Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Văn, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 13:51:00 đến ngày 2022-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,662,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.475.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.475.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc chứng chỉ hành nghề hoặc các tài liệu tương đương khác).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đồng Văn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo, nâng cấp cổng tường rào, sân thể thao trong khuôn viên Trụ sở UBND xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về tư cách hợp lệ: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). * Về năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Văn – Địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Văn – Địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 70 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,66 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 11,616 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 24,1403 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 13,1952 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,4471 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1475 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 38,4024 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 10,495 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 52,517 | m3 |
| 12 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 52,517 | m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,8102 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 9,0945 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót đài móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,3155 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 27,8986 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,5748 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,3792 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,4013 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,6927 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1548 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,8328 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0764 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1024 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,7584 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 7,6384 | m3 |
| 15 | Đắp đất lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,3906 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,4196 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,9567 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 58,9825 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 3,9322 | 100m2 |
| 20 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 393,2164 | 1m2 |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 7,5892 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,1827 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1528 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,2004 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,4848 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 20,4288 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,0064 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,1208 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,5656 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 59,3116 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 4,7573 | m3 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 4,6479 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 4,6479 | tấn |
| 34 | Bu lông kèo D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Gia công giằng mái thép L50x50x5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0793 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0793 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép C150*50*15*2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,4793 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,4793 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 326,784 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 5,8741 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc+ diềm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 153,384 | m |
| 42 | Máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 67,64 | m |
| 43 | Ốp tường gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 61,31 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 379,75 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 391,18 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 85,12 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 379,75 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 476,3 | m2 |
| 49 | Đào móng tam cấp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,798 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,798 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,539 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 12,426 | m2 |
| 53 | Cửa nhôm cuốn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 18,36 | m2 |
| 54 | Mô tơ điều khiển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 18,4 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 69 | m2 |
| 57 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 36,24 | m2 |
| 58 | Chênh kính 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 123,64 | m2 |
| 59 | Tủ điện kim loại : 300*200*150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt các automat MCCB 2 cực 250V/60A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat MCCB 2 cực 250V/25A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat MCCB 2 cực 250V/16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A, lắp chìm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 7 | cái |
| 65 | Hộp âm tường (cho công tắc, ổ cắm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn led hidhbay công suất 100W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 21 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây lõi đồng cách điện PVC đi ngầm tiết diện 2x16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây lõi đồng cách điện PVC đi ngầm tiết diện 2x4 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 140 | m |
| 69 | Lắp đặt dây lõi đồng cách điện PVC đi ngầm tiết diện 2x1,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 334 | m |
| 70 | Lắp đặt dây lõi đồng cách điện PVC đi ngầm tiết diện 1x1,5 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 140 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 474 | m |
| 72 | Dây thép D6 treo đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 63 | m |
| 75 | Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*6: L=2,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 8 | cọc |
| 76 | Dây tiếp địa dẹt D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 66 | m |
| 77 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 4 | bộ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0748 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,152 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 5,482 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,4752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0511 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0119 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,1424 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 8,6636 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,118 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0658 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,304 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,2179 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1953 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1279 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0523 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0658 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,4224 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,3576 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép - Xà gồ tôn dập U80x40x3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0889 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0889 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 7,424 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1886 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 11,2 | m |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 49,0984 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 36,476 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 18,982 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 19,872 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 19,2 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 50,4 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 75,33 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 49,0984 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 10,072 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 8,4476 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 11,6224 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,98 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,12 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 5,04 | m2 |
| 44 | Chênh kính 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 8,14 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1022 | tấn |
| 46 | Sơn hoa sắt cửa (sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 102,2 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 6,16 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các automat MCCB 2 cực 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi, loại 2 cực (2P) 250V/15A, lắp chìm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Hộp âm tường (cho công tắc, ổ cắm và aptomat) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 6 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây lõi đồng cách điện PVC đi ngầm tiết diện 2 x4 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây lõi đồng cách điện PVC đi ngầm tiết diện 2x2,5 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây lõi đồng cách điện PVC đi ngầm tiết diện 2x1mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây lõi đồng cách điện PVC đi ngầm tiết diện 1x1,5 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây lõi đồng cách điện PVC đi ngầm tiết diện 1x1 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 75 | m |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 12,9276 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0431 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,182 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,962 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 3,5323 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 7,752 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 74,8 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1832 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1832 | tấn |
| 12 | Gia công khung thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0704 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0704 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm 40x40x1,5 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1907 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1907 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0721 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0721 | tấn |
| 18 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,7382 | 100m2 |
| 20 | Diềm mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 39,312 | m |
| E | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,7204 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 10,12 | 100m2 |
| 3 | Mua BT nhựa chặt C19, hàm lượng nhựa 5,3% (bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,681 | 100 tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 10,12 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 4,114 | 1m3 |
| 6 | Xây móng bồn hoa bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 4,114 | m3 |
| 7 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 4,2075 | m3 |
| 8 | Ốp tường gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 49,3 | m2 |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,7665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,2555 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,511 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,808 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 12,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,2128 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0244 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,7716 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,2762 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 4,4783 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,8452 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,065 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,5848 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 11,6353 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,2813 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 4,605 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,4028 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,2908 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,382 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,7878 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 16,147 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,6526 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,1249 | tấn |
| 25 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 66,9156 | m2 |
| 26 | Ngói úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 18,28 | m |
| 27 | Ốp tường, trụ gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 7,4304 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 29,8848 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 83,5696 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 13,1544 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 49,6272 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 146,3512 | m2 |
| 33 | Cổng xếp inox chạy điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 6,5 | m |
| 34 | Mô tơ điều khiển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Khung biển tên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Gia công cổng sắt, cổng phụ thép hộp 25x25x1,8mm; 40x100x2,5 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1185 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện cổng phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 118,5 | kg |
| 38 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 5,148 | m2 |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,9424 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 10,348 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 32,6946 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 8,4998 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 9,749 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,736 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,3067 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,9982 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,3652 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,5772 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 10,6765 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,9068 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 30,7837 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 16,4024 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,5742 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,3039 | tấn |
| 17 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 28,13 | m2 |
| 18 | Ngói úp nóc (4 viên/m) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 116 | viên |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 151,9881 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 648,5162 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 23,8725 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 824,3768 | m2 |
| 23 | Gia công tường rào thép hộp 20x20x1,4 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,2906 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện tường rào thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 290,6 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết được duyệt | 37,422 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.475.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.475.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc chứng chỉ hành nghề hoặc các tài liệu tương đương khác).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi