Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758887-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220744836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 14:39:00 đến ngày 2022-07-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥ 1.0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường THCS Bắc Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THCS Bắc Hưng. Địa chỉ: xã Bắc Hưng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THCS Bắc Hưng. Địa chỉ: xã Bắc Hưng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Bắc Hưng. Địa chỉ: xã Bắc Hưng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC VÀ PHỤ TRỢ TRƯỜNG THCS BẮC HƯNG
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,54m2
2Tháo hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,6m2
3Đục tường tháo khuôn cũ lắp khuôn mới, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,88m2
4Đục tường tháo khuôn cũ lắp khuôn mới, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,66m2
5Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6563m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT353,5055m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1396tấn
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,9108m2
9Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350,64m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn (tính cả gạch lát nền)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,4228m3
11Phá lớp vữa trát cột ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,0575m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT127,9226m2
13Phá lớp vữa trát tường hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,14m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT185,61m2
15Phá lớp vữa trát tường cột trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,836m2
16Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT181,4275m2
17Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT575,8975m2
18Cạo bỏ lớp sơn hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT265,4793m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT433,9822m2
20Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT516,4125m2
21Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT492,2485m2
22Cạo bỏ lớp sơn cột trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,4625m2
23Nhân công cạo Sơn vẩy tổ mốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,6375m2
24Nhân công cạo sơn phào chỉ tường, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,9925m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,2158m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,2158m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,2158m3
29Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,9925m2
30Láng mái có đánh màu, dày TB dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,9925m2
31Gia công xà gồ thép C100x50x10x2 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1396tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1396tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5351100m2
34Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT796cái
35Đầm nền bằng đầm cóc (độ sâu đầm chặt tính 40cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2684100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,7075m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT668,1763m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,2908m2
39Xây chèn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,2856m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT181,4626m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,14m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT239,15m2
43Trát má cửa dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,1825m2
44Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,8935m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.702,4466m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.353,292m2
47Sơn vẩy tổ mốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,6375m2
48Nhân công sơn phào chỉ tường, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
49Gia công lan can cầu thang bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0588tấn
50Qủa cầu inox cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1quả
51Lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6813m2
52Mài granitô cầu thang, tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,3712m2
53GCLD hoa sắt đặc 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.271,2026kg
54GC cửa đi nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, pano nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,5275m2
55GC cửa sổ nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,6m2
56Phụ kiện cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
57Phụ kiện cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40bộ
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125,1275m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6789100m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,3022100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi lắp gắn tường 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48bộ
2Lắp đặt Đèn led bulb 50W + đui đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
3Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220x220; 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
D CHỐNG SÉT
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,25m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2025100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
4Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
5Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
6Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
7Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
8Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160cái
9Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
10Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8875kg
11Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,362kg
12Bulong, vành đệm M12x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
13Đệm chì lá 40x120x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3266kg
14Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
E PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,68100m
2Măng sông PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
3Cút 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
4Cút 45 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
5Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
6Đai + sâu vít bắt ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
F SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m3
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,32m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9586m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bao gồm cả gạch lát nền)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0384m3
6Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,006m2
8Phá lớp vữa trát tường để ốp gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,277m2
9Cạo bỏ lớp sơn trần hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,6424m2
10Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,1422m2
11Cạo bỏ lớp sơn trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,68m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,553m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,8757m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,8757m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,8757m3
16Chống thấm bằng giấy dầu khò dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,553m2
17Láng mái có đánh màu, dàyTB 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,553m2
18Lợp tấm nhựa lấy sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0242100m2
19Đầm lại nền độ sâu đầm chặt tính 40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,087100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1704m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,0434m2
22Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135,283m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,1422m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,3224m2
25Gia công khung inox đỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0768tấn
26Lắp dựng khung inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0768tấn
27Lát đá chậu rửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,64m2
28GCLD tấm ngăn compac (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,006m2
29GC cửa đi nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,84m2
30Phụ kiện cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,84m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8131100m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đơn gắn tường 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
2Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
3Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
4Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
5Lắp đặt Công tắc đơn đôi + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
6Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
7Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
8Lắp đặt Ống Gen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
H PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
2Ống PPR-PN10-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,19100m
3Cút 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
4Cút 90 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
5Tê 90 PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
6Tê 90 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
7Tê 90 PPR-D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
9Cút ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
10Côn chuyển bậc PPR-D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
11Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
12Van 1 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
13Van 2 chiều PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
14Van 1 chiều PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
15Măng sông PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
16Măng sông PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
17Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
18Đầu bịt D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
19Ống PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
20Ống PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
21Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
22Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m
23Măng sông PVC-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
24Măng sông PVC-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
25Măng sông PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
26Măng sông PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
27Tê 45 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
28Tê 45 độ PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
29Cút 90 PVC-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
30Cút 90 PVC-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
31Cút 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
32Cút 45 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23cái
33Cút 45 độ PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
34Côn 90 độ PVC-D90/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
35Đầu bịt D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
36Đầu bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
37Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
I THIẾT BỊ
1Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
3Vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
5Van xả tiểu nam loại nhấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
6Chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
7Si phông chậu rửa + tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
8Vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
9Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
10Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
11Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
12Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
13Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
14Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
16Van phao cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn xoay chiều ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy mài ≥ 1.0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->