Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 14:59:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,446,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường Tiểu học Tiên Minh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Tiên Minh. Địa chỉ: Xã Tiên Minh, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| B | Sửa chữa mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 191,4638 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7229 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô, mái hiên đã mục mọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,1418 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,3094 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0161 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0161 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9146 | 100m2 |
| 8 | Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,1418 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,1418 | m2 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| C | Cải tạo phần tường, trần nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hành lang, lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,7364 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,545 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( Tính 30% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,7568 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( Tính 30% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 188,475 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà ( Tính 10% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,7198 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà ( Tính 10% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,5461 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,3 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (Tính 70% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 361,0992 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 70% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 439,7751 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà ( Tính 90% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 285,4786 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà ( tính 90% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 202,9145 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,9372 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6256 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1856 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,7568 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 204,0222 | m2 |
| 17 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,3006 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4192 | m2 |
| 19 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,6936 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8525 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,761 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 801,3346 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 831,1646 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,2 | m |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 414,1448 | kg |
| 26 | Mũ chụp tay vịn lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| D | Cải tạo phần nền, tam cấp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 443,335 | m2 |
| 2 | Phá lớp granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,8234 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,6552 | m3 |
| 4 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | ca máy |
| 5 | Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240,1522 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 413,5542 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,2848 | m2 |
| 8 | Láng nền tam cấp, cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,8364 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,058 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,505 | m2 |
| E | Cải tạo phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,8 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,552 | m3 |
| 4 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,5 | m2 |
| 5 | Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,3 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,8 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,272 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,4538 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,4538 | m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1355 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2194 | 100m2 |
| F | Phần điện nước: | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị, hệ thống dây điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hoàn trả quạt trần tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt hoàn trả quạt treo tường tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 9 | Bảo dưỡng và đổ ga điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | máy |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 650 | m |
| 29 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,492 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 32 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,2045 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,9375 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,47 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,47 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1716 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4165 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,632 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,907 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7267 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0384 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,122 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3846 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,4015 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,9991 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,555 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,2352 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7377 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1355 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4035 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5872 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6905 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8905 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4746 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0088 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0298 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,584 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,236 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,44 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,52 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,05 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,98 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,98 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,8608 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,594 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,236 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 146,01 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ ( bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (bao gồm cả phụ kiện INOX 304) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,5708 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đỡ LAVABO đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5792 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đỡ LAVABO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0807 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0142 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 47 | Đào bể phốt, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,991 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,75 | 100m |
| 49 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,44 | m3 |
| 50 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,44 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5938 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5963 | m3 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0621 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8427 | m3 |
| 57 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,555 | m2 |
| 58 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,52 | m2 |
| 59 | Quét flinkote bể phốt... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,747 | m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1624 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0479 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cấu kiện |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6637 | m3 |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3274 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4413 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4413 | 100m3/1km |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5986 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6589 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt Đèn tuýp đơn gắn tường 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Công tắc đơn đôi + mặt + hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 77 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,65 | 100m |
| 78 | Ống PPR-PN10-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | 100m |
| 79 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 80 | Cút 90 PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 81 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 82 | Tê 90 PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Tê 90 PPR-D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 84 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 85 | Tê ren trong PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 86 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 87 | Côn chuyển bậc PPR-D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 88 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 89 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 90 | Van 2 chiều PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Măng sông PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 92 | Măng sông PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 93 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 94 | Đầu bịt D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 95 | Ống PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 96 | Ống PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 97 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | 100m |
| 98 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 99 | Măng sông PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Măng sông PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 101 | Măng sông PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 102 | Măng sông PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 103 | Tê 45 độ PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 104 | Tê 45 độ PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 105 | Cút 90 PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 106 | Cút 90 PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 107 | Cút 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 108 | Cút 45 độ PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47 | cái |
| 109 | Cút 45 độ PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 110 | Côn 90 độ PVC-D90/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 111 | Côn 90 độ PVC-D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 112 | Van khóa PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 113 | Đầu bịt D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 114 | Đầu bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 115 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 118 | Vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 121 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 122 | Chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 124 | Vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 133 | Van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 134 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 135 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m2 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,078 | m3 |
| 139 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,0004 | m3 |
| 140 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,0157 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,0157 | m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,0157 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cổng, tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,785 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,1174 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8031 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,203 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,203 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,203 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6848 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4898 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,05 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,864 | m3 |
| 11 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,864 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0169 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0558 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5921 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,499 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9979 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0081 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0275 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,261 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2246 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0427 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1955 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3736 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2629 | m3 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7995 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9687 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,6202 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 183,6954 | m2 |
| 35 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,228 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,224 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,68 | m |
| 38 | Dán gạch thẻ trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,032 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210,1154 | m2 |
| 40 | Đắp mũ trụ tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | trụ |
| 41 | Gia công hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4119 | tấn |
| 42 | Vệ sinh , cạo bảo gi sắt tường rào , cánh cổng tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,562 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,2966 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,3512 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lại cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,613 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng mũi mác tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,55 | md |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,646 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU DUYÊN LÃO | |||
| J | Nhà lớp học 1 tầng 3 phòng | |||
| 1 | Đục tẩy vữa trát tường ngoài nhà đã mục mọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,0404 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 259,6946 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát chân tường trong nhà đã mục mọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,797 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 268,9905 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2404 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,1636 | m2 |
| 7 | Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,0404 | m2 |
| 8 | Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,797 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2404 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 692,9265 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5084 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5892 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,232 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,37 | m2 |
| 15 | Vật liệu cửa sổ panô gỗ kính (gỗ nhóm III) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,547 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,232 | m2 cấu kiện |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,464 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,4275 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,4275 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,6342 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xường (bản nhựa 10cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135,2532 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 181,2778 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6294 | tấn |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên vì kèo cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,0612 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,0612 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6294 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6294 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn mát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8128 | 100m2 |
| 29 | Máng xối nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,3 | md |
| 30 | Đục tẩy lớp vữa láng mái đã mục mọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,3405 | m2 |
| 31 | Láng mái, sê nô dày TB 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,3405 | m2 |
| 32 | Dán màng chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,3405 | m2 |
| 33 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,3463 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,3463 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,3463 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt ống gen D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 54 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,082 | 100m |
| 55 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 57 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| K | Hạng mục phụ trợ: | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp khu vệ sinh và tổng vệ sinh toàn bộ khuôn viên nhà trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ téc nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU TỰ TIÊN | |||
| M | Nhà lớp học 1 tầng 3 phòng | |||
| 1 | Đục tẩy vữa trát tường ngoài nhà đã mục mọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 340,8687 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà đã mục mọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 291,756 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,122 | m2 |
| 4 | Trát gắn vá cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,42 | m2 |
| 5 | Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 316,4487 | m2 |
| 6 | Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 291,756 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 700,7467 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,903 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6546 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,9 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,2 | m2 |
| 12 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,2 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,7 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,7 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,1932 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xường (bản nhựa 10cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,2812 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,1481 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát bậc tap cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,5097 | m2 |
| 21 | Thuê máy đầm lại nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | ca |
| 22 | Bù trũng bằng vữa XM mác 75 chiều dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,1481 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,1481 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,5097 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,6451 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,6451 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,6451 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | hộp |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt ống Sun bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 47 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,123 | 100m |
| 48 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 50 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| N | Hạng mục phụ trợ: | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp khu vệ sinh và tổng vệ sinh toàn bộ khuôn viên nhà trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,32 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm kính cánh mở quay ( đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,32 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy tời điện | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi