Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 14:43:00 đến ngày 2022-07-31 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,661,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,500,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.963.246.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Xây dựng các phòng học bộ môn và cải tạo nhà học 5 phòng thành nhà hiệu bộ Trường tiểu học Thanh Phong 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Phong (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trịnh Xuân Thị; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Thanh Phong. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung Địa chỉ: Số 82, Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,66 | m3 |
| 2 | Đào móng đá, tam cấp, bó bè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,89 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng trụ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7 | kg |
| 5 | Cốt thép móng trụ ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.917,8 | kg |
| 6 | Cốt thép móng trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,1 | kg |
| 7 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,75 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,99 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,75 | m3 |
| 10 | Xây bó giằng móng, bó hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,876 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1 | kg |
| 12 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,2 | kg |
| 13 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng, tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,2 | m3 |
| 15 | Bê tông nền M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,01 | m3 |
| 16 | Láng bó hè dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,11 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột tầng 1 ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,9 | kg |
| 18 | Cốt thép cột tầng 1 ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,2 | kg |
| 19 | Cốt thép cột tầng 1 ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740,1 | kg |
| 20 | Cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,9 | kg |
| 21 | Cốt thép cột tầng 2 ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,7 | kg |
| 22 | Cốt thép cột tầng 2, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582,7 | kg |
| 23 | Bê tông cột tầng 1+ tầng 2 M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,492 | m3 |
| 24 | Cốt thép dầm tầng 2 ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,9 | kg |
| 25 | Cốt thép dầm tầng 2 ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.374,8 | kg |
| 26 | Cốt thép dầm tầng 2 ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,7 | kg |
| 27 | Cốt thép dầm tầng mái ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,4 | kg |
| 28 | Cốt thép dầm tầng mái ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.607,8 | kg |
| 29 | Cốt thép dầm tầng mái, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.640,6 | kg |
| 30 | Bê tông dầm tầng 2 mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | kg |
| 31 | Bê tông dầm tầng mái mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m3 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.435 | kg |
| 33 | Bê tông sàn mái, sê nô mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | m3 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, lam, giằng thu hồi mái ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | kg |
| 35 | Cốt thép lanh tô, lam, giằng thu hồi mái ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844 | kg |
| 36 | Bê tông lanh tô, lam, giằng thu hồi mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 37 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | kg |
| 38 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | kg |
| 39 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 40 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,03 | m2 |
| 42 | Xây tường, trên lam hành lang, lan can tầng 1 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,63 | m3 |
| 43 | Xây tường, trên lam hành lang, lan can tầng, tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,86 | m3 |
| 44 | Xây be thành mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 45 | Xây cột tầng 1 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,274 | m3 |
| 46 | Xây ốp cột tầng 2 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,274 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp, bục giảng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, lan can hành lang, cầu thang vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.701,874 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, lam hành lang, mặt bên bậc cấp, thành sê nô mái vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,87 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, má cửa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,72 | m2 |
| 51 | Trát dầm, đáy lam vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,46 | m2 |
| 52 | Trát trần, đáy ô văng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,14 | m2 |
| 53 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,48 | m |
| 54 | Đắp phào chỉ lam, nẹp cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,8 | m |
| 55 | Đắp chi tiết trụ, be mái vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,68 | m |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.481,57 | kg |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.481,57 | kg |
| 58 | Sơn xà gồ thép hộ 40x80x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,98 | m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tấm lợp kim loại Austnam, Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm A/Z100, sơn polyester, G550, AD11 - 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,3 | m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,36 | md |
| 61 | Ke chống bão 4 cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.301,24 | cái |
| 62 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,118 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường bằng bột bả Nero Plus Super Shield | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624,156 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả Nero Plus Super Shield | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,326 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót bằng sơn kháng kiềm cao cấp K209 Kova và 2 nước phủ bằng sơn trang trí chống thấm cao cấp CT04T-Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,752 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót và 2 nước phủ bằng sơn bóng cao cấp K871 Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.770,73 | m2 |
| 67 | Lát nền bằng gạch lát granite Trung Đô bóng mờ KT 60x60 cm A1, Mã số BH6648 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,364 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,445 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 71 | Hoa sắt ô cửa , cửa sổ hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính cố định khung nhựa lõi thép gia cường,kính an toàn 6,38ly,phụ kiện đồng bộ,đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m2 |
| 73 | Trụ thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | md |
| 75 | Hoa sắt cầu thang+ sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can bằng ống Inox đường kính 80mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,36 | md |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,27 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 79 | Sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 81 | Máng đèn gắn tường đôi 1.2m led 2x19w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 82 | Quạt treo tường Asia L16006 (có điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 86 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 91 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 92 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 93 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 94 | Ống gen mềm luồn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 95 | Bình chữa cháy BC model MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 96 | Hộp dựng bình chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 97 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Đào đất rải dây chống sét đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 99 | Lấp đất rải dây chống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 103 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 104 | Mấu đỡ-sắt tròn fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 105 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | HÀNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 2 | Đào móng đấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 5 | Xây giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | kg |
| 7 | Bê tông giằng móng bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 9 | Xây trụ hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 10 | Xây tường hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 11 | Xây tường hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Trát trụ hàng rào vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,669 | m2 |
| 13 | Trát tường hàng rào vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m2 |
| 14 | Đắp phào chỉ trụ hàng rào vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m |
| 15 | Đắp phào chỉ tường rào, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m |
| 16 | Đắp đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,404 | m2 |
| 19 | Sơn trụ, tường hàng rào bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,255 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỌC 5 PHÒNG HỌC THÀNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường, bục giảng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông mục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 3 | Tháo dở cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | kg |
| 8 | Bê tông giằng móng mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | m3 |
| 10 | Trát tường trong vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,97 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả và tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,97 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót+ 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,97 | m2 |
| 13 | Bê tông nền mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 14 | Lát nền sàn bằng gạch granite men mờ KT 600x600 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m2 |
| 15 | Cửa đi panô kính trắng việt nhật dày 5mm,ô kính nhỏ thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 16 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | md |
| 25 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | md |
| 26 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | md |
| 27 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.963.246.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 5kVA | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,2kw | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 12 | Máy khoan | Phù hợp với tính chất công việc | 3 |
| 13 | Máy thủy bình | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi