Gói thầu: CPC-TienPhuoc-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Tiên Phước và đường dây trung thế đấu nối sau trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện miền Trung 3 |
| Tên gói thầu | CPC-TienPhuoc-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Tiên Phước và đường dây trung thế đấu nối sau trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 11:26:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,838,761,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 655,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó tương tự về bản chất, độ phức tạp là: Thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có thi công đào đúc móng, dựng cột, kéo rãi căng dây dẫn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-TienPhuoc-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Tiên Phước và đường dây trung thế đấu nối sau trạm Trạm biến áp 110kV Tiên Phước và đấu nối 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 655.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung – 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng - Tầng 5-6, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng (Hội đồng tư vấn cấp tỉnh là Sở KH và ĐT giải quyết kiến nghị đối với các gói thầu của doanh nghiệp đăng ký thành lập, hoạt động trên địa bàn; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm biến áp 110kV Tiên Phước | |||
| 1 | Thu dọn và bóc lớp thực vật theo thiết kế toàn bộ nền trạm (kể cả đường vào trạm, ...) bao gồm cả công tác vận chuyển đi đổ tại nơi quy định | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Cung cấp đất và san gạt đất, đắp đất nền trạm, đường vào trạm, đường vào nhà điều khiển và taluy quanh trạm với hệ số đầm chặt; cao độ theo thiết kế và vận chuyển đất thừa đi đổ (nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và rải đá 1x2 toàn bộ nền trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu và xây móng, kè đá hộc quanh taluy trạm, xây kè đá hộc và hệ thống thoát nước cho trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công hàng rào trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả cổng, tường rào, trụ tường rào, khe lún, chông thép, lưới lỗ thoát nước chống côn trùng, đèn cột cổng....) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bảng tên trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công đường bê tông trong trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe nhiệt co giãn, tấm vải nhựa chống thấm, bê tông lót, bê tông bó vỉa, lề đường...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công đường bê tông ngoài trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe nhiệt co giãn, tấm vải nhựa chống thấm, bê tông lót, bê tông bó vỉa, lề đường, hệ thống cấp, thoát nước qua đường,...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Bể nước 6m3 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Giếng khoan theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công hố ga thu nước 1,2x1,2x1,5m theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hố |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công hố ga thu nước 1,2x1,2x1,6m theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hố |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công hố ga thu nước 1,2x1,2x1,7m theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hố |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hệ thống cấp nước cho trạm theo thiết kế (kể cả máy bơm, ống dẫn nước từ giếng khoan đến bể cấp nước, van khóa, lúp bê đồng, phao, phụ kiện và cút nối các loại, bồn nước INOX, chắn rác..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thoát nước trạm theo thiết kế bao gồm máy bơm nước, ống PVC, HDPE, BTCT, cả ống nối, co, T và phụ kiện các loại, ... | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện nhà điều khiển theo thiết kế (Bao gồm cả hành lang, bồn hoa, sân nền, hệ thống cấp thoát nước, bồn nước, bể tự hoại, vách ngăn gian phân phối, các loại cửa...), trừ phần hệ thống điện, chiếu sáng, điện máy bơm, điều hòa và mương cáp trong nhà | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện, chiếu sáng (cả chiếu sáng sự cố), điện máy bơm (cho nhà điều khiển, giếng khoan, bể dầu sự cố), hệ thống thông gió và điều hòa cho nhà điều khiển theo thiết kế (bao gồm các loại tủ bảng điện, bộ điều khiển auto/manual, máy điều hòa nhiệt độ, đèn chiếu sáng, đèn xách tay di động, máy hút ẩm, quạt thông gió, áp tomát, công tắc, ổ cắm điện, hộp lắp, hộp đấu dây, cáp hạ áp, ống xoắn ruột gà, ống thép, đai thép và phụ kiện đấu nối…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống chiếu sáng ngoài trời theo thiết kế (bao gồm: đèn chiếu sáng các loại, tủ bảng điện, aptomat, hộp đấu nối, dây dẫn, cáp ngầm, ống luồn cáp, đai buộc … và phụ kiện các loại) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống điện sửa chữa ngoài trời theo thiết kế (bao gồm: tủ bảng điện, aptomat, hộp đấu nối, dây dẫn, cáp ngầm, ống luồn cáp, đai buộc, … và phụ kiện các loại) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 20 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt cột cổng 110kV bằng thép hình mạ kẽm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 21 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt xà cột cổng 110kV nhịp 10m bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt kim thu sét 4m cột cổng các loại bằng thép hình mạ kẽm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột cổng 110kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công Cột thép giàn cột cổng 35kV – đoạn gốc bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công Cột thép giàn cột cổng 35kV – đoạn ngọn bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công Xà thép nhịp 5m cột cổng 35kV bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột cổng 35kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | móng |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công - Móng cột chiếu sáng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công - Cột chiếu sáng BTLT 14m theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công - Chụp đầu cột và kim thu sét trên cột BTLT (bao gồm cổ dề chống sét và phụ kiện…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 31 | Đào, lấp đất và đầm chặt hệ thống tiếp địa trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công rải dây tiếp địa bằng dây thép mạ kẽm fi14 trong trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.900 | mét |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 3m (bao gồm phụ kiện cần thiết để hàn nối hoàn thiện,…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cọc |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ke liên kết tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 436 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ø88,3/78,3 dài 42m (bao gồm công tác đào, khoan giếng, lắp đất và đầm chặt giếng tiếp địa, khớp nối ống và phụ kiện cần thiết để đấu nối hoàn thiện,…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cọc - Giếng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 240mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp định vị, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 120mm2 trọn bộ theo thiết kế để nối đất thiết bị, tiếp địa kim thu sét (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp cố định (định vị), kẹp giữ vào thân trụ đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần 120mm2 trọn bộ theo thiết kế để nối đất thiết bị, tiếp địa kim thu sét (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp cố định (định vị), kẹp giữ vào thân trụ đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 50mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp giữ vào thân trụ đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công dây nối đất chân trụ đỡ thiết bị bằng bằng dây thép mạ kẽm fi14 trong trạm theo thiết kế (kể cả hàn hóa nhiệt) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | mét |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công cờ tiếp địa trong trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công móng MBA 110kV theo bản vẽ thiết kế (bao gồm đoạn mương cáp từ thành móng đến bệ móng MBA lực, đào lấp đất móng MBA, ván khuôn, tường bao, rái đá, đan, mương, hố thu dầu, ống dẫn dầu từ móng MBA lực đến bể dầu sự cố theo thiết kế …) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công bể dầu sự cố theo thiết kế bao gồm máy bơm nước, ống thép mạ kẽm, ống nhựa và các phụ kiện lắp đặt… | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng máy biến áp tự dùng 100kVA theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 45 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt trụ đỡ MBA tự dùng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy biến điện áp 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | móng |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | móng |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy biến dòng 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | móng |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy cắt 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ chống sét van 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ sứ 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ thanh cái 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | móng |
| 53 | Lắp đặt trụ đỡ thiết bị theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | Trụ |
| 54 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ dao cách ly 35kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | móng |
| 55 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy cắt, máy biến dòng 35kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ chống sét van 35kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 57 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ thanh cái 35kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 58 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ biến điện áp 35kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 59 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp điều khiển ngoài trời: B=0,4m, 1 giá cáp (tính cho 1,5m) MCĐK-0.4-1G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,5 | Mét |
| 60 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp điều khiển qua đường: B=0,4m, 1 giá cáp (tính cho 1,5m), MCĐKQĐ-0.4-1G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Mét |
| 61 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp điều khiển ngoài trời: B=1m, 6 giá cáp (tính cho 1,5m), MCĐK-1.0-6G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | Mét |
| 62 | Cung cấp vật liệu và thi Mương cáp điều khiển qua đường: B=1m, 6 giá cáp (tính cho 1,5m), MCĐKQĐ-1.0-6G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Mét |
| 63 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp lực: B=1,15 m, 6 giá cáp (tính cho 1,5m), MCL-1.15-6G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6 | Mét |
| 64 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp lực qua đường: B=1,15 m, 6 giá cáp (tính cho 1,5m), MCLQĐ-1.15-6G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Mét |
| 65 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp xuất tuyến 35kV B=1,35m-6G (tính cho 1,5m), MCXT-1.35-6G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Mét |
| 66 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp xuất tuyến 35kV B=1,05m-6G (tính cho 1,5m), MCXT-1.05-6G theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,8 | Mét |
| 67 | Cung cấp vật liệu và thi công nút nối mương cáp | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 68 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà điều khiển theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 69 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE 24kV- M(1x500)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 302 | mét |
| 70 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE 24kV- M(3x50)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | mét |
| 71 | Lắp đặt đầu cáp 24kV trong nhà M(1x500)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đầu cáp 24kV ngoài trời M(1x500)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đầu cáp 24kV trong nhà M(3x50)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đầu cáp 24kV ngoài trời M(3x50)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đầu cos đồng M500mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đầu cos đồng M50mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| B | Đường dây 35kV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-240 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4.008,6 | mét |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt dây chống sét TK-35 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.251 | mét |
| 3 | Lắp đặt Cách điện đứng 35kV kèm ty sứ (Loại Linepost) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 116 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 35kV kể cả giáp níu/khóa néo | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 96 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 14 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Khóa néo dây chống sét | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 30 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cột sắt CS 14,1 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 8 | Lắp đặt Cột sắt CS 16,1 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cầu đấu dây (kẹp quai) các loại | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu chim (Hotline Claim đồng) các loại | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây bọc | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây nhôm lõi thép | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng dây bọc dạng giáp níu theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 78 | sợi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt buộc cổ sứ dây bọc dạng kẹp cáp đầu sứ theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44 | sợi |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây dẫn XLPE-AC-240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 29 | Chi tiết |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột xây dựng mới LRG-6 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | Vị trí |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-16-190-9,2 (bao gồm cả nối bích cột BTLT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-18-190-9,2 (bao gồm cả nối bích cột BTLT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-18-190-11 (bao gồm cả nối bích cột BTLT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-20-190-11 (bao gồm cả nối bích cột BTLT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-5Ta | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | Móng |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-6Ta | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Móng |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-5Ta | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-8B | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-9B | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT; ĐTL-12a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT; ĐGL-12a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt; NGCS1012-TG12 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt; NGCS1012-TG12a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-12 (16) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đỡ dây chống sét cột đơn; CĐCCS-20 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT; KTĐ-3 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề đỡ dây chống sét cột ly tâm CDĐ-CS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề néo dây chống sét cột ly tâm CDN-CS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | Bộ |
| C | Đường dây 22kV trên không | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt dây nhôm trần lõi thép AC-240/39 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 667,08 | mét |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE -12.7/22kV, tiết diện 240mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25.747 | mét |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt dây chống sét TK-35 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4.891 | mét |
| 4 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ (Loại Linepost) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 508 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV cho dây AC-240/39 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 588 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 348 | Cái |
| 7 | Lắp đặt khóa néo ép cho dây nhôm lõi thép bọc | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 231 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép cho dây nhôm lõi thép AC-240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép cho dây nhôm lõi thép AC-120(95) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Khóa néo cho dây chống sét | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 88 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Khóa đỡ cho dây chống sét | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 57 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 12 | Cái |
| 14 | Lắp dựng cột sắt 10,7m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 15 | Lắp dựng cột sắt 12,1m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 16 | Lắp dựng cột sắt 14,1m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | Cột |
| 17 | Lắp dựng cột sắt 16,1m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cầu đấu dây (Kẹp Quai) các loại | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim (Hotline Clamp đồng) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây bọc | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 195 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đứng dây bọc dạng giáp níu | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 552 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 149 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc XLPE | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LRG-6 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 102 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêng TĐN-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31 | Chi tiết |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêng TĐN-1a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 144 | Chi tiết |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-12-190-9,2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Cột |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-14-190-6,5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35 | Cột |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-14-190-9,2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 67 | Cột |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-16-190-9,2 (bao gồm cả nối bích cột BTLT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | Cột |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-16-190-11 (bao gồm cả nối bích cột BTLT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | Cột |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-18-190-9,2 (bao gồm cả nối bích cột BTLT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-18-190-11 (bao gồm cả nối bích cột BTLT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Cột |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-20-190-11 (bao gồm cả nối bích cột BTLT) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Cột |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 134 | Vị trí |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt dây néo TKTP50-10 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt dây néo TKTP50-12 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3Ta | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35 | móng |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-4Ta | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | móng |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-5Ta | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | móng |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-6Ta | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | móng |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3Ta | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | móng |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-4Ta | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | móng |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-5Ta | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | móng |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-6B | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | móng |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-7B | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-8B | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | móng |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-9B | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | móng |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN15-5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 02 pha; ĐTL-8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 02 pha; ĐTL-8a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 02 pha; ĐTL-8b | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 02 pha; ĐTL-8c | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 03 pha; ĐTL-12b | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 03 pha; ĐTL-12a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh 03 pha; ĐTN-8a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 02 pha; ĐGL-8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 02 pha; ĐGL-8a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 02 pha; ĐGL-8b | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột sắt; NLCS-10 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt; NCS-TG10 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt; NCS-TG10a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT; NĐN-8 (16) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT; NĐN-8a (16) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-8a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8 (16) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 73 | Thu hồi và Lắp đặt lại Xà néo II cột ly tâm (tim cột 2m); NII-20 (SDL) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo II cột ly tâm (tim cột 2m); NII-20a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-40a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đỡ dây chống sét cột đơn; CĐCCS-20 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cho cột II; XNCS-20II | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đơn; CĐC-20 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT; KTĐ-2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34 | Bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT; KTĐ-3 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | Bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối; CDC-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề đỡ dây chống sét cột ly tâm; CDĐ-CS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 58 | Bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét cột ly tâm; CDN-CS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36 | Bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét hai cột ly tâm ngang tuyến; CDN-CSĐN | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | Bộ |
| D | Phần cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 2 | Kéo rãi Cáp đồng ngầm 1 pha 24kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3.239 | m |
| 3 | Kéo rãi Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-240/32-12,7 KV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 1 pha 24kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm trong nhà 1 pha 24kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Kẹp răng nối dây xuống chống sét van | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-M(1x35)-12,7/24 KV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M(1x35)-0,6/1/1,2 kV nối tiếp địa | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 193 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây bọc | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-300 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-35 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 216 | cái |
| 14 | Cung cấp Đai thép buộc + khóa đai | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42 | Bộ |
| 15 | Cung cấp Dây thép nối tiếp địa chống sét | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi 34 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo tuyến cáp ngầm; BT-CN | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo vị trí cáp ngầm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 57 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc (nối đất chống sét) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp dao cách ly cột sắt đầu cột 510; GLDCL-CS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hai cột ly tâm; GĐĐCN-2LT(a) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột sắt; GĐCN-CS510 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột sắt; GĐCN-CS16 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp vỉa hè chôn trong đất mạch ba (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm F130/100 có thép mồi để kéo cáp) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 182 | Mét |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp vỉa hè chôn trong đất mạch kép (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm F130/100 có thép mồi để kéo cáp) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19 | Mét |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp vỉa hè chôn trong đất mạch đơn (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm F130/100 có thép mồi để kéo cáp) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 81 | Mét |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công Hố ga kéo cáp đi thẳng; EMH-1-22 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | hố |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công Hố ga kéo cáp bẻ góc; EMH-2-22 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | hố |
| E | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van hạ thế; CSV-0,4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 859 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm DSTA-XLPE-M(3x95+1x70) – 0,6/1kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 174 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm co nhiệt hạ thế tiết diện dây dẫn M(3x95+1x70) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voặn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KN-70 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voặn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KĐT-70 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 64 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 70 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ; ĐC-M95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ; ĐC-M70 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm (sử dụng thép mồi F4 để kéo cáp) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 104 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Áp to mát 3 pha 150A | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông néo hạ áp; BLM-350 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 64 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp); TĐN-2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 29 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế kết hợp | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi hạ thế cột BTLT kết hợp ngang tuyến | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt hạ thế kết hợp | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp ngầm hạ thế cột sắt | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi + khóa đai; ĐTB-Đ | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26 | Cái |
| F | Phần Dao cắt tải LBS | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24 kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dao cắt có tải LBS-22kV (kèm tủ điều khiển, modem 3G và phụ kiện) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 21 kV ( Nối đất ) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line Post | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-240/32-12,7 KV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42 | m |
| 7 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế; KR95-300/35-95 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | sợi |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-M(1x35) - 12,7/24 kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M(1x35)-0,6/1/1,2 kV nối tiếp địa | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 96 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây thép tròn Ø10 nối tiếp địa an toàn | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới và cực trên) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cầu đấu dây (Kẹp Quai) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim; KĐC-240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi 34 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 02 lỗ + ốc siếc cáp cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 240/39 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 35mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 56 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm + bảng cấm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng; LRG-6 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc (nối đất chống sét) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + Chống sét van 01 cột BTLT; XSĐ+CSV-1LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 2 pha trên 01 cột BTLT; XCC-2P-1LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp LBS trên cột BTLT; GLLBS-LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp nguồn 01 cột BTLT; GLMBAN-1LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 01 cột BTLT; GTT-1LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | Bộ |
| G | Phần cáp quang ADSS | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi treo cáp quang ADSS bao gồm gông treo | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo cáp quang ADSS bao gồm gông treo | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Giá cuốn cáp dự phòng; GC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang ADSS kèm phụ kiện lắp đặt | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.259 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp ODF 24 mối hàn | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp quang, 24 mối hàn | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Vị trí |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang CQ-EVN | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang vượt đường | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn cáp quang ADSS loại HDPE phi 49 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 130 | mét |
| H | Phần tháo dỡ thu hồi đường dây 22kV trên không | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-120 (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 414 | m |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-95/16 (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 588 | m |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50 (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3.105 | m |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Dây thép TK-35 (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Cách điện sứ đứng 22 KV (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 92 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Cách điện chuỗi; polime (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 105 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Cách điện néo 35 kV loại polyme (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 95 (loại 3 bu lông) (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | sợi |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 50 (loại 3 bu lông) (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 81 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Cột li tâm 10,5 m (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cột |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Cột li tâm 14 m (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cột |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-TA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ vượt cột BTLT; ĐV-TA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-TA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo cột đơn BTLT; XN-TA (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ và thu hồi Chụp đầu cột trụ đơn (kể cả bàn giao tại kho của Chủ tài sản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| I | Thi công Hotline | |||
| 1 | Thi công hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| J | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, vật liệu Đường dây 35kV, 22kV; cáp ngầm 22kV, 0,4kV (Cách điện đứng, chuỗi CĐ, cáp lực, cột BTLT, cột thu lôi); Đường dây điện tự dùng 0,4kV; phần LBS 22kV (LBS, CSV, DCL, FCO, tiếp địa, kết nối SCADA về TTĐK …); hệ thống cáp quang ADSS (dây dẫn, cáp ngầm, cáp điều khiển và cấp nguồn …) đảm bảo điều kiện đóng điện theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,25% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó tương tự về bản chất, độ phức tạp là: Thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có thi công đào đúc móng, dựng cột, kéo rãi căng dây dẫn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 2 | Máy đầm | >=16 tấn | 1 |
| 3 | Xe tải | >= 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy lu | >= 8,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích 250-500L | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | >= 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 2 |
| 11 | Máy phát điện | >=10kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi