Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759007-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220747278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 14:59:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,446,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường Tiểu học Tiên Minh
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tiên Minh. Địa chỉ: Xã Tiên Minh, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tiên Minh. Địa chỉ: Xã Tiên Minh, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tiên Minh. Địa chỉ: Xã Tiên Minh, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
B Sửa chữa mái
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT191,4638m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7229tấn
3Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô, mái hiên đã mục mọtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,1418m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,3094m3
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0161tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0161tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9146100m2
8Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,1418m2
9Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,1418m2
10Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
11Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
C Cải tạo phần tường, trần nhà
1Tháo dỡ lan can hành lang, lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,7364m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,545m3
3Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( Tính 30% KL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,7568m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( Tính 30% KL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT188,475m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà ( Tính 10% KL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,7198m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà ( Tính 10% KL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,5461m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT115,3m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (Tính 70% KL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT361,0992m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 70% KL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT439,7751m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà ( Tính 90% KL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT285,4786m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà ( tính 90% KL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT202,9145m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,9372m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can hành lang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6256m3
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,1856m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,7568m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT204,0222m2
17Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,3006m2
18Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4192m2
19Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,6936m2
20Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,8525m2
21Trát trụ, cột, hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,761m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT801,3346m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT831,1646m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,2m
25Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT414,1448kg
26Mũ chụp tay vịn lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
D Cải tạo phần nền, tam cấp
1Phá dỡ nền gạch menTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT443,335m2
2Phá lớp granito bậc tam cấp, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,8234m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,6552m3
4Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3ca máy
5Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240,1522m2
6Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT413,5542m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,2848m2
8Láng nền tam cấp, cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,8364m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,058m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,505m2
E Cải tạo phần cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,8m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,8m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,552m3
4Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,5m2
5Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,3m2
6Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,8m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,8m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,272m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,4538m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,4538m3
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1355100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2194100m2
F Phần điện nước:
1Nhân công tháo dỡ thiết bị, hệ thống dây điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12công
2Tháo dỡ máy điều hoàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
3Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30bộ
4Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
6Lắp đặt hoàn trả quạt trần tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
8Lắp đặt hoàn trả quạt treo tường tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
9Bảo dưỡng và đổ ga điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12máy
11Lắp đặt tủ điện tầngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
12Lắp đặt tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6hộp
13Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36hộp
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
17Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
22Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2+1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90m
23Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110m
24Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
25Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT800m
26Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
27Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
28Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT650m
29Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,492100m
30Cút nhựa PVC 90 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
31Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
32Đai vít neo giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,2045m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,9375100m
3Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,47m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,47m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,47m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1716100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4165tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,632tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,907m3
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,7267m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,136100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0384tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,122tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3846m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,4015m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,9991m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,555m3
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,2352m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7377m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2352100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1355tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4035tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5872m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6905100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8905tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4746m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0582100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0088tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0298tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,584m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,236m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,44m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,52m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,05m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,98m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,98m2
37Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,8608m2
38Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131,594m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,236m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT146,01m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ ( bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2m2
42Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (bao gồm cả phụ kiện INOX 304)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,5708m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đỡ LAVABO đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5792m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đỡ LAVABOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0807100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0142tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cấu kiện
47Đào bể phốt, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,991m3
48Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,75100m
49Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,44m3
50Đắp cát đen đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,44m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5938m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5963m3
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0621tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,048tấn
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0291100m2
56Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8427m3
57Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,555m2
58Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,52m2
59Quét flinkote bể phốt...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,747m2
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1624m3
61Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0511100m2
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0479tấn
63Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cấu kiện
64Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6637m3
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,3274m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4413100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4413100m3/1km
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5986100m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6589100m2
70Lắp đặt Đèn tuýp đơn gắn tường 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
71Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
72Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
73Lắp đặt Công tắc đơn đôi + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
75Lắp đặt Ống Gen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
76Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
77Ống PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,65100m
78Ống PPR-PN10-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,17100m
79Cút 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
80Cút 90 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
81Tê 90 PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
82Tê 90 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
83Tê 90 PPR-D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
84Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
85Tê ren trong PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
86Cút ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
87Côn chuyển bậc PPR-D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
88Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
89Van 1 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
90Van 2 chiều PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
91Măng sông PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
92Măng sông PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
93Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
94Đầu bịt D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
95Ống PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
96Ống PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
97Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,55100m
98Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m
99Măng sông PVC-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
100Măng sông PVC-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
101Măng sông PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
102Măng sông PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
103Tê 45 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
104Tê 45 độ PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
105Cút 90 PVC-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
106Cút 90 PVC-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
107Cút 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
108Cút 45 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47cái
109Cút 45 độ PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56cái
110Côn 90 độ PVC-D90/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
111Côn 90 độ PVC-D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
112Van khóa PVC-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
113Đầu bịt D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
114Đầu bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
115Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
116Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
117Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
118Vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
119Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
120Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
121Van xả tiểu nam loại nhấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
122Chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
123Si phông chậu rửa + tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
124Vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
125Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
126Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
127Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
128Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
129Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
130Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
131Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
133Van phao cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
134Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
135Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
136Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
137Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m2
138Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,078m3
139Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,0004m3
140Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,0157m3
141Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,0157m3
142Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,0157m3
H HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1Tháo dỡ hoa sắt cổng, tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,785m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,1174m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8031m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,203m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,203m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,203m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6848m3
8Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4898m3
9Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,05100m
10Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,864m3
11Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,864m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,648m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0133100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0216100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0169tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0558tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5921m3
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,499m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9979m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0348100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0081tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0275tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,261m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2246100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0427tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1955tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3736m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0311100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2629m3
31Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7995m3
32Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,9687m3
33Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,6202m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT183,6954m2
35Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,228m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,224m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,68m
38Dán gạch thẻ trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,032m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT210,1154m2
40Đắp mũ trụ tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19trụ
41Gia công hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4119tấn
42Vệ sinh , cạo bảo gi sắt tường rào , cánh cổng tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,562m2
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,2966m2
44Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,3512m2
45Lắp dựng lại cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,613m2
46Sản xuất, lắp dựng mũi mác tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,55md
47Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,646100m2
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU DUYÊN LÃO
J Nhà lớp học 1 tầng 3 phòng
1Đục tẩy vữa trát tường ngoài nhà đã mục mọtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,0404m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT259,6946m2
3Đục tẩy lớp vữa trát chân tường trong nhà đã mục mọtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,797m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT268,9905m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2404m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,1636m2
7Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,0404m2
8Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,797m2
9Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2404m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT692,9265m2
11Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5084100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5892100m2
13Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,232m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,37m2
15Vật liệu cửa sổ panô gỗ kính (gỗ nhóm III)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,547m2
16Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,232m2 cấu kiện
17Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,464m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,4275m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,4275m2
20Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,6342m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa khung xường (bản nhựa 10cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135,2532m2
22Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT181,2778m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6294tấn
24Cạo bỏ lớp sơn trên vì kèo cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,0612m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,0612m2
26Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6294tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6294tấn
28Lợp mái tôn mátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8128100m2
29Máng xối nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,3md
30Đục tẩy lớp vữa láng mái đã mục mọtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,3405m2
31Láng mái, sê nô dày TB 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,3405m2
32Dán màng chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,3405m2
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,3463m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,3463m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,3463m3
36Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
40Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
41Lắp đặt tủ điện âm tường 300x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
42Lắp đặt hộp đấu nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3hộp
43Lắp đặt hộp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19hộp
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
45Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
53Lắp đặt ống gen D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
54Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,082100m
55Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
56Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
57Đai vít neo giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
K Hạng mục phụ trợ:
1Nhân công dọn dẹp khu vệ sinh và tổng vệ sinh toàn bộ khuôn viên nhà trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
2Tháo dỡ téc nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
L HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU TỰ TIÊN
M Nhà lớp học 1 tầng 3 phòng
1Đục tẩy vữa trát tường ngoài nhà đã mục mọtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT340,8687m2
2Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà đã mục mọtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT291,756m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,122m2
4Trát gắn vá cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,42m2
5Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT316,4487m2
6Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT291,756m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT700,7467m2
8Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,903100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6546100m2
10Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,9m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,2m2
12Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,8m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,8m2
14Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,2m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,7m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,7m2
17Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120,1932m2
18Thi công trần bằng tấm nhựa khung xường (bản nhựa 10cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140,2812m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,1481m2
20Phá lớp vữa trát bậc tap cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,5097m2
21Thuê máy đầm lại nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2ca
22Bù trũng bằng vữa XM mác 75 chiều dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,1481m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,1481m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,5097m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,6451m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,6451m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,6451m3
28Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
34Lắp đặt tủ điện âm tường 300x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
35Lắp đặt hộp đấu nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3hộp
36Lắp đặt hộp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22hộp
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
38Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
41Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
46Lắp đặt ống Sun bảo vệ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
47Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,123100m
48Chếch nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
49Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
50Đai vít neo giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
N Hạng mục phụ trợ:
1Nhân công dọn dẹp khu vệ sinh và tổng vệ sinh toàn bộ khuôn viên nhà trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
2Lắp đặt van khóa D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,32m2
4Cửa đi nhôm kính cánh mở quay ( đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,32m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy tời điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->