Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758679-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220758635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 11:37:00 đến ngày 2022-07-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,456,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; Liên 01 hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng tương tự….vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực cấp III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm ít nhất 02 công trình tương tự; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực cấp III trở lên. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực cấp III trở lên. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề định giá cấp III trở lên còn hiệu lực. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu . Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ghầu >=0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị …………...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm thiết bị công trình
Nhà văn hóa thôn Khê Ngoại 5, xã Văn Khê, huyện Mê Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ , địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Khê, Địa chỉ: xã Văn Khê, huyện Mê Linh , TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH thiết kế Thương Hiệu + Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển NHD;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ , địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Khê, Địa chỉ: xã Văn Khê, huyện Mê Linh , TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2022 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Khê, Địa chỉ: xã Văn Khê, huyện Mê Linh , TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Văn Khê, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Văn Khê , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Văn Khê , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, đất cấp II152,734m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,218100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,383100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 23,987m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,51tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,603tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,905tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,643100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 37,415m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,401100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,772tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,672tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 25,675m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,095tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,641tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,658tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,589100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,435m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,013m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,178m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,41100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,108100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 41,433m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,009100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,442m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,068tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,012100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,284m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,425m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,164m2
32Đánh bóng thành trong bể19,585m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,027tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,015100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,315m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái4cái
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,247tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,895tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,945tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,345100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 9,413m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,918tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,805tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,258100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 42,692m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,325tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,8100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25033,6m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,066tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,279tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,519100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2503,608m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,81m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 86,25m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,73m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75391,023m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75618,045m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75429,197m2
59Trát trần, vữa XM mác 75280m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75217,063m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 751.012,417m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75322,751m
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ391,023m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.463,305m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75408m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn vữa XM mác 7521,8m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7544m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7581m2
69Thi công trần bằng tấm nhựa153,786m2
70Khung inox đỡ bàn đá38,559kg
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 753,424m2
72Lắp đặt gương gắn tường cho khu vệ sinh3,78m2
73Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế15,231m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,882m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,931m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,931m2
77Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn318,84md
78Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ29,7m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ10,125m2
80Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ24,54m2
81Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ15,66m2
82Hoa sắt cửa sổ bằng inox182,513kg
83Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75113,679m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …113,679m2
85Gia công xà gồ thép1,121tấn
86Lắp dựng xà gồ thép1,121tấn
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,625tấn
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,625tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ408,132m2
90Lợp mái tôn xốp 3 lớp3,979100m2
91Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ 0,064tấn
92Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,064tấn
93Tăng đơ giằng kèo6cái
B Bulong M18x500
1Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,6m52,396m
2Chữ " NHÀ VĂN HÓA" bằng inox mạ PVD1bộ
3Sơn giả đá cột sảnh21,98m2
4Tủ điện 600x500x2001tủ
5Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO2hộp
6Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp sát trần, đèn Led vuông 225x225, 18w38bộ
7Lắp đặt đèn Led panel 600x600 công suất 48W âm trần18bộ
8Cần đèn + bóng đèn LED 100W2bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số13cái
10Móc treo quạt trần13cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu30cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc5cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
15Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm21.200m
16Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2460m
17Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm244m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm500m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm350m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm20m
21Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A1cái
22Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A2cái
23Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 16A4cái
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A1cái
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A2cái
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB7cái
27Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m2cọc
28Kéo rải dây tiếp địa M1615m
29Phụ gia giảm điện trở đất3kg
30Hộp kiểm tra tiếp địa1bộ
31Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5m3cọc
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm14m
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm150m
34Quả cầu nhựa cách điện8quả
35Kẹp cố định dây tiếp địa3bộ
36Phụ gia giảm điện trở đất3kg
37Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,06100m
39Hộp kiểm tra tiếp địa1bộ
40Lắp đặt ống nhựa PPR D500,12100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR D250,31100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR D200,05100m
43Măng sông PPR D503cái
44Măng sông PPR D258cái
45Măng sông PPR D202cái
46Cút PPR D506cái
47Cút PPR D259cái
48Cút PPR D202cái
49Cút ren trong PPR D208cái
50Kép ren ngoài PPR D2012cái
51Tê đều PPR D501cái
52Tê đều PPR D251cái
53Tê ren trong PPR D205cái
54Tê thu PPR D32x251cái
55Tê thu PPR D25x206cái
56Côn thu PPR D50/321cái
57Côn thu PPR D25/203cái
58Lắp đặt van khóa D501cái
59Lắp đặt van khóa D321cái
60Lắp đặt van khóa D251cái
61Lắp đặt rắc co D501cái
62Lắp đặt rắc co D321cái
63Lắp đặt rắc co D254cái
64Lắp đặt van phao điện D251cái
65Đai vít + ốc vít48bộ
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,15100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,04100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm0,11100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm0,08100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,05100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm8cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm4cái
73Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm16cái
74Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm2cái
75Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm6cái
76Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm3cái
77Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm9cái
78Tê vuông D1104cái
79T, Y đường kính D1103cái
80T, Y đường kính D761cái
81T, Y đường kính D422cái
82T, Y đường kính D90/761cái
83T, Y đường kính D76/481cái
84T, Y đường kính D76/421cái
85Lắp đặt nắp bịt thông tắc D1101cái
86Côn thu D90/761cái
87Côn thu D76/481cái
88Côn thu D76/421cái
89Măng xông D1104cái
90Chóp thông hơi D481cái
91Siphong thoát sàn D764cái
92Đai vít + ốc vít43bộ
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,85100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,02100m
95Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm2cái
96T, Y đường kính D76/602cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm14cái
98Cầu chắn rác mái inox D9014cái
99Đai vít +ống vít87bộ
100Chậu xí bệt Vigracera + vòi xịt và lô để giấy4bộ
101Chậu tiểu nam Vigracera + Van xả2bộ
102Chậu rửa loại 1 vòi Vigracera + Vòi rửa gật gù4bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
104Lắp đặt phễu thu sàn 160x160 mm4cái
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
106Lắp đặt bơm sinh hoạt Pentax, Q=1.8m3/h, H=26.7m1cái
107Phụ kiện lắp bơm theo mực nước1bộ
108Lắp đặt ống nhựa PPR D320,05100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR D250,05100m
110Rọ đáy bơm DN32 (bằng đồng)1cái
111Lắp đặt van chặn đồng nối ren D321cái
112Lắp đặt van chặn đồng nối ren D251cái
113Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm1cái
114Cút PPR D322cái
115Cút PPR D252cái
116Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực1cái
117Lắp đặt rắc co ren ngoài D321cái
118Lắp đặt rắc co ren ngoài D251cái
119Lắp đặt khớp nối ren ngoài D321cái
120Lắp đặt khớp nối ren ngoài D252cái
121Khởi động từ cho bơm1cái
122Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm220m
123Bình chữa cháy khí CO2 (MT3)2bình
124Bình bọt chữa cháy ABC (MFZ4)4bình
125bộ giá treo bình chữa cháy 3 bình/bộ2bộ
126Lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC2bộ
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II1,18m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9023,788100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,643100m3
4Rải lớp bạt dứa1.467,23m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250178,48m3
6Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ2110m
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,234100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,763m3
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x300x100cm, vữa XM mác 75117,12m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12,979m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,187100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,077m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,013100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,102m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,131tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,086tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,036100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,23m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,915m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,352m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 756,842m2
22Đánh bóng thành bể21,352m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,018tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,113tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,086tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,111100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,271m3
28Nắp bể (hoàn thiện như bản vẽ)1cái
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,075100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,3m3
31Băng báo cáp điện45md
D Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/2x10mm0,6m
2Đầu cáp đồng hạ ngầm 10mm21cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm0,6100m
4Ghíp nối đồng 10mm22cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,12m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,081100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm0,58100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm8cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm2cái
13Lắp đặt khớp nối nhựa HDPE2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 1cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm0,2100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm4cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,011100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,233m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,038100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,341100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,511m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,024tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,894m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,033tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,06100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,758m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7543,628m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 50,275m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,511100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,162tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,627tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 8,518m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,037100m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,222m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,252m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,489m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 17,439m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,324tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,424100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,3m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75463,967m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75239,462m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75341,1m
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 7599,12m
46Đắp phào kép, vữa XM mác 756m
47Đắp chi tiết đỉnh trụ69Chi tiết
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ703,429m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,348m2
50Chữ alumium gắn nổi trên trụ biển tên (bao gồm cả vật liệu và nhân công hoàn thiện)1Bộ
51Gia công cửa sắt, hoa sắt1,143tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửa109,356m2
53Gia công cổng sắt0,206tấn
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,07m2
55Bịt đầu thép hộp cổng bằng nhựa 30x60x1.4; 20x40x1.4454cái
56Phụ kiện lắp dựng cổng (bản lề, chốt...)1bộ
57Sơn tính điện cổng thép hộp1.349kg
58Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,213100m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 13,48m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II13,461m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,01100m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,033100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,849m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 755,344m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,284m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,026100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,055tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,512m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu81 cấu kiện
70Đế cống bê tông D300mm102cái
71Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm50mối nối
72Ống bê tông dài 2,5m D300mm50,8đoạn ống
E PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Bàn đoàn chủ tịch3Chiếc
2Ghế hội trường (Ghế đoàn chủ tịch 07 cái + Thư ký 02) ghế gỗ tự nhiên9Chiếc
3Ghế gấp (Ghế đại biểu 45 ghế + P. Họp quản trị thôn 14 ghế + P. Thiết bị 07 + P. Chuẩn bị 08 ghế)25Chiếc
4Ghế băng dài 5 chỗ PC51-5 (Hội trường chính 39 ghế)32Băng
5Tượng Bác Hồ1Chiếc
6Bục tượng Bác1Chiếc
7Bục phát biểu1Chiếc
8Bàn đoàn đại biểu 06 + Bàn thư ký 017Chiếc
9Bàn làm việc: (Họp quản trị thôn 04 + P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01)6Chiếc
10Ghế làm việc (Ghế xoay)2Chiếc
11Tủ tài liệu (P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01 + P. Họp 01)3Chiếc
12Phông hội trường51,5m2
13Hồng kỳ10m2
14Sao vàng, búa liềm1Bộ
15Biển chữ 1: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM"10md
16Biển chữ 2: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"10md
17Micro Có Dây CAF CA P81chiếc
18Loa JBL STX 8122Chiếc
19Cục đẩy 4 kênh DB TK48001Chiếc
20Vang số DB AK81Chiếc
21Bàn Mixer Sound Craft EFX121Chiếc
22Micro không dây KBS C2018H1bộ
23Micro cổ ngỗng DB LV2021Chiếc
24Tủ để thiết bị âm thanh 16U1chiếc
25Dây rắc phụ kiện1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; Liên 01 hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng tương tự….vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực cấp III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm ít nhất 02 công trình tương tự; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực cấp III trở lên. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực cấp III trở lên. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề định giá cấp III trở lên còn hiệu lực. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu . Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: >= 1.5KW1
2 Máy đào Dung tích ghầu >=0.4m31
3 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
4 Máy đầm bàn Công suất: >= 1.0KW1
5 Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng >=5 tấn3
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >= 5.0KW1
7 Máy lu Công suất: >= 9 tấn1
8 Xe tưới nước (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) …………...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->