Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Kiểm tra tình trạng ăn mòn-hư hỏng đường ống dưới lớp bảo ôn và Phân tích độ dão kim loại ống áp lực Tổ máy số 1 NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Kiểm tra tình trạng ăn mòn-hư hỏng đường ống dưới lớp bảo ôn và Phân tích độ dão kim loại ống áp lực Tổ máy số 1 NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547722 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 13:35:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,042,063,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 610.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự tháo và lắp bảo ôn |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân bậc thợ 3/7 trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia các công trình tháo lắp bảo ôn các đường ống trong nhà máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kiểm tra, đo ăn mòn, hư hỏng bề mặt đường ống và lập báo cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia kiểm tra, đánh giá các đường ống trong nhà máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích, kiểm tra độ gião kim loại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia kiểm tra, đánh giá các đường ống trong nhà máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ Kiểm tra tình trạng ăn mòn-hư hỏng đường ống dưới lớp bảo ôn và Phân tích độ dão kim loại ống áp lực Tổ máy số 1 NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022 Đại tu tổ máy số 01 của Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021; Giấy phép đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
hi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra tình trạng ăn mòn-hư hỏng đường ống dưới lớp bảo ôn | - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;- Bóc bảo ôn các đường ống cần kiểm tra: i) Đường hơi chính- Main steam ø406x45 (Bao gồm cả các đường xả từ đường ống chính xuống Blowdown tank); ii) Đường hơi tái nhiệt đầu ra- Hot reheat ø736x38.5 (Bao gồm cả các đường xả từ đường ống chính xuống Blowdown tank); iii) Đường hơi tái nhiệt đầu vào- Cold reheat ø863x20 (Bao gồm cả các đường xả từ đường ống chính xuống Blowdown tank); iv) Đường nước cấp vào lò hơi- Feed Water ø533x50 (Bao gồm cả các đường xả từ đường ống chính xuống Blowdown tank); v) Đường khói đầu ra IDF tới BUF 7800x7800x6; vi) Đường Bypass từ IDF tới ống khói 7200x7200x6. - Vị trí kiểm tra: Tại các vị trí cút cong, nối giảm hoặc chữ T/Y trên đường ống hơi nước, đo tại trí cút cong, nối giảm và bề mặt phía dưới đối với đường ống khói.- Nội dung kiểm tra: Kiểm tra đánh giá tình trạng ăn mòn cục bộ trên một diện tích bề mặt; Làm sạch bề mặt; Đo độ mòn tại vị trí kiểm tra (đo 04 điểm tại 1 diện tích kiểm tra, các điểm đo lệch nhau 1 góc 90 độ); Vị trí đo: 02 đầu mối hàn của cút cong, nối giảm, hoặc chữ T/Y.- Lập báo cáo, khuyến cáo kết quả kiểm tra.- Lắp lại bảo ôn. | Lò | 1 | |
| 2 | Kiểm tra độ gião kim loại (Hệ thống đường ống hơi áp lực) - Đường ống hơi chính | - Bắc giáo các vị trí cần kiểm tra - Vệ sinh, bóc bảo ôn vị trí cần kiểm tra.- Sắp xếp, thu dọn bảo ôn phục vụ bọc lại.- Vệ sinh, mài, đánh bóng và vệ sinh vị trí cần kiểm tra.- Sao chép, lấy mẫu phân tích.- Phân tích, đánh giá mẫu.- Lập báo cáo, khuyến cáo dựa trên kế quả phân tích, đánh giá.- Bọc lại bảo ôn vị trí kiểm tra.- Thu dọn, vệ sinh khu vực kiểm tra | Vị trí | 24 | - Bắc giáo các vị trí cần kiểm tra: Chủ đầu tư chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ; - Vị trí kiểm tra tại các vị trí cút cong hoặc chữ T/Y trên đường ống (đính kèm bản vẽ) |
| 3 | Kiểm tra độ gião kim loại (Hệ thống đường ống hơi áp lực) -Đường ống hơi chính, hơi tái nhiệt nóng | - Bắc giáo các vị trí cần kiểm tra- Vệ sinh, bóc bảo ôn vị trí cần kiểm tra.- Sắp xếp, thu dọn bảo ôn phục vụ bọc lại.- Vệ sinh, mài, đánh bóng và vệ sinh vị trí cần kiểm tra.- Sao chép, lấy mẫu phân tích.- Phân tích, đánh giá mẫu.- Lập báo cáo, khuyến cáo dựa trên kế quả phân tích, đánh giá.- Bọc lại bảo ôn vị trí kiểm tra.- Thu dọn, vệ sinh khu vực kiểm tra | Vị trí | 22 | - Bắc giáo các vị trí cần kiểm tra: Chủ đầu tư chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ; - Vị trí kiểm tra tại các vị trí cút cong hoặc chữ T/Y trên đường ống (đính kèm bản vẽ) |
| 4 | Vật tư tiêu hao phục vụ kiểm tra tình trạng ăn mòn-hư hỏng đường ống dưới lớp bảo ôn và phân tích độ dão kim loại ống áp lực Tổ máy số 1 | Khối lượng vật tư tiêu hao là trọn gói để hoàn thành phạm vi công việc theo E-HSMT. Danh mục, khối lượng vật tư tiêu hao nêu tại khoản 2, mục 1, chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT là danh mục vật tư tối thiểu cần thiết để hoàn thành công việc theo yêu cầu. Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng vật tư danh mục, khối lượng để hoàn thành toàn bộ phạm vi công việc theo E-HSMT. | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 610.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 610.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự tháo và lắp bảo ôn | 20 | - Công nhân bậc thợ 3/7 trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia các công trình tháo lắp bảo ôn các đường ống trong nhà máy công nghiệp. | 2 | 1 |
| 2 | Nhân sự kiểm tra, đo ăn mòn, hư hỏng bề mặt đường ống và lập báo cáo | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia kiểm tra, đánh giá các đường ống trong nhà máy công nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phân tích, kiểm tra độ gião kim loại | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia kiểm tra, đánh giá các đường ống trong nhà máy công nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi