Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Bảo trì đường bộ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 14:53:00 đến ngày 2022-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,659,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính: Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).+ Hóa đơn tài chính;- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng điều hành công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình cho ≥ 01 công trình có hạng mục Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,8 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng Cầu tuyến 4, xã Phước Lập, huyện Tân Phước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Bảo trì đường bộ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Danh sách 10 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ≥ 5 công nhân cầu đường. - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ: 391 Hùng Vương - Xã Đạo Thạnh - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang. Điện thoại: (+84273) - 3873345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.38887111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.3873369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8658 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7813 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | tấn |
| 9 | Thép hình 70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,41 | kg |
| 10 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | kg |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt ống nhúng nóng Ø76 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 12 | Sản xuất + lắp đặt ống nhúng nóng Ø90 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 14 | Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m3 |
| 15 | Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + trụ lan can đầu cầu + đế trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 16 | Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 17 | Thảm mặt cầu Carboncor Asphalt CA9.5, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6464 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển Carboncor Asphalt CA9,5 từ trung tâm thành phố Mỹ Tho đến chân công trình, tạm tính 19km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | tấn |
| 19 | Sơn trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dầm BTTA-GTNT I 400, L=9m, loại H8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 21 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gờ lan can + trụ lan can đầu cầu + đế trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8648 | tấn |
| 29 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 30 | Sản xuất thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 32 | Thép hình 70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,32 | kg |
| 33 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,07 | kg |
| 34 | Sản xuất + lắp đặt ống nhúng nóng Ø76 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 35 | Sản xuất + lắp đặt ống nhúng nóng Ø90 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 37 | Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m3 |
| 38 | Bê tông M300, đá 1x2 - gờ lan can + đế trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 39 | Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 40 | Thảm mặt cầu Carboncor Asphalt CA9.5, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển Carboncor Asphalt CA9,5 từ trung tâm thành phố Mỹ Tho đến chân công trình, tạm tính 19km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9537 | tấn |
| 42 | Sơn trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dầm BTTA-GTNT I 500, L=15m, loại H8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dầm |
| 44 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Ván khuôn mặt cầu + gờ lan can + đế trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 47 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | 100m3 |
| 49 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 50 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 51 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9902 | tấn |
| 52 | Gia công + lắp đặt cốt thép mố cầu Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | tấn |
| 53 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 54 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0137 | tấn |
| 55 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 56 | Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m3 |
| 57 | Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 58 | Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 59 | Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=11,8m thẳng trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m |
| 60 | Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=11,8m xiên trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m |
| 61 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 62 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6587 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9269 | 100m2 |
| 64 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 65 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 66 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 67 | Gia công + lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | tấn |
| 68 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2507 | tấn |
| 69 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 70 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2702 | tấn |
| 71 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 72 | Sản xuất thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 73 | Lắp đặt thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 74 | Thép tấm chi tiết đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,44 | kg |
| 75 | Nối cọc BTCT, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 76 | Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,12 | kg |
| 77 | Bê tông M300, đá 1x2 - trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 78 | Bê tông M300, đá 1x2 - cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 79 | Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=15m thẳng dưới nước, đóng ngập 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 80 | Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=15m thẳng dưới nước, đóng không ngập 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=15m xiên dưới nước, đóng ngập 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 82 | Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=15m xiên dưới nước, đóng không ngập 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 83 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 84 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5056 | 100m2 |
| 86 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m dưới nước - phần đóng ngập 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 87 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m dưới nước - phần đóng không ngập 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 88 | Lắp đặt hệ kết cấu khung định vị - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ hệ kết cấu khung định vị - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | tấn |
| 90 | Nhổ cọc thép hình - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 91 | Thép I450 (KH: 1,17%/ tháng + 3,5% x 2lần = 8,17%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,0416 | kg |
| 92 | Thép U300 (KH: 1,5%/ tháng + 5% x 2lần = 11,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3005 | kg |
| 93 | Thép V100 (KH: 1,5%/ tháng + 5% x 2lần = 11,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,427 | kg |
| B | PHẦN THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu cũ đưa lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 2 | Đập phá bêtông mặt cầu + mũ trụ cầu cũ đưa lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 3 | Đập phá cọc BTCT 25x25cm trụ cầu cũ đưa lên bờ (tính 4m/1cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ dầm BTCT cầu cũ dài 10m và 12m đưa lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| C | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đắp đất lề đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4185 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường - K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9986 | 100m3 |
| 3 | Lót vải địa kỹ thuật R > 12KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3658 | 100m2 |
| 4 | Cán cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5987 | 100m3 |
| 5 | Cán cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5987 | 100m3 |
| 6 | Tưới lót mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9911 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9911 | 100m2 |
| D | BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt rào cản tole lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m |
| 2 | Trụ rào cản hình hộp 150x150x4cm, L = 1,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | trụ |
| 3 | Tấm đầu tole vợn sóng dài 0,7m dày 3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 4 | Tấm giữa tole vợn sóng dài 3,32m dày 3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 5 | Thép đệm 160x160x5, dài 0,36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 6 | Bulong dù M16*36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Bulong dù M20*360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Sơn đỏ mặt ngoài tấm đầu tole sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 10 | Bê tông chân móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 11 | Biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Trụ biển báo D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 14 | Bê tông móng trụ biển báo M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính: Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).+ Hóa đơn tài chính;- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng điều hành công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình cho ≥ 01 công trình có hạng mục Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 5 | 4 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục Cầu BTCT, móng cọc BTCT, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực (GTNT) và đường dẫn vào cầu có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND thuộc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | Công suất ≥ 16 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,8 T | Công suất ≥ 1,8 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Sà lan công trình | Công suất ≥ 250 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành | Công suất ≥ 9 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi