Gói thầu: CG2-TB: Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống phao tiêu báo hiệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754536-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đường thủy |
| Tên gói thầu | CG2-TB: Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống phao tiêu báo hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 14:56:00 đến ngày 2022-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,910,399,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:Trong vòng 05 năm (từ ngày 01/01/2017) trở lại đâytính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu cho tuyến đường thuỷ nội địa hoặc luồng hàng hải với giá trị của hợp đồng do nhà thầu đảm nhận ≥ 8 tỷ đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh:Năng lực chung của toàn liên danh được tính là tổngkinh nghiệm của các thành viên trong liên danh; việc đánh giá tính đáp ứng về kinh nghiệm sẽ căn cứ vào phạm vi công việc, tỷ lệ tham gia của từng thành viên đảm nhận được quy định trong Thỏa thuận liên danh, trong đó yêu cầu: Trong vòng 05 năm (từ ngày 01/01/2017) trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu cho tuyến đường thuỷ nội địa hoặc luồng hàng hải với giá trị của hợp đồng do nhà thầu đảm nhận ≥ 8 tỷ đồng nhân (x) với tỷ lệ tham gia trong Thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường, đáp ứng các điều kiện:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường thủy hoặc hàng hải;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình đường thủy hoặc hàng hải tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng II theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường thủy hoặc hàng hải Hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cung cấp và thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu cho tuyến đường thuỷ nội địa hoặc luồng hàng hải;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 02 nhân sự, đáp ứng đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu ít nhất 01 công trình đường thủy hoặc hàng hải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật sản xuất phao tiêu báo hiệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 02 nhân sự, đáp ứng đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Có thời gian làm công tác sản xuất hoặc thi công xây dựng, lắp đặt phao tiêu báo hiệu công trình đường thủy hoặc hàng hải tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật về sản xuất hoặc thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu ít nhất 01 công trình đường thủy hoặc hàng hải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 nhân sự, đáp ứng đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc Diesel, trọng lượng đầu búa > 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa đóng cọc Diesel, trọng lượng đầu búa > 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích, sức nâng > 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích, sức nâng > 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ca nô 23CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ca nô 23CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 500 lít/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 500 lít/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tải > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tàu công tác chuyên dụng có trang bị cầu cẩu 10T hoặc tổ hợp cần cẩu 10t đặt trên xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu công tác chuyên dụng có trang bị cầu cẩu 10T hoặc tổ hợp cần cẩu 10t đặt trên xà lan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đường thủy |
| E-CDNT 1.2 |
CG2-TB: Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống phao tiêu báo hiệu Phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp tuyến kênh chợ Gạo (giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền. - Bảo lãnh dự thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu có): Gói thầu này áp dụng liên danh không quá 02 thành viên, trong đó thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận khối lượng nhiều nhất, thành viên còn lại thực hiện khối lượng ≥ 30% giá trị gói thầu. - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) giấy DKKD, GCN được phép KD trong đó có lĩnh vực phù hợp với gói thầu (liên quan đến quá trình cung cấp và thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu) do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải có và cung cấp các BCTC (các bảng CĐKT bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán (cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) các HĐ liên quan đến quá trình cung cấp và thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu công trình giao thông thủy nội địa kèm theo tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/01/2017 đến nay để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị: + Cam kết chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa như: GCN xuất xứ C/O, GCN chất lượng C/Q (trong trường hợp thiết bị nhập khẩu). Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải dịch ra tiếng Việt bởi cơ quan dịch thuật có thẩm quyền nếu là tiếng nước ngoài. + Nhà thầu cung cấp catalogue/tài liệu kỹ thuật mô tả chi tiết các thông số kỹ thuật của các thiết bị chào thầu. - Về nhân sự: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu gồm: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan. Trường hợp bằng cấp, chứng chỉ bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ Giao thông vận tải;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đường thủy
308 đường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải 80 Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 3941.3201 Fax: (024) 3942.3291. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án Đường thủy 308 Minh Khai, phường Minh Khai-quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3974.7633 Fax: (024) 3974.7637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng và Chất lượng công trình giao thông 80 Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 3942.4531 Fax: (024) 3822.1937. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng - Trụ đăng tiêu báo hiệu ngã ba sông | |||
| 1 | Cung cấp và thi công đóng cọc thử BTCT, tiết diện (40x40)cm dưới nước, chiều dài cọc L=24m (bao gồm: mối nối và đập đầu cọc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Cung cấp và thi công đóng cọc đại trà BTCT, tiết diện (40x40)cm dưới nước, chiều dài cọc L=23m (bao gồm: mối nối và đập đầu cọc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 184 | m |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1213 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28,36 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M20x900 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 88 | bộ |
| B | Trụ báo hiệu - Trụ đăng tiêu báo hiệu ngã ba sông | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,358 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt kết cấu trụ bằng thép hình, thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,53 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu trụ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,89 | tấn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M16x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.072 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M16x70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 224 | bộ |
| 6 | Sơn trụ báo hiệu, chiều cao 18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | trụ |
| 7 | Dây chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| C | Đèn, biển báo - Trụ đăng tiêu báo hiệu ngã ba sông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ gắn biển báo D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,52 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo đường thủy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| D | Móng - Báo hiệu chướng ngại vật | |||
| 1 | Cung cấp và thi công đóng cọc thử BTCT, tiết diện (25x25)cm, chiều dài L=17m, trên cạn (bao gồm mối nối và đập đầu cọc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 272 | m |
| 2 | Cung cấp và thi công đóng cọc đại trà BTCT, tiết diện (25x25)cm, chiều dài L=16m, trên cạn (bao gồm mối nối và đập đầu cọc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.000 | m |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,67 | Tấn |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 41,6 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 376 | bộ |
| 7 | Đào móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,57 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,57 | m3 |
| E | Cột, biển và đèn báo hiệu - Báo hiệu chướng ngại vật | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột báo hiệu đường thủy, chiều cao h=6,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 47 | Cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo đường thủy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 94 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 47 | bộ |
| F | Móng - Cột báo hiệu lý trình đường thủy nội địa | |||
| 1 | Cung cấp và thi công đóng cọc đại trà BTCT, tiết diện (25x25)cm, chiều dài L=16m, trên cạn (bao gồm mối nối và đập đầu cọc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.296 | m |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,11 | Tấn |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 23,9 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 216 | bộ |
| 6 | Đào móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,37 | m3 |
| G | Cột, biển và đèn báo hiệu - Cột báo hiệu lý trình đường thủy nội địa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột báo hiệu đường thủy, chiều cao h=6,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27 | Cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo đường thủy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27 | bộ |
| H | Móng - Cột báo hiệu chuyển hướng luồng | |||
| 1 | Cung cấp và thi công đóng cọc đại trà BTCT, tiết diện (25x25)cm, chiều dài L=16m, trên cạn (bao gồm mối nối và đập đầu cọc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 384 | m |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,63 | Tấn |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 64 | bộ |
| 6 | Đào móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,48 | m3 |
| I | Cột, biển và đèn báo hiệu - Cột báo hiệu chuyển hướng luồng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột báo hiệu đường thủy, chiều cao h=6,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo đường thủy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| J | Xây móng di dời cột báo hiệu hiện hữu | |||
| 1 | Cung cấp và thi công đóng cọc đại trà BTCT, tiết diện (25x25)cm, chiều dài L=16m, trên cạn (bao gồm mối nối và đập đầu cọc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 336 | m |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,55 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,13 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bulong M18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 56 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt cột, biển báo hiệu đường thủy hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | bộ |
| K | Phao báo hiệu luồng, đường kính D=1,4m | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt phao báo hiệu luồng, đường kính D=1,4m và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt rùa neo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt xích neo phao, xích neo rùa và phụ kiện (ma ní, vòng nối, con quay…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 273 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo hiệu gắn trên phao và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13 | bộ |
| L | Tháo dỡ, trục vớt, thu hồi trụ đăng tiêu ngã ba sông và phao báo hiệu luồng hiện hữu | |||
| 1 | Trục vớt và thanh thải phao báo hiệu luồng, đường kính D=1,6m (gồm phao, rùa neo, xích và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Trục vớt và thanh thải phao báo hiệu luồng, đường kính D=1,2m (gồm phao, rùa neo, xích và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu trụ báo hiệu bằng thép hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,96 | Tấn |
| 4 | Thanh thải, phá dỡ kết cấu móng trụ bê tông báo hiệu hiện hữu và vận chuyển đi đổ thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,03 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:Trong vòng 05 năm (từ ngày 01/01/2017) trở lại đâytính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu cho tuyến đường thuỷ nội địa hoặc luồng hàng hải với giá trị của hợp đồng do nhà thầu đảm nhận ≥ 8 tỷ đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh:Năng lực chung của toàn liên danh được tính là tổngkinh nghiệm của các thành viên trong liên danh; việc đánh giá tính đáp ứng về kinh nghiệm sẽ căn cứ vào phạm vi công việc, tỷ lệ tham gia của từng thành viên đảm nhận được quy định trong Thỏa thuận liên danh, trong đó yêu cầu: Trong vòng 05 năm (từ ngày 01/01/2017) trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu cho tuyến đường thuỷ nội địa hoặc luồng hàng hải với giá trị của hợp đồng do nhà thầu đảm nhận ≥ 8 tỷ đồng nhân (x) với tỷ lệ tham gia trong Thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bố trí 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường, đáp ứng các điều kiện:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường thủy hoặc hàng hải;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình đường thủy hoặc hàng hải tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng II theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường thủy hoặc hàng hải Hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cung cấp và thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu cho tuyến đường thuỷ nội địa hoặc luồng hàng hải;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu | 2 | Bố trí tối thiểu 02 nhân sự, đáp ứng đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu ít nhất 01 công trình đường thủy hoặc hàng hải. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật sản xuất phao tiêu báo hiệu | 2 | Bố trí tối thiểu 02 nhân sự, đáp ứng đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Có thời gian làm công tác sản xuất hoặc thi công xây dựng, lắp đặt phao tiêu báo hiệu công trình đường thủy hoặc hàng hải tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật về sản xuất hoặc thi công lắp đặt phao tiêu báo hiệu ít nhất 01 công trình đường thủy hoặc hàng hải. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | Bố trí tối thiểu 01 nhân sự, đáp ứng đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc Diesel, trọng lượng đầu búa > 3,5 tấn | Búa đóng cọc Diesel, trọng lượng đầu búa > 3,5 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích, sức nâng > 25 tấn | Cần cẩu bánh xích, sức nâng > 25 tấn | 2 |
| 3 | Tàu kéo 360CV | Tàu kéo 360CV | 1 |
| 4 | Sà lan 250T | Sà lan 250T | 2 |
| 5 | Ca nô 23CV | Ca nô 23CV | 2 |
| 6 | Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3 | Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3 | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 500 lít/h | Máy trộn bê tông 500 lít/h | 2 |
| 8 | Xe tải > 5T | Xe tải > 5T | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 11 | Tàu công tác chuyên dụng có trang bị cầu cẩu 10T hoặc tổ hợp cần cẩu 10t đặt trên xà lan | Tàu công tác chuyên dụng có trang bị cầu cẩu 10T hoặc tổ hợp cần cẩu 10t đặt trên xà lan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi