Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng tuyến 5 - Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Kiều Đông (Từ đường 351 đến đường liên xã Hồng Thái - Đồng Thái)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758869-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng tuyến 5 - Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Kiều Đông (Từ đường 351 đến đường liên xã Hồng Thái - Đồng Thái)
Số hiệu KHLCNT 20220654088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 13:42:00 đến ngày 2022-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,641,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng tuyến 5 - Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Kiều Đông (Từ đường 351 đến đường liên xã Hồng Thái - Đồng Thái)
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Thái, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3770035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT – Địa chỉ: Số 68C Đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Dương - Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3770035


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3770035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Dương, TP Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường ( Phần phá bỏ đường hiện trạng)
1Phá dỡ kết cấuTheo yêu cầu kỹ thuật255,0192m3
2Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật2,5502100m3
B Hạng mục 2: Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, khuôn hè, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,2771100m3
2Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,0989100m3
3Đào hữu cơ,Theo yêu cầu kỹ thuật0,0363100m3
4Đào bùnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0838100m3
5Vận chuyển bùnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1201100m3
6Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,466100m3
7Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,459100m3
8Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,151100m3
9Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật469,063m3
10Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật22,028100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật3,479100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật4,924100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật32,068100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật32,068100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật4,6627100tấn
C Hạng mục 3: Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật50,62m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,531100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật77,196m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật14,3100m2
5Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1.265,5cấu kiện
6Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1.265,5cấu kiện
7Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật16,983110 tấn/1km
8Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.265,5m
D Hạng mục 4: Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật37,965m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,266100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật22,779m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,43100m2
5Vữa lót VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật379,65m2
6Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật50,1138tấn
7Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật50,1138tấn
8Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật5,011410 tấn/1km
9Lắp dựng viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2.5311 cấu kiện
E Hạng mục 5: Vỉa hè + Bó hè
1Đắp bao lề , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1782100m3
2Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,221100m2
3Rải nilon lót hèTheo yêu cầu kỹ thuật6,5369100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật65,369m3
5Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật653,688m2
6Đào móng bó hè, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2909100m3
7Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,567100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,655m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,098m3
10Đắp trả móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,0834100m3
11Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2075100m3
F Hạng mục 6: Ô trồng cây + biển báo
1Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật0,233100m2
2Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật9,448m3
3Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật10,7707m3
4Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính 7-10cm, cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật112cây
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,105m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,85m3
7Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,6m
8Biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,255m3
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật31,79m2
12Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật132m2
G Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước ( Phần phá dỡ hiện trạng)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật72,99m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật141,925m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật40,55m3
4Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật2,5547100m3
H Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước ( Phần ga thu nước loại 1)
1Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật2,092100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,466m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,932m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,748100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật51,436m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật179,682m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật28,864m2
8Đổ bê tông đúc tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,822m3
9Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,287100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,644tấn
11Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
12Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
13Vận chuyển tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,932810 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,522810 tấn/1km
17Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật82cấu kiện
18Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,455tấn
19Lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,455tấn
20Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,6973100m3
21Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,092100m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,709m3
23Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,186m2
24Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,597m2
25Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,167m3
27Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNTheo yêu cầu kỹ thuật41cái
I Hạng mục 9: Hệ thống thoát nước ( Phần cống thoát nước D500)
1Đào cống, mương thoát nước , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,6107100m3
2Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,156100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật95,924m3
4Cát chèn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0309100m3
5Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật50,008m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật6,935100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,581tấn
8Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1.316cấu kiện
9Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1.316cấu kiện
10Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật12,50210 tấn/1km
11Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1.316cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật438,8đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật398mối nối
14Chít vữa mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật398mối nối
15Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật398mối nối
16Đắp cát cống và hè độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật11,6888100m3
17Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,6107100m3
18Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0527100m3
19Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0275100m3
20Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0527100m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,461m3
22Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
23Ván khuôn hố thu đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,181100m2
24Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật1,084m3
25Cốt thép hố thu đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
26Bốc xếp hố thu đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
27Bốc xếp hố thu nước đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
28Vận chuyển hố thuTheo yêu cầu kỹ thuật2,7110 tấn/1km
29Lắp đặt hố thu đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
30Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KNTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,084100m
J Hạng mục 10: Hệ thống thoát nước ( Phần cống ngang D500)
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,96410m
2Phá mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật2,5382m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật0,0254100m3
4Đào cống, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1469100m3
5Đóng cọc trechiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật3,738100m
6Cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,534m3
7Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,534m3
9Cát chèn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0057100m3
10Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,266m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,037100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
13Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
14Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
15Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật0,066510 tấn/1km
16Lắp đặt đế cống D500Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,4đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
19Chít vữa mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
20Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
21Đắp cát cống và hè , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0636100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1469100m3
K Hạng mục 11: Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật21cột
2Đèn đường led ELST-01A công suất 80w, chống sét 10kv hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật7,47100m
4Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật747m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,1100m
6Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật421 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật211 bảng
8Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật211 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật17,610 đầu cốt
10Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật176cái
11Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,2716100m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,524100m2
13Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật252,4m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật5,6791000v
15Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật5.679viên
16Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật80,137m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật80,137m3
18Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,1358100m3
19Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,1358100m3
20Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
22Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật2,4m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật0,0541000v
24Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật54viên
25Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật0,768m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật0,768m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0086100m3
28Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0244100m3
29Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật333,48kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật2,110 cọc
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2793100kg
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,528m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,528m3
34Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8m3
36Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật28m
38Tai bắt dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
39Bu long M16Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,104m3
41Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
42Đắp vữa chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
43Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4536100m2
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,08m3
45Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0302100m3
46Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1008100m3
47Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật31viên
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật8,13100m
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
50Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật221 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->