Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 11:37:00 đến ngày 2022-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,456,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; Liên 01 hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng tương tự….vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực cấp III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm ít nhất 02 công trình tương tự; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực cấp III trở lên. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực cấp III trở lên. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề định giá cấp III trở lên còn hiệu lực. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu . Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ghầu >=0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 5.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | …………... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm thiết bị công trình Nhà văn hóa thôn Khê Ngoại 5, xã Văn Khê, huyện Mê Linh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2022 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Văn Khê, Địa chỉ: xã Văn Khê, huyện Mê Linh , TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Văn Khê, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Văn Khê , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Văn Khê , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 152,734 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,218 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,383 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 23,987 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,51 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,603 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,905 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,643 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 37,415 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,401 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,772 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,672 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 25,675 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,095 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,641 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,658 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,589 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,435 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,013 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,178 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,41 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,108 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 41,433 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,009 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,442 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,284 | m3 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,425 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,164 | m2 | |
| 32 | Đánh bóng thành trong bể | 19,585 | m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,027 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,315 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | 4 | cái | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,247 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,895 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,945 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,345 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 9,413 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,918 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,805 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,258 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 42,692 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,325 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,8 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 33,6 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,279 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,519 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 3,608 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,81 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 86,25 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,73 | m3 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 391,023 | m2 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 618,045 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 429,197 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 280 | m2 | |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 217,063 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 1.012,417 | m | |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 322,751 | m | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 391,023 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.463,305 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 408 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn vữa XM mác 75 | 21,8 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 44 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 81 | m2 | |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 153,786 | m2 | |
| 70 | Khung inox đỡ bàn đá | 38,559 | kg | |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,424 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt gương gắn tường cho khu vệ sinh | 3,78 | m2 | |
| 73 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 15,231 | m2 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,882 | m3 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,931 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,931 | m2 | |
| 77 | Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn | 318,84 | md | |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 29,7 | m2 | |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 10,125 | m2 | |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 24,54 | m2 | |
| 81 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 15,66 | m2 | |
| 82 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox | 182,513 | kg | |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 113,679 | m2 | |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 113,679 | m2 | |
| 85 | Gia công xà gồ thép | 1,121 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,121 | tấn | |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,625 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,625 | tấn | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 408,132 | m2 | |
| 90 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp | 3,979 | 100m2 | |
| 91 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | 0,064 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,064 | tấn | |
| 93 | Tăng đơ giằng kèo | 6 | cái | |
| B | Bulong M18x500 | |||
| 1 | Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,6m | 52,396 | m | |
| 2 | Chữ " NHÀ VĂN HÓA" bằng inox mạ PVD | 1 | bộ | |
| 3 | Sơn giả đá cột sảnh | 21,98 | m2 | |
| 4 | Tủ điện 600x500x200 | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp sát trần, đèn Led vuông 225x225, 18w | 38 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 công suất 48W âm trần | 18 | bộ | |
| 8 | Cần đèn + bóng đèn LED 100W | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số | 13 | cái | |
| 10 | Móc treo quạt trần | 13 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | 30 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 460 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 44 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 500 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 350 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 20 | m | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 16A | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | 7 | cái | |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | 2 | cọc | |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa M16 | 15 | m | |
| 29 | Phụ gia giảm điện trở đất | 3 | kg | |
| 30 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | bộ | |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5m | 3 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 14 | m | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 150 | m | |
| 34 | Quả cầu nhựa cách điện | 8 | quả | |
| 35 | Kẹp cố định dây tiếp địa | 3 | bộ | |
| 36 | Phụ gia giảm điện trở đất | 3 | kg | |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,06 | 100m | |
| 39 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | 0,12 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,31 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,05 | 100m | |
| 43 | Măng sông PPR D50 | 3 | cái | |
| 44 | Măng sông PPR D25 | 8 | cái | |
| 45 | Măng sông PPR D20 | 2 | cái | |
| 46 | Cút PPR D50 | 6 | cái | |
| 47 | Cút PPR D25 | 9 | cái | |
| 48 | Cút PPR D20 | 2 | cái | |
| 49 | Cút ren trong PPR D20 | 8 | cái | |
| 50 | Kép ren ngoài PPR D20 | 12 | cái | |
| 51 | Tê đều PPR D50 | 1 | cái | |
| 52 | Tê đều PPR D25 | 1 | cái | |
| 53 | Tê ren trong PPR D20 | 5 | cái | |
| 54 | Tê thu PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 55 | Tê thu PPR D25x20 | 6 | cái | |
| 56 | Côn thu PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 57 | Côn thu PPR D25/20 | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van khóa D50 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van khóa D32 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van khóa D25 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt rắc co D50 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt rắc co D32 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt rắc co D25 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van phao điện D25 | 1 | cái | |
| 65 | Đai vít + ốc vít | 48 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,15 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,04 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | 0,11 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,08 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,05 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | 8 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 16 | cái | |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 9 | cái | |
| 78 | Tê vuông D110 | 4 | cái | |
| 79 | T, Y đường kính D110 | 3 | cái | |
| 80 | T, Y đường kính D76 | 1 | cái | |
| 81 | T, Y đường kính D42 | 2 | cái | |
| 82 | T, Y đường kính D90/76 | 1 | cái | |
| 83 | T, Y đường kính D76/48 | 1 | cái | |
| 84 | T, Y đường kính D76/42 | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | 1 | cái | |
| 86 | Côn thu D90/76 | 1 | cái | |
| 87 | Côn thu D76/48 | 1 | cái | |
| 88 | Côn thu D76/42 | 1 | cái | |
| 89 | Măng xông D110 | 4 | cái | |
| 90 | Chóp thông hơi D48 | 1 | cái | |
| 91 | Siphong thoát sàn D76 | 4 | cái | |
| 92 | Đai vít + ốc vít | 43 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,85 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,02 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 2 | cái | |
| 96 | T, Y đường kính D76/60 | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | 14 | cái | |
| 98 | Cầu chắn rác mái inox D90 | 14 | cái | |
| 99 | Đai vít +ống vít | 87 | bộ | |
| 100 | Chậu xí bệt Vigracera + vòi xịt và lô để giấy | 4 | bộ | |
| 101 | Chậu tiểu nam Vigracera + Van xả | 2 | bộ | |
| 102 | Chậu rửa loại 1 vòi Vigracera + Vòi rửa gật gù | 4 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt phễu thu sàn 160x160 mm | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 106 | Lắp đặt bơm sinh hoạt Pentax, Q=1.8m3/h, H=26.7m | 1 | cái | |
| 107 | Phụ kiện lắp bơm theo mực nước | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,05 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,05 | 100m | |
| 110 | Rọ đáy bơm DN32 (bằng đồng) | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt van chặn đồng nối ren D32 | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt van chặn đồng nối ren D25 | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 114 | Cút PPR D32 | 2 | cái | |
| 115 | Cút PPR D25 | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D32 | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D25 | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài D32 | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài D25 | 2 | cái | |
| 121 | Khởi động từ cho bơm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 123 | Bình chữa cháy khí CO2 (MT3) | 2 | bình | |
| 124 | Bình bọt chữa cháy ABC (MFZ4) | 4 | bình | |
| 125 | bộ giá treo bình chữa cháy 3 bình/bộ | 2 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | 2 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 1,18 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 23,788 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,643 | 100m3 | |
| 4 | Rải lớp bạt dứa | 1.467,23 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 178,48 | m3 | |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 21 | 10m | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,234 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,763 | m3 | |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x300x100cm, vữa XM mác 75 | 117,12 | m | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,979 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,187 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,077 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,102 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,23 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,915 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,352 | m2 | |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,842 | m2 | |
| 22 | Đánh bóng thành bể | 21,352 | m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,113 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,086 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,111 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,271 | m3 | |
| 28 | Nắp bể (hoàn thiện như bản vẽ) | 1 | cái | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,075 | 100m3 | |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,3 | m3 | |
| 31 | Băng báo cáp điện | 45 | md | |
| D | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/2x10mm | 0,6 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng hạ ngầm 10mm2 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 0,6 | 100m | |
| 4 | Ghíp nối đồng 10mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,12 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,081 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 0,58 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt khớp nối nhựa HDPE | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | 4 | cái | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,011 | 100m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,233 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,341 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,511 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,894 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,758 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 43,628 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 50,275 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,511 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,627 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 8,518 | m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,037 | 100m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,222 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,252 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,489 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 17,439 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,324 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,424 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,3 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 463,967 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 239,462 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 341,1 | m | |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 99,12 | m | |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 6 | m | |
| 47 | Đắp chi tiết đỉnh trụ | 69 | Chi tiết | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 703,429 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,348 | m2 | |
| 50 | Chữ alumium gắn nổi trên trụ biển tên (bao gồm cả vật liệu và nhân công hoàn thiện) | 1 | Bộ | |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,143 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 109,356 | m2 | |
| 53 | Gia công cổng sắt | 0,206 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,07 | m2 | |
| 55 | Bịt đầu thép hộp cổng bằng nhựa 30x60x1.4; 20x40x1.4 | 454 | cái | |
| 56 | Phụ kiện lắp dựng cổng (bản lề, chốt...) | 1 | bộ | |
| 57 | Sơn tính điện cổng thép hộp | 1.349 | kg | |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,213 | 100m3 | |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,48 | m3 | |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 13,461 | m3 | |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,01 | 100m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,033 | 100m2 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,849 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 5,344 | m3 | |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,284 | m2 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,026 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,055 | tấn | |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,512 | m3 | |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | 1 cấu kiện | |
| 70 | Đế cống bê tông D300mm | 102 | cái | |
| 71 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 50 | mối nối | |
| 72 | Ống bê tông dài 2,5m D300mm | 50,8 | đoạn ống | |
| E | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch | 3 | Chiếc | |
| 2 | Ghế hội trường (Ghế đoàn chủ tịch 07 cái + Thư ký 02) ghế gỗ tự nhiên | 9 | Chiếc | |
| 3 | Ghế gấp (Ghế đại biểu 45 ghế + P. Họp quản trị thôn 14 ghế + P. Thiết bị 07 + P. Chuẩn bị 08 ghế) | 25 | Chiếc | |
| 4 | Ghế băng dài 5 chỗ PC51-5 (Hội trường chính 39 ghế) | 32 | Băng | |
| 5 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | |
| 6 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | |
| 7 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | |
| 8 | Bàn đoàn đại biểu 06 + Bàn thư ký 01 | 7 | Chiếc | |
| 9 | Bàn làm việc: (Họp quản trị thôn 04 + P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01) | 6 | Chiếc | |
| 10 | Ghế làm việc (Ghế xoay) | 2 | Chiếc | |
| 11 | Tủ tài liệu (P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01 + P. Họp 01) | 3 | Chiếc | |
| 12 | Phông hội trường | 51,5 | m2 | |
| 13 | Hồng kỳ | 10 | m2 | |
| 14 | Sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | |
| 15 | Biển chữ 1: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" | 10 | md | |
| 16 | Biển chữ 2: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 10 | md | |
| 17 | Micro Có Dây CAF CA P8 | 1 | chiếc | |
| 18 | Loa JBL STX 812 | 2 | Chiếc | |
| 19 | Cục đẩy 4 kênh DB TK4800 | 1 | Chiếc | |
| 20 | Vang số DB AK8 | 1 | Chiếc | |
| 21 | Bàn Mixer Sound Craft EFX12 | 1 | Chiếc | |
| 22 | Micro không dây KBS C2018H | 1 | bộ | |
| 23 | Micro cổ ngỗng DB LV202 | 1 | Chiếc | |
| 24 | Tủ để thiết bị âm thanh 16U | 1 | chiếc | |
| 25 | Dây rắc phụ kiện | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; Liên 01 hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng tương tự….vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực cấp III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực. Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm ít nhất 02 công trình tương tự; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực cấp III trở lên. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực cấp III trở lên. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề định giá cấp III trở lên còn hiệu lực. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu . Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: >= 1.5KW | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích ghầu >=0.4m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: >= 1.0KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng >=5 tấn | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >= 5.0KW | 1 |
| 7 | Máy lu | Công suất: >= 9 tấn | 1 |
| 8 | Xe tưới nước (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | …………... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi