Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng Tổng đài điện thoại trụ sở NHNN số 25 Lý Thường Kiệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng Tổng đài điện thoại trụ sở NHNN số 25 Lý Thường Kiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721310 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo dưỡng và sửa chữa tài sản của NHNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 13:54:00 đến ngày 2022-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 142,110,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:số lượng hợp đồng bảo trì hệ thống Quản lý tòa nhà là N = 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=100.000.000đồng (N x V = 300.000.000 đồng) hoặc:số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Hệ thống Điện,Điện tử, Điều khiển và tự động hóa, Viễn thôngCó chứng chỉ an toàn lao động, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao Đẳng chuyên ngành Điện, Hệ thống Điện, Điện tử, Điều khiển và tự động hóa, Viễn thôngCó chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng Tổng đài điện thoại trụ sở NHNN số 25 Lý Thường Kiệt Bảo trì, bảo dưỡng Tổng đài điện thoại trụ sở NHNN số 25 Lý Thường Kiệt 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo dưỡng và sửa chữa tài sản của NHNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47- 49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kiểm soát - Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47 - 49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38269673; fax: 0243.9369317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối điều khiển trung tâm:- Tối ưu phần mềm điều khiển.- Cập nhật phiên bản mới nếu có.- Bảo dưỡng định kỳ phần cứng, vệ sinh công nghiệp phần cứng- Xóa backup cũ, tạo backup mới- Kiểm tra, đánh giá chất lượng bộ nguồn cung cấp điện cho bộ điều khiển trung tâm- Kiểm tra ổ cứng HDD chính và HDD dự phòng.- Nhóm số thuê bao theo yêu cầu. | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Bộ | 1 | Số lần Thực hiện bảo trì bảo dưỡng 2 lần /năm |
| 2 | Khối nguồn cấp điện -54VDC cho bộ điều khiển trung tâm.:- Bảo dưỡng định kỳ phần cứng, vệ sinh công nghiệp phần cứng.- Đo kiểm tra chất lượng nguồn cấp 220V AC và nguồn điện đầu ra -54VDC | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Bộ | 1 | Số lần Thực hiện bảo trì bảo dưỡng 2 lần /năm |
| 3 | Tủ AP 3700 - Bảo dưỡng định kỳ phần cứng, vệ sinh công nghiệp phần cứng. - Bảo dưỡng, vệ sinh công nghiệp bộ Module nguồn LUNA2 bên trong khung AP3700 - Kiểm tra, vệ sinh công nghiệp card thuê bao SLMAV gắn trên tủ AP3700 | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Tủ | 6 | Số lần Thực hiện bảo trì bảo dưỡng 2 lần /năm |
| 4 | Bộ trả lời tự động 24 kênh- Bảo dưỡng định kỳ phần cứng, vệ sinh công nghiệp phần cứng- Cập nhật lời chào mới nếu có- Kiểm tra 24 cổng đầu vào và đầu ra của bộ lời chào tự động. | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Bộ | 1 | Số lần Thực hiện bảo trì bảo dưỡng 2 lần /năm |
| 5 | Số cổng thuê bao+ Test các đèn chỉ thị trên Card thuê bao.+ Thử cuộc gọi Ra/ Vào trên từng cổng+ Điện áp thuê bao : - 54 VDC+ Khắc phục lỗi nếu có+ Kiểm tra cáp kết nối từ MDF tổng đài sang MDF Toà nhà, nếu chất lượng kém thay thế mới.+ Test tín hiệu chuông báo tại từng cổng+ Đo điện trở hở mạch trên mỗi cổng để đánh giá chất lượng. | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cổng | 1.500 | Số lần Thực hiện bảo trì bảo dưỡng 2 lần /năm |
| 6 | Số cổng trung kế+Hiển thị trạng thái các kênh.+Test cuộc gọi vào/ ra.+Test thu/ phát chuông.+Điện áp trên các kênh: - 48VDC+Test các đèn chỉ thị trên card . | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cổng | 24 | Số lần Thực hiện bảo trì bảo dưỡng 2 lần /năm |
| 7 | Dịch vụ kỹ thuật hỗ trợ 24/7 kèm theo thiết bị thay thế tạm thời trong trường hợp hệ thống bị hỏng để bên A sử dụng trong thời gian Bên A làm thủ tục mua thiết bị thay thế. | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Gói | 1 | 24/7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:số lượng hợp đồng bảo trì hệ thống Quản lý tòa nhà là N = 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=100.000.000đồng (N x V = 300.000.000 đồng) hoặc:số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Hệ thống Điện,Điện tử, Điều khiển và tự động hóa, Viễn thôngCó chứng chỉ an toàn lao động, còn hiệu lực | 4 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Cao Đẳng chuyên ngành Điện, Hệ thống Điện, Điện tử, Điều khiển và tự động hóa, Viễn thôngCó chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi