Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757943-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220757772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Bảo trì đường bộ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 14:53:00 đến ngày 2022-07-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,659,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính: Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).+ Hóa đơn tài chính;- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều hành công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình cho ≥ 01 công trình có hạng mục Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,8 T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,8 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng
Cầu tuyến 4, xã Phước Lập, huyện Tân Phước
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Bảo trì đường bộ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ: 391 Hùng Vương - Xã Đạo Thạnh - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang. Điện thoại: (+84273) - 3873345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Nhật - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ: 391 Hùng Vương - Xã Đạo Thạnh - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang. Điện thoại: (+84273) - 3873345


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Danh sách 10 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ≥ 5 công nhân cầu đường. - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ: 391 Hùng Vương - Xã Đạo Thạnh - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang. Điện thoại: (+84273) - 3873345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.38887111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.3873369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH
1Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8658tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7813tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
6Gia công + lắp đặt cốt thép Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
7Sản xuất thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709tấn
8Lắp đặt thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709tấn
9Thép hình 70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V159,41kg
10Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V11,44kg
11Sản xuất + lắp đặt ống nhúng nóng Ø76 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
12Sản xuất + lắp đặt ống nhúng nóng Ø90 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
13Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
14Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V14,54m3
15Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + trụ lan can đầu cầu + đế trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
16Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
17Thảm mặt cầu Carboncor Asphalt CA9.5, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6464100m2
18Vận chuyển Carboncor Asphalt CA9,5 từ trung tâm thành phố Mỹ Tho đến chân công trình, tạm tính 19kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,762tấn
19Sơn trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V12,03m2
20Lắp đặt dầm BTTA-GTNT I 400, L=9m, loại H8Mô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
21Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m2
23Ván khuôn gờ lan can + trụ lan can đầu cầu + đế trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,2984100m2
24Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076100m2
25Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
26Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
27Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6545tấn
28Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8648tấn
29Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
30Sản xuất thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264tấn
31Lắp đặt thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264tấn
32Thép hình 70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V103,32kg
33Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V23,07kg
34Sản xuất + lắp đặt ống nhúng nóng Ø76 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4796tấn
35Sản xuất + lắp đặt ống nhúng nóng Ø90 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1217tấn
36Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
37Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,25m3
38Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + đế trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
39Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
40Thảm mặt cầu Carboncor Asphalt CA9.5, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5075100m2
41Vận chuyển Carboncor Asphalt CA9,5 từ trung tâm thành phố Mỹ Tho đến chân công trình, tạm tính 19kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9537tấn
42Sơn trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
43Lắp đặt dầm BTTA-GTNT I 500, L=15m, loại H8Mô tả kỹ thuật theo chương V3dầm
44Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Ván khuôn mặt cầu + gờ lan can + đế trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m2
46Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
47Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
48Đắp đất hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3059100m3
49Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
50Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
51Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9902tấn
52Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2381tấn
53Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623tấn
54Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0137tấn
55Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
56Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,06m3
57Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m3
58Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
59Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=11,8m thẳng trên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m
60Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=11,8m xiên trên bờMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m
61Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
62Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6587100m2
63Ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,9269100m2
64Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0381tấn
65Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1648tấn
66Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1327tấn
67Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1946tấn
68Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2507tấn
69Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
70Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2702tấn
71Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
72Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3014tấn
73Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3014tấn
74Thép tấm chi tiết đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V301,44kg
75Nối cọc BTCT, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
76Thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.281,12kg
77Bê tông M300, đá 1x2 - trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,05m3
78Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m3
79Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=15m thẳng dưới nước, đóng ngập 10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
80Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=15m thẳng dưới nước, đóng không ngập 5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
81Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=15m xiên dưới nước, đóng ngập 10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
82Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=15m xiên dưới nước, đóng không ngập 5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
83Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
84Ván khuôn trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2428100m2
85Ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1,5056100m2
86Đóng cọc thép hình I450, L=12m dưới nước - phần đóng ngập 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
87Đóng cọc thép hình I450, L=12m dưới nước - phần đóng không ngập 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
88Lắp đặt hệ kết cấu khung định vị - dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,117tấn
89Tháo dỡ hệ kết cấu khung định vị - dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,117tấn
90Nhổ cọc thép hình - dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
91Thép I450 (KH: 1,17%/ tháng + 3,5% x 2lần = 8,17%)Mô tả kỹ thuật theo chương V298,0416kg
92Thép U300 (KH: 1,5%/ tháng + 5% x 2lần = 11,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,3005kg
93Thép V100 (KH: 1,5%/ tháng + 5% x 2lần = 11,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,427kg
B PHẦN THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ lan can cầu cũ đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
2Đập phá bêtông mặt cầu + mũ trụ cầu cũ đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
3Đập phá cọc BTCT 25x25cm trụ cầu cũ đưa lên bờ (tính 4m/1cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Tháo dỡ dầm BTCT cầu cũ dài 10m và 12m đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
C ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đắp đất lề đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4185100m3
2Đắp cát nền đường - K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9986100m3
3Lót vải địa kỹ thuật R > 12KNMô tả kỹ thuật theo chương V4,3658100m2
4Cán cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5987100m3
5Cán cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5987100m3
6Tưới lót mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9911100m2
7Láng nhựa mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9911100m2
D BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Lắp đặt rào cản tole lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,12m
2Trụ rào cản hình hộp 150x150x4cm, L = 1,4m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V28trụ
3Tấm đầu tole vợn sóng dài 0,7m dày 3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
4Tấm giữa tole vợn sóng dài 3,32m dày 3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
5Thép đệm 160x160x5, dài 0,36mMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
6Bulong dù M16*36Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Bulong dù M20*360Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
8Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Sơn đỏ mặt ngoài tấm đầu tole sóngMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
10Bê tông chân móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
11Biển báo tải trọng - Đk 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Trụ biển báo D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
14Bê tông móng trụ biển báo M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính: Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).+ Hóa đơn tài chính;- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng điều hành công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình cho ≥ 01 công trình có hạng mục Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại54
3 Đội trưởng thi công 1 - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
2 Máy hàn Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
3 Cần cẩu bánh xích Công suất ≥ 16 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
4 Máy cắt uốn cốt thép Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
6 Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,8 T Công suất ≥ 1,8 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
7 Sà lan công trình Công suất ≥ 250 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
8 Máy trộn bê tông Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
9 Máy lu bánh thép tự hành Công suất ≥ 9 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
10 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->