Gói thầu: Gói thầu số 01: Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình: Cầu bắc qua Sông Lam nối 2 xã Nam Sơn - Lưu Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758678-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình: Cầu bắc qua Sông Lam nối 2 xã Nam Sơn - Lưu Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220758575
Lĩnh vực Tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Gói thầu số 01: Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình: Cầu bắc qua Sông Lam nối 2 xã Nam Sơn - Lưu Sơn, huyện Đô Lương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 13:26:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,154,757,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình: Cầu bắc qua Sông Lam nối 2 xã Nam Sơn - Lưu Sơn, huyện Đô Lương
Cầu bắc qua Sông Lam nối 2 xã Nam Sơn - Lưu Sơn, huyện Đô Lương
60 Ngày
E-CDNT 3 Gói thầu số 01: Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình: Cầu bắc qua Sông Lam nối 2 xã Nam Sơn - Lưu Sơn, huyện Đô Lương
E-CDNT 6.2
Chủ đầu tư là UBND huyện Đô Lương và Đại diện Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương;
E-CDNT 11.1
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập của cấp có thẩm quyền. - Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực về lĩnh vực Khảo sát địa hình, địa chất hạng II trở lên và Thiết kế xây dựng công trình giao thông, hạng II trở lên, còn hiệu lực. Trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. - Nhà thầu phải chào Bảng giá chi tiết theo bảng quy định tại mục II.2 – Chương V của E-HSMT và phải cung cấp bảng chào giá chi tiết này trong quá trình thương thảo trước khi trình kết quả lựa chọn nhà thầu để làm cơ sở đưa vào hợp đồng, xử lý phát sinh sau này (nếu có) và xử lý hợp đồng (thưởng phạt hợp đồng). - Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế BVTC); biên bản nghiệm thu hoàn thành công tác khảo sát, công tác thiết kế xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Ban QLDA về giá trị, tiến độ, chất lượng đối với các hợp đồng kê khai và các tài liệu có liên quan khác. - Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh đối với các dự án đã từng thực hiện (Hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí đảm nhiệm) và các tài liệu liên quan khác. - Số lượng thành viên trong liên danh: Tối đa không quá 02 thành viên; Nhà thầu đứng đầu liên danh phải đảm nhận phần giá trị công việc nhiều nhất và phải >=50% giá trị của gói thầu.
E-CDNT 13.2 Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu.
E-CDNT 13.3 Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
1. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị có năng lực, chức năng kiểm toán. 2. Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Hợp đồng đã thực hiện; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình; Kèm theo các tài liệu mô tả quy mô, tính chất công trình mà nhà thầu đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, thiết kế kỹ thuật hoặc giấy xác nhận…). 3. Về nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. 4. Về máy móc, thiết bị: Các tài liệu chứng minh là tài sản thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 20.1 Phương pháp đánh giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
E-CDNT 22.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất.
E-CDNT 26.2 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 27.4 bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng).
E-CDNT 29.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 30.2 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.
E-CDNT 31 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương. Địa chỉ: Khối 4, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 32 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->