Gói thầu: CPC-TienPhuoc-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Tiên Phước và đường dây trung thế đấu nối sau trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408306-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện miền Trung 3
Tên gói thầu CPC-TienPhuoc-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Tiên Phước và đường dây trung thế đấu nối sau trạm
Số hiệu KHLCNT 20210333783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 11:26:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,838,761,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 655,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó tương tự về bản chất, độ phức tạp là: Thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có thi công đào đúc móng, dựng cột, kéo rãi căng dây dẫn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-500L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=10kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-TienPhuoc-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Tiên Phước và đường dây trung thế đấu nối sau trạm
Trạm biến áp 110kV Tiên Phước và đấu nối
8 Tháng
E-CDNT 3 Vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung , địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung – 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT, thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp 504 + Tư vấn thẩm tra BCNCKT, thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 78 + Tư vấn giám sát: Ban Quản lý dự án Điện nông thôn miền Trung, Tổng công ty Điện lực miền Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung; Tổng công ty Điện lực miền Trung. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung; Tổng công ty Điện lực miền Trung. - Nhà thầu phải độc lập về pháp lý và tài chính với nhà thầu tư vấn giám sát của dự án là Ban Quản lý dự án Điện nông thôn miền Trung.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung , địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung – 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 655.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung – 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng - Tầng 5-6, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng (Hội đồng tư vấn cấp tỉnh là Sở KH và ĐT giải quyết kiến nghị đối với các gói thầu của doanh nghiệp đăng ký thành lập, hoạt động trên địa bàn;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm biến áp 110kV Tiên Phước
1Thu dọn và bóc lớp thực vật theo thiết kế toàn bộ nền trạm (kể cả đường vào trạm, ...) bao gồm cả công tác vận chuyển đi đổ tại nơi quy địnhVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
2Cung cấp đất và san gạt đất, đắp đất nền trạm, đường vào trạm, đường vào nhà điều khiển và taluy quanh trạm với hệ số đầm chặt; cao độ theo thiết kế và vận chuyển đất thừa đi đổ (nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
3Cung cấp vật liệu và rải đá 1x2 toàn bộ nền trạm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
4Cung cấp vật liệu và xây móng, kè đá hộc quanh taluy trạm, xây kè đá hộc và hệ thống thoát nước cho trạm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
5Cung cấp vật liệu và thi công hàng rào trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả cổng, tường rào, trụ tường rào, khe lún, chông thép, lưới lỗ thoát nước chống côn trùng, đèn cột cổng....)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
6Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bảng tên trạm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
7Cung cấp vật liệu và thi công đường bê tông trong trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe nhiệt co giãn, tấm vải nhựa chống thấm, bê tông lót, bê tông bó vỉa, lề đường...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
8Cung cấp vật liệu và thi công đường bê tông ngoài trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe nhiệt co giãn, tấm vải nhựa chống thấm, bê tông lót, bê tông bó vỉa, lề đường, hệ thống cấp, thoát nước qua đường,...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
9Cung cấp vật tư và thi công Bể nước 6m3 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
10Cung cấp vật tư và thi công Giếng khoan theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
11Cung cấp vật liệu và thi công hố ga thu nước 1,2x1,2x1,5m theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7hố
12Cung cấp vật liệu và thi công hố ga thu nước 1,2x1,2x1,6m theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2hố
13Cung cấp vật liệu và thi công hố ga thu nước 1,2x1,2x1,7m theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1hố
14Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hệ thống cấp nước cho trạm theo thiết kế (kể cả máy bơm, ống dẫn nước từ giếng khoan đến bể cấp nước, van khóa, lúp bê đồng, phao, phụ kiện và cút nối các loại, bồn nước INOX, chắn rác..)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
15Cung cấp và lắp đặt hệ thống thoát nước trạm theo thiết kế bao gồm máy bơm nước, ống PVC, HDPE, BTCT, cả ống nối, co, T và phụ kiện các loại, ...Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
16Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện nhà điều khiển theo thiết kế (Bao gồm cả hành lang, bồn hoa, sân nền, hệ thống cấp thoát nước, bồn nước, bể tự hoại, vách ngăn gian phân phối, các loại cửa...), trừ phần hệ thống điện, chiếu sáng, điện máy bơm, điều hòa và mương cáp trong nhàVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
17Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện, chiếu sáng (cả chiếu sáng sự cố), điện máy bơm (cho nhà điều khiển, giếng khoan, bể dầu sự cố), hệ thống thông gió và điều hòa cho nhà điều khiển theo thiết kế (bao gồm các loại tủ bảng điện, bộ điều khiển auto/manual, máy điều hòa nhiệt độ, đèn chiếu sáng, đèn xách tay di động, máy hút ẩm, quạt thông gió, áp tomát, công tắc, ổ cắm điện, hộp lắp, hộp đấu dây, cáp hạ áp, ống xoắn ruột gà, ống thép, đai thép và phụ kiện đấu nối…)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
18Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống chiếu sáng ngoài trời theo thiết kế (bao gồm: đèn chiếu sáng các loại, tủ bảng điện, aptomat, hộp đấu nối, dây dẫn, cáp ngầm, ống luồn cáp, đai buộc … và phụ kiện các loại)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
19Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống điện sửa chữa ngoài trời theo thiết kế (bao gồm: tủ bảng điện, aptomat, hộp đấu nối, dây dẫn, cáp ngầm, ống luồn cáp, đai buộc, … và phụ kiện các loại)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
20Cung cấp vật liệu và lắp đặt cột cổng 110kV bằng thép hình mạ kẽmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
21Cung cấp vật liệu và lắp đặt xà cột cổng 110kV nhịp 10m bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
22Cung cấp vật liệu và lắp đặt kim thu sét 4m cột cổng các loại bằng thép hình mạ kẽmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
23Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột cổng 110kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4móng
24Cung cấp vật liệu và thi công Cột thép giàn cột cổng 35kV – đoạn gốc bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7cột
25Cung cấp vật liệu và thi công Cột thép giàn cột cổng 35kV – đoạn ngọn bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
26Cung cấp vật liệu và thi công Xà thép nhịp 5m cột cổng 35kV bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
27Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột cổng 35kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7móng
28Cung cấp vật tư và thi công - Móng cột chiếu sáng theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4móng
29Cung cấp vật tư và thi công - Cột chiếu sáng BTLT 14m theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
30Cung cấp vật tư và thi công - Chụp đầu cột và kim thu sét trên cột BTLT (bao gồm cổ dề chống sét và phụ kiện…) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
31Đào, lấp đất và đầm chặt hệ thống tiếp địa trạm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
32Cung cấp vật liệu và thi công rải dây tiếp địa bằng dây thép mạ kẽm fi14 trong trạm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.900mét
33Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 3m (bao gồm phụ kiện cần thiết để hàn nối hoàn thiện,…) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt51cọc
34Cung cấp và lắp đặt ke liên kết tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt436cái
35Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ø88,3/78,3 dài 42m (bao gồm công tác đào, khoan giếng, lắp đất và đầm chặt giếng tiếp địa, khớp nối ống và phụ kiện cần thiết để đấu nối hoàn thiện,…) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Cọc - Giếng
36Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 240mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp định vị, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
37Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 120mm2 trọn bộ theo thiết kế để nối đất thiết bị, tiếp địa kim thu sét (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp cố định (định vị), kẹp giữ vào thân trụ đỡ thiết bị,..)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
38Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần 120mm2 trọn bộ theo thiết kế để nối đất thiết bị, tiếp địa kim thu sét (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp cố định (định vị), kẹp giữ vào thân trụ đỡ thiết bị,..)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
39Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 50mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp giữ vào thân trụ đỡ thiết bị,..)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
40Cung cấp vật liệu và thi công dây nối đất chân trụ đỡ thiết bị bằng bằng dây thép mạ kẽm fi14 trong trạm theo thiết kế (kể cả hàn hóa nhiệt)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt360mét
41Cung cấp vật liệu và thi công cờ tiếp địa trong trạm theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
42Cung cấp vật liệu và thi công móng MBA 110kV theo bản vẽ thiết kế (bao gồm đoạn mương cáp từ thành móng đến bệ móng MBA lực, đào lấp đất móng MBA, ván khuôn, tường bao, rái đá, đan, mương, hố thu dầu, ống dẫn dầu từ móng MBA lực đến bể dầu sự cố theo thiết kế …)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
43Cung cấp vật liệu và thi công bể dầu sự cố theo thiết kế bao gồm máy bơm nước, ống thép mạ kẽm, ống nhựa và các phụ kiện lắp đặt…Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
44Cung cấp vật liệu và thi công Móng máy biến áp tự dùng 100kVA theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
45Cung cấp vật liệu và lắp đặt trụ đỡ MBA tự dùng theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
46Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy biến điện áp 110kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8móng
47Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7móng
48Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy biến dòng 110kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9móng
49Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy cắt 110kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
50Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ chống sét van 110kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
51Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ sứ 110kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
52Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ thanh cái 110kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8móng
53Lắp đặt trụ đỡ thiết bị theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt41Trụ
54Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ dao cách ly 35kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7móng
55Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy cắt, máy biến dòng 35kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
56Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ chống sét van 35kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
57Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ thanh cái 35kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4móng
58Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ biến điện áp 35kV theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
59Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp điều khiển ngoài trời: B=0,4m, 1 giá cáp (tính cho 1,5m) MCĐK-0.4-1G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt101,5Mét
60Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp điều khiển qua đường: B=0,4m, 1 giá cáp (tính cho 1,5m), MCĐKQĐ-0.4-1G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Mét
61Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp điều khiển ngoài trời: B=1m, 6 giá cáp (tính cho 1,5m), MCĐK-1.0-6G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt49Mét
62Cung cấp vật liệu và thi Mương cáp điều khiển qua đường: B=1m, 6 giá cáp (tính cho 1,5m), MCĐKQĐ-1.0-6G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Mét
63Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp lực: B=1,15 m, 6 giá cáp (tính cho 1,5m), MCL-1.15-6G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt23,6Mét
64Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp lực qua đường: B=1,15 m, 6 giá cáp (tính cho 1,5m), MCLQĐ-1.15-6G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Mét
65Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp xuất tuyến 35kV B=1,35m-6G (tính cho 1,5m), MCXT-1.35-6G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Mét
66Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp xuất tuyến 35kV B=1,05m-6G (tính cho 1,5m), MCXT-1.05-6G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt43,8Mét
67Cung cấp vật liệu và thi công nút nối mương cápVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
68Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà điều khiển theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Hệ thống
69Lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE 24kV- M(1x500)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt302mét
70Lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE 24kV- M(3x50)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt25mét
71Lắp đặt đầu cáp 24kV trong nhà M(1x500)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
72Lắp đặt đầu cáp 24kV ngoài trời M(1x500)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
73Lắp đặt đầu cáp 24kV trong nhà M(3x50)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
74Lắp đặt đầu cáp 24kV ngoài trời M(3x50)mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
75Lắp đặt đầu cos đồng M500mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
76Lắp đặt đầu cos đồng M50mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
B Đường dây 35kV
1Kéo rải và lắp đặt dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-240Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4.008,6mét
2Kéo rải và lắp đặt dây chống sét TK-35Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.251mét
3Lắp đặt Cách điện đứng 35kV kèm ty sứ (Loại Linepost)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt116Bộ
4Lắp đặt Chuỗi cách điện 35kV kể cả giáp níu/khóa néoVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt96Bộ
5Lắp đặt Khóa đỡ dây chống sétVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt14Bộ
6Lắp đặt Khóa néo dây chống sétVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt30Bộ
7Lắp đặt Cột sắt CS 14,1 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cột
8Lắp đặt Cột sắt CS 16,1 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cầu đấu dây (kẹp quai) các loạiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
10Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu chim (Hotline Claim đồng) các loạiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
11Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây bọcVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60cái
12Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây nhôm lõi thépVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
13Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng dây bọc dạng giáp níu theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt78sợi
14Cung cấp và lắp đặt buộc cổ sứ dây bọc dạng kẹp cáp đầu sứ theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt44sợi
15Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây dẫn XLPE-AC-240Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
16Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọnVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt29Chi tiết
17Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột xây dựng mới LRG-6Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cộtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25Vị trí
19Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-16-190-9,2 (bao gồm cả nối bích cột BTLT)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cột
20Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-18-190-9,2 (bao gồm cả nối bích cột BTLT)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Cột
21Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-18-190-11 (bao gồm cả nối bích cột BTLT)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9Cột
22Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-20-190-11 (bao gồm cả nối bích cột BTLT)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5Cột
23Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-5TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14Móng
24Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-6TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Móng
25Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-5TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Móng
26Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-8BVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Móng
27Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-9BVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Móng
28Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT; ĐTL-12aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT; ĐGL-12aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt; NGCS1012-TG12Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt; NGCS1012-TG12aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-12 (16)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đỡ dây chống sét cột đơn; CĐCCS-20Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT; KTĐ-3Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
35Cung cấp và lắp đặt cổ dề đỡ dây chống sét cột ly tâm CDĐ-CSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14Bộ
36Cung cấp và lắp đặt cổ dề néo dây chống sét cột ly tâm CDN-CSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9Bộ
C Đường dây 22kV trên không
1Kéo rải và lắp đặt dây nhôm trần lõi thép AC-240/39Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt667,08mét
2Kéo rải và lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE -12.7/22kV, tiết diện 240mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25.747mét
3Kéo rải và lắp đặt dây chống sét TK-35Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4.891mét
4Lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ (Loại Linepost)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt508Bộ
5Lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV cho dây AC-240/39Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt588Chuỗi
6Lắp đặt giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọcVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt348Cái
7Lắp đặt khóa néo ép cho dây nhôm lõi thép bọcVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt231Cái
8Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép cho dây nhôm lõi thép AC-240Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Cái
9Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép cho dây nhôm lõi thép AC-120(95)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Cái
10Lắp đặt Khóa néo cho dây chống sétVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt88Cái
11Lắp đặt Khóa đỡ cho dây chống sétVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt57Cái
12Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPEVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt3Cái
13Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọcVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt12Cái
14Lắp dựng cột sắt 10,7m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Cột
15Lắp dựng cột sắt 12,1m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cột
16Lắp dựng cột sắt 14,1m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8Cột
17Lắp dựng cột sắt 16,1m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Cột
18Cung cấp và lắp đặt Cầu đấu dây (Kẹp Quai) các loạiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim (Hotline Clamp đồng)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây bọcVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt195cái
22Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đứng dây bọc dạng giáp níuVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt552cái
23Cung cấp và lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt149cái
24Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc XLPEVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50cái
25Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LRG-6Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt102Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêng TĐN-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt31Chi tiết
28Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêng TĐN-1aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt144Chi tiết
29Cung cấp và lắp đặt cờ chỉ thị pha (pha A, B, C)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
30Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-12-190-9,2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Cột
31Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-14-190-6,5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35Cột
32Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-14-190-9,2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt67Cột
33Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-16-190-9,2 (bao gồm cả nối bích cột BTLT)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10Cột
34Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-16-190-11 (bao gồm cả nối bích cột BTLT)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30Cột
35Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-18-190-9,2 (bao gồm cả nối bích cột BTLT)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Cột
36Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-18-190-11 (bao gồm cả nối bích cột BTLT)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Cột
37Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-20-190-11 (bao gồm cả nối bích cột BTLT)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Cột
38Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cộtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt134Vị trí
39Cung cấp và lắp đặt dây néo TKTP50-10Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11Bộ
40Cung cấp và lắp đặt dây néo TKTP50-12Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35móng
42Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-4TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11móng
43Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-5TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14móng
44Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-6TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9móng
45Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4móng
46Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-4TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30móng
47Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-5TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17móng
48Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-6BVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2móng
49Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-7BVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
50Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-8BVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8móng
51Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-9BVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3móng
52Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN15-5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9móng
53Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 02 pha; ĐTL-8Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 02 pha; ĐTL-8aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt42Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 02 pha; ĐTL-8bVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 02 pha; ĐTL-8cVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 03 pha; ĐTL-12bVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 03 pha; ĐTL-12aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh 03 pha; ĐTN-8aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 02 pha; ĐGL-8Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 02 pha; ĐGL-8aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 02 pha; ĐGL-8bVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột sắt; NLCS-10Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt; NCS-TG10Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt; NCS-TG10aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT; NĐN-8 (16)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT; NĐN-8a (16)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-8Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15Bộ
70Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-8aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17Bộ
71Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
72Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8 (16)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
73Thu hồi và Lắp đặt lại Xà néo II cột ly tâm (tim cột 2m); NII-20 (SDL)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
74Cung cấp và lắp đặt Xà néo II cột ly tâm (tim cột 2m); NII-20aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
75Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-40aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
76Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
77Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đỡ dây chống sét cột đơn; CĐCCS-20Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
78Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cho cột II; XNCS-20IIVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
79Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đơn; CĐC-20Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
80Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT; KTĐ-2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt34Bộ
81Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT; KTĐ-3Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17Bộ
82Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối; CDC-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9Bộ
83Cung cấp và lắp đặt Cổ dề đỡ dây chống sét cột ly tâm; CDĐ-CSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt58Bộ
84Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét cột ly tâm; CDN-CSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36Bộ
85Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét hai cột ly tâm ngang tuyến; CDN-CSĐNVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17Bộ
D Phần cáp ngầm 22kV
1Lắp đặt Chống sét van 22kVVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24Bộ
2Kéo rãi Cáp đồng ngầm 1 pha 24kVVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3.239m
3Kéo rãi Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-240/32-12,7 KVVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt48m
4Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line PostVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
5Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 1 pha 24kVVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24Bộ
6Lắp đặt Đầu cáp ngầm trong nhà 1 pha 24kVVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18Bộ
7Lắp đặt Kẹp răng nối dây xuống chống sét vanVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
8Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-M(1x35)-12,7/24 KVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt48m
9Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M(1x35)-0,6/1/1,2 kV nối tiếp địaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt193m
10Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
11Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây bọcVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
12Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-300Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt48cái
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-35Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt216cái
14Cung cấp Đai thép buộc + khóa đaiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt42Bộ
15Cung cấp Dây thép nối tiếp địa chống sétVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt120Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi 34Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Biển báo tuyến cáp ngầm; BT-CNVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Mốc báo vị trí cáp ngầmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt57Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc (nối đất chống sét)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Giá lắp dao cách ly cột sắt đầu cột 510; GLDCL-CSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hai cột ly tâm; GĐĐCN-2LT(a)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột sắt; GĐCN-CS510Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột sắt; GĐCN-CS16Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
24Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp vỉa hè chôn trong đất mạch ba (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm F130/100 có thép mồi để kéo cáp)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt182Mét
25Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp vỉa hè chôn trong đất mạch kép (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm F130/100 có thép mồi để kéo cáp)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19Mét
26Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp vỉa hè chôn trong đất mạch đơn (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm F130/100 có thép mồi để kéo cáp)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt81Mét
27Cung cấp vật tư và thi công Hố ga kéo cáp đi thẳng; EMH-1-22Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4hố
28Cung cấp vật tư và thi công Hố ga kéo cáp bẻ góc; EMH-2-22Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5hố
E Phần đường dây 0,4kV
1Cung cấp và lắp đặt Chống sét van hạ thế; CSV-0,4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
2Cung cấp và lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt859Mét
3Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm DSTA-XLPE-M(3x95+1x70) – 0,6/1kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt174Mét
4Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm co nhiệt hạ thế tiết diện dây dẫn M(3x95+1x70)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Cái
5Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voặn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KN-70Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24Cái
6Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voặn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KĐT-70Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Cái
7Cung cấp và lắp đặt Sứ puli hạ thế; SO-0,4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt64Cái
8Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Cái
9Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 70Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5Cái
10Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ; ĐC-M95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Cái
11Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ; ĐC-M70Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
12Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm (sử dụng thép mồi F4 để kéo cáp)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt104Mét
13Cung cấp và lắp đặt Áp to mát 3 pha 150AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
14Cung cấp và lắp đặt Bu lông néo hạ áp; BLM-350Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Mét
15Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt64cái
16Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp); TĐN-2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt29Cái
17Cung cấp và lắp đặt Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24Cái
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế kết hợpVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Cái
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi hạ thế cột BTLT kết hợp ngang tuyếnVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Cái
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt hạ thế kết hợpVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp ngầm hạ thế cột sắtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi + khóa đai; ĐTB-ĐVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt26Cái
F Phần Dao cắt tải LBS
1Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24 kVVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
2Lắp đặt Dao cắt có tải LBS-22kV (kèm tủ điều khiển, modem 3G và phụ kiện)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2máy
3Lắp đặt Chống sét van 21 kV ( Nối đất )Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Cái
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kVVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Cái
5Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line PostVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15bộ
6Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-240/32-12,7 KVVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt42m
7Lắp đặt Kẹp răng trung thế; KR95-300/35-95Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
8Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọcVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
9Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15sợi
10Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-M(1x35) - 12,7/24 kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24m
11Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M(1x35)-0,6/1/1,2 kV nối tiếp địaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt96m
12Cung cấp và lắp đặt Dây thép tròn Ø10 nối tiếp địa an toànVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
15Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới và cực trên)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPEVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
17Cung cấp và lắp đặt Cầu đấu dây (Kẹp Quai)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim; KĐC-240Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
19Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi 34Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 02 lỗ + ốc siếc cáp cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 240/39Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 35mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt56cái
22Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm + bảng cấmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
23Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng; LRG-6Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc (nối đất chống sét)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + Chống sét van 01 cột BTLT; XSĐ+CSV-1LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 2 pha trên 01 cột BTLT; XCC-2P-1LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Giá lắp LBS trên cột BTLT; GLLBS-LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp nguồn 01 cột BTLT; GLMBAN-1LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 01 cột BTLT; GTT-1LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộcVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18Bộ
G Phần cáp quang ADSS
1Cung cấp và lắp đặt Chuỗi treo cáp quang ADSS bao gồm gông treoVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10bộ
2Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo cáp quang ADSS bao gồm gông treoVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11bộ
3Cung cấp và lắp đặt Giá cuốn cáp dự phòng; GCVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cáp quang ADSS kèm phụ kiện lắp đặtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.259mét
5Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp ODF 24 mối hànVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2hộp
6Hàn nối măng sông cáp quang, 24 mối hànVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Vị trí
7Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang CQ-EVNVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11bộ
8Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang vượt đườngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6bộ
9Cung cấp và lắp đặt Ống luồn cáp quang ADSS loại HDPE phi 49Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt130mét
H Phần tháo dỡ thu hồi đường dây 22kV trên không
1Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-120 (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt414m
2Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-95/16 (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt588m
3Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50 (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3.105m
4Tháo dỡ và thu hồi Dây thép TK-35 (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
5Tháo dỡ và thu hồi Cách điện sứ đứng 22 KV (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt92bộ
6Tháo dỡ và thu hồi Cách điện chuỗi; polime (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt105Bộ
7Tháo dỡ và thu hồi Cách điện néo 35 kV loại polyme (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Bộ
8Tháo dỡ và thu hồi Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 95 (loại 3 bu lông) (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24sợi
9Tháo dỡ và thu hồi Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 50 (loại 3 bu lông) (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt81cái
10Tháo dỡ và thu hồi Cột li tâm 10,5 m (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cột
11Tháo dỡ và thu hồi Cột li tâm 14 m (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cột
12Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-TA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
13Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ vượt cột BTLT; ĐV-TA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
14Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-TA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8Bộ
15Tháo dỡ và thu hồi Xà néo cột đơn BTLT; XN-TA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21Bộ
16Tháo dỡ và thu hồi Chụp đầu cột trụ đơn (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
I Thi công Hotline
1Thi công hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Trọn bộ
J Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, vật liệu Đường dây 35kV, 22kV; cáp ngầm 22kV, 0,4kV (Cách điện đứng, chuỗi CĐ, cáp lực, cột BTLT, cột thu lôi); Đường dây điện tự dùng 0,4kV; phần LBS 22kV (LBS, CSV, DCL, FCO, tiếp địa, kết nối SCADA về TTĐK …); hệ thống cáp quang ADSS (dây dẫn, cáp ngầm, cáp điều khiển và cấp nguồn …) đảm bảo điều kiện đóng điện theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó tương tự về bản chất, độ phức tạp là: Thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có thi công đào đúc móng, dựng cột, kéo rãi căng dây dẫn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. 1 (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi >=110CV1
2 Máy đầm >=16 tấn1
3 Xe tải >= 5 tấn2
4 Máy lu >= 8,5 tấn1
5 Máy đào >= 0,4m31
6 Máy đầm đất Máy đầm đất2
7 Máy hàn điện Máy hàn điện1
8 Máy trộn bê tông dung tích 250-500L1
9 Máy đầm dùi >= 1,5kW1
10 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
11 Máy phát điện >=10kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->