10x25cm | theo hồ sơ thiết kế | 68,1 | m |
| 21 | Bó vỉa đá Granit KT 25x5x100cm phần lát rãnh đan | theo hồ sơ thiết kế | 222,1088 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | theo hồ sơ thiết kế | 17,8038 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông gờ chặn | theo hồ sơ thiết kế | 6,2313 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn | theo hồ sơ thiết kế | 33,3821 | m3 |
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ khuôn hầm hố ga hiện hữu để cải tạo | theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm chắn rác hố ga bằng thép | theo hồ sơ thiết kế | 27 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga hàm ếch xây kín lại | theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 4 | Xây kín lại bê tông hàm ếch hố ga hiện hữu | theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện hữu | theo hồ sơ thiết kế | 27 | cấu kiện |
| 6 | SXLD Ván khuôn tấm đan | theo hồ sơ thiết kế | 0,1555 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | theo hồ sơ thiết kế | 3,132 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan D | theo hồ sơ thiết kế | 0,2565 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| theo hồ sơ thiết kế | 0,0751 | tấn | |
| 10 | SXLD Thép L100x63x6 đặt sẵn trong tấm đan | theo hồ sơ thiết kế | 1,4639 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kg | theo hồ sơ thiết kế | 54 | cấu kiện |
| 12 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | theo hồ sơ thiết kế | 0,5184 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khuôn hầm 1x2 M250 | theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 14 | SXLD Thép L100x63x6 đặt sẵn trong khuôn hầm | theo hồ sơ thiết kế | 0,9758 | tấn |
| 15 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D | theo hồ sơ thiết kế | 0,7781 | tấn |
| 16 | Nạo vét, vệ sinh hố ga sau khi cải tạo | theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 17 | Đào đất hố thu nước mưa | theo hồ sơ thiết kế | 4,1657 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố thu nước mưa | theo hồ sơ thiết kế | 0,6651 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót đá 1x2 M100 dày 10cm | theo hồ sơ thiết kế | 1,0681 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250 hố thu | theo hồ sơ thiết kế | 3,2573 | m3 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D200 hố thu | theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m |
| 22 | Đục bê tông hố ga hiện hữu thành dày 20cm lắp đặt ống PVC D200 | theo hồ sơ thiết kế | 0,1696 | m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tấm gang thép hố thu KT: 0,35x0,75m | theo hồ sơ thiết kế | 27 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển vật liệu đổ đi sau khi tháo, phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế | 0,0706 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu đổ đi sau khi tháo, phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế | 0,0706 | 100m3/km |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D220 thoát nước thải chính | theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cút uPVC D220 90 độ ống TNT chính | theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tê uPVC D220 ống TNT chính | theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D150 từ Tê vào nhà dân | theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tê uPVC D220x220x150 | theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cút uPVC D220x150 90 độ | theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nối thẳng uPVC D150 | theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 8 | Đào đất đặt ống TNT | theo hồ sơ thiết kế | 0,7114 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đặt ống TNT, độ chặt K95 (tận dụng) | theo hồ sơ thiết kế | 0,3607 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đặt ống TNT, độ chặt K95 | theo hồ sơ thiết kế | 0,2676 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m3/km |
| D | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông hố trồng cây hiện hữu | theo hồ sơ thiết kế | 27,132 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông hố trồng cây | theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M100 lót móng | theo hồ sơ thiết kế | 11,016 | m3 |
| 4 | Gạch KT 400x200x70mm | theo hồ sơ thiết kế | 174,08 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đá Granit KT 0,25x0,1m | theo hồ sơ thiết kế | 707,2 | m |
| E | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thép L50x50x5 khung biển báo | theo hồ sơ thiết kế | 0,1341 | tấn |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 0.7m | theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật 0.5x1.2m | theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Ống PVC D80 sơn trắng đỏ phản quang 3 lớp | theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m |
| 5 | Sơn Ống PVC D80 | theo hồ sơ thiết kế | 1,0249 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M150 nhồi ống PVC | theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2, M200 chân đế | theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ BT chân đế | theo hồ sơ thiết kế | 0,0612 | 100m2 |
| 9 | Dây phản quang rào chắn, rộng 10cm | theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| F | HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng: 5% x(tổng chi phí các hạng mục (A+B+C+D+E)); Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng công việc mời thầu do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền. | theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3510338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.702067707E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô, tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.205.513.886 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.205.513.886 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng. | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp,Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23kw | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 7 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi