Gói thầu: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Lê Thứ, xã Hiệp An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739812-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Lê Thứ, xã Hiệp An
Số hiệu KHLCNT 20220739746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 13:51:00 đến ngày 2022-07-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,411,044,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.300.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình thủy lợi cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào >=1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy lu bánh thép >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép >=9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
16-máy đào >=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Lê Thứ, xã Hiệp An
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Lê Thứ, xã Hiệp An
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa chất: Công ty TNHH Kiểm định xây dựng Đại Minh 79 - CN Lâm Đồng - Mã số thuế: 5801347108 - Tư vấn khảo sát địa hình, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP đầu tư và xây dựng C.T.H Đà Lạt - mã số thuế 5801293501 - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần TV-XD-GT-TL Lâm Đồng - mã số thuế: 5800000287 - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá E-HSDT, thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DẪN DÒNG
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp I6,2100 m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng γ ≤ 1,65 T/m349,6100 m3
3Rải bạt chống mất nước31100 m2
4Đào phá đê quây đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II49,6100 m3
B PHẦN NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I308,373100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I308,373100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I308,373100 m3/1km
C PHẦN GIA CỐ MÁI THƯỢNG LƯU ĐẬP
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II22,814100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,966100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II19,848100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II19,848100 m3/1km
5Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40402,556m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài2,196100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m7,319100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm7,706tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m2,231tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m5,205tấn
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2120,767m3
12Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2109,788m3
13Dán giấy dầu, 2 lớp giấy45,99m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 487,83m3
15Gia cố mái thượng lưu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập8,783100 m2
16Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x286,001m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D-34mm2,196100 m
D PHẦN GIA CỐ ĐỈNH ĐẬP
1Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40365,96m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài2,928100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2105,397m3
4Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,954,723100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,362100 m3
6Rải bạt chống mất nước23,618100 m2
7Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2377,894m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,256m3
9Trụ sắt tráng kẽm D113.5-3mm5,2m
10Dây xích mạ kẽm D10mm10m
E PHẦN GIA CỐ MÁI HẠ LƯU
1Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40114,79m2
2Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x211,479m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 44,579m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài3,664100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x245,794m3
6Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB4020m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,925100 m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x27,4m3
9Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >275,28m3
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường6,615100 m2
11Khai thác đất màu trồng cỏ0,463100 m3
12Vận chuyển vầng cỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I0,463100 m3
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m6,615100 m2
F PHẦN CỐNG TIÊU TẠI CỌC C5
1Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB4026,676m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,717tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,456tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,947100 m2
5Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x25,647m3
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x26,968m3
7Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x24,672m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mm0,008100 m
G PHẦN CỐNG XẢ ĐÁY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực16,32m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x60,549m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,21tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,059100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,556m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,328tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,242100 m2
8Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x23,421m3
9Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn0,235tấn
10Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che0,235tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ8,383m2
12Máy đóng mở V1.51cái
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 41,089m3
14Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >24,082m3
15Cung cấp Joint cống D8004Sợi
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm-H103đoạn ống
17Trám mối nối cống, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,43,617m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,005100 m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,011tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,108m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg1cấu kiện
H PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC HẠ LƯU
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II16,395100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,984100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II8,411100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II8,411100 m3/1km
5Cung cấp gối cống D80098cái
6Cung cấp Joint cống D80044Sợi
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg98cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm-H104đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm-H1047đoạn ống
10Trám mối nối cống, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,479,58m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 42,314m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,312tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,029tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,983100 m2
15Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x25,786m3
16Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x216,584m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,144100 m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,506tấn
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,648m3
20Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu25cấu kiện
21Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn1,638tấn
22Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x229,327m3
23Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập0,48100 m2
24Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn48rọ
I PHẦN MỐC CHỈ GIỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II2,34m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,82100 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,24m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,66m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột0,152100 m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ7,85m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm0,03tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.300.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)43
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình thủy lợi cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hoa đơn mua bán3
3 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán5
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán7
6 Máy đào >=1,25m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Đầu búa thủy lực Kèm theo hóa đơn mua bán1
8 Máy đào >=1,6m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
9 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
10 Máy lu bánh thép >=16 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh thép >=9 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
12 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán4
13 Máy ủi >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
14 Ô tô tự đổ >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe6
15 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán1
16 máy đào >=0.8m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->