Gói thầu: Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông công trình Đường trục xã Thái Tân, huyện Nam Sách (hạng mục: Đoạn từ cống Quán Thao đến dốc Mạc Bình, xã Thái Tân).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756854-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo
Tên gói thầu Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông công trình Đường trục xã Thái Tân, huyện Nam Sách (hạng mục: Đoạn từ cống Quán Thao đến dốc Mạc Bình, xã Thái Tân).
Số hiệu KHLCNT 20220741391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 14:39:00 đến ngày 2022-07-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,563,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5844827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1689654E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng là ≥ 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.394.252.600 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.394.252.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.788.505.200 VND.- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông+ Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng. + Yêu cầu: bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp của cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.394.252.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.788.505.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trường hợp liên danh Chỉ huy trưởng phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)- Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Hạng III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng kỹ thuật cơ sở hạ tầng chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư trắc địa công trình, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 - 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị > 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị 1,5W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > 80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5-30 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 10-30 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 2w
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 50 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 1,5W
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông asphan:
- Đặc điểm thiết bị 120T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối, asphan:
- Đặc điểm thiết bị 50 – 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông công trình Đường trục xã Thái Tân, huyện Nam Sách (hạng mục: Đoạn từ cống Quán Thao đến dốc Mạc Bình, xã Thái Tân).
Đường trục xã Thái Tân, huyện Nam Sách (hạng mục: Đoạn từ cống Quán Thao đến dốc Mạc Bình, xã Thái Tân).
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách, địa chỉ: Thị trấn Nam Sách - huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD; địa chỉ: Số 15 Hồng Quang, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Nam Sách. + Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; địa chỉ: Khu 1 phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần phát triển xây dựng và thương mại Minh Dương 998; địa chỉ: Số 8A/72 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo , địa chỉ: Khu 1, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách, địa chỉ: Thị trấn Nam Sách - huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình giao thông do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 3 năm từ năm 2019 đến năm 2021. (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Nhân sự phải có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng. (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh: Hóa đơn kèm theo, thiết bị máy móc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và hóa đơn (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Nhà thầu phải đáp ứng nội dung trên; Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt năng lực tài chính và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách, địa chỉ: Thị trấn Nam Sách - huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Sách, địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; địa chỉ: Khu 1 phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách, địa chỉ: Thị trấn Nam Sách - huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V110,4365m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V20,9829100m3
3Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V14,5311m3
4Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,7609100m3
5Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V9,14651m3
6Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V1,7378100m3
7Đào mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V47,95351m3
8Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V9,1112100m3
9Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V10,0955100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V38,2636100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V201,38751m3
12Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V5,3668100m3
13Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V28,24651m3
14Đắp đất bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật tại chương V3,7262100m3
15Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5966100m3
16Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V45,5791100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V46,423100m3
18Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật tại chương V48,2694100m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật tại chương V77,4100m
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật tại chương V30,1100m
21Cọc tre liên kết ngangMô tả kỹ thuật tại chương V1.290m
22Chắn phên nứaMô tả kỹ thuật tại chương V387m2
23Dây thép buộc hai hàng cọc tre D4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6996tấn
24Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V8,6626100m3
25Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V20ca
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V401,40110m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật tại chương V401,40110m³/1km
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại chương V26,5034100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại chương V15,6868100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6534100m2
31Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V95,6313100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V1,6534100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V95,6313100m2
34Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật tại chương V16,0902100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật tại chương V16,0902100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật tại chương V16,0902100tấn
37Trồng mới biển báo tam giác KT: (87,5x87,5x87,5)cmMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
38Trồng mới biển báo chỉ dẫn KT: (1,5x2,4)mMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
39Biển báo bát giác (D87,5)cmMô tả kỹ thuật tại chương V4biển
40Biển báo phụ (37,5x87,5)cmMô tả kỹ thuật tại chương V10biển
41Biển báo tam giác KT: (87,5x87,5x87,5)cmMô tả kỹ thuật tại chương V3biển
42Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V163cọc
43Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V4,4m3
44Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật tại chương V0,6602100m2
45Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại chương V61,94m2
46Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại)Mô tả kỹ thuật tại chương V8,15m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V16,871m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V12,31m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0456100m3
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật tại chương V614,16m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1365100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1252100m2
53Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật tại chương V0,0308100tấn
54Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật tại chương V0,0308100tấn
55Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật tại chương V0,0308100tấn
B B. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC VÀ DÀN VAN CÁNH PHAI
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V5,1392100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật tại chương V2,81m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật tại chương V33cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (tải T)Mô tả kỹ thuật tại chương V111 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật tại chương V10mối nối
6Vải địa kỹ thuật mối nối cốngMô tả kỹ thuật tại chương V7,82m2
7Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0749100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0251100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0119100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V0,8499100m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật tại chương V0,28m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,55m3
13Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật tại chương V0,0142100m2
14Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,38m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2m2
16Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0025100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V31cấu kiện
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15m3
20Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,009100m2
21Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0118tấn
22Móng đá dăm (4x6) bãi đúcMô tả kỹ thuật tại chương V2100m2
23Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V200m2
24Gia công cốt thép cột dàn vanMô tả kỹ thuật tại chương V0,1864tấn
25Bu lông D14Mô tả kỹ thuật tại chương V24Cái
26Tạo lỗ trên bản thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,410 lỗ
27Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật tại chương V3Bộ
28Lắp ghép cánh phai bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
29Gia công cánh phai thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V0,329tấn
30Bu lông D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3Bộ
31Tạo lỗ trên bản thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,310 lỗ
32Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật tại chương V11,931m2
33Lắp dựng vận hành thử dàn van (tạm tính 2 công/ bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V6Công
C C. HẠNG MỤC:CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9826100m3
2Đào thanh thải dòng chảy bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,9826100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,3755100m3
4Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V23,0291m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V119,1844100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật tại chương V34,56m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mmMô tả kỹ thuật tại chương V143cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật tại chương V94cái
9Lắp đặt đế móng cống hộp bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
10Bê tông khối đế móng cống bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V8,92m3
11Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,2524100m2
12Lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5798tấn
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm (TC)Mô tả kỹ thuật tại chương V45,51 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (TC)Mô tả kỹ thuật tại chương V281 đoạn ống
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mmMô tả kỹ thuật tại chương V91 đoạn cống
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật tại chương V131 đoạn cống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật tại chương V32mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật tại chương V21mối nối
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mmMô tả kỹ thuật tại chương V8mối nối
20Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật tại chương V13mối nối
21Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa)Mô tả kỹ thuật tại chương V78,27m2
22Bê tông M150, đá 1x2 chít mối nối cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,03m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V37,46m3
24Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V1,1073100m2
25Bê tông tường đầu tường cánh, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V41,84m3
26Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật tại chương V2,8082100m2
27Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V2tấm
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,48m3
29Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,0156100m2
30Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0171tấn
31Cốt thép ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0523tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2926100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3311100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V46,656510m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật tại chương V46,656510m³/1km
D D. HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0579100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0191100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V76,0257100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật tại chương V23,76m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V48,72m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,6372100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V72,13m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V278,69m2
9Bê tông tạo vát lòng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,71m3
10Bê tông giằng đỉnh mương, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,39m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật tại chương V0,6756100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,4156tấn
13Lắp đặt thanh chống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V20thanh
14Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1m3
15Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật tại chương V0,1592100m2
16Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1182tấn
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nốiMô tả kỹ thuật tại chương V7,22m2
18Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,36m3
19Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật tại chương V0,071100m2
20Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0053tấn
21Cốt thép ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2462tấn
E E. HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN BTXM
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V25,7813100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V4,13m3
3Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,058100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V20,63m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,29100m2
6Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V28,46m3
7Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,0107100m2
8Cốt thép neo, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0368tấn
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V3,57m2
F F. HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quangMô tả kỹ thuật tại chương V68cái
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật tại chương V1.109m
3Cán cờ hiệu tam giác bằng treMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
4Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (180x120)cmMô tả kỹ thuật tại chương V11 cái
5Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (130x40)cmMô tả kỹ thuật tại chương V21 cái
6Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (130x90)cmMô tả kỹ thuật tại chương V61 cái
7Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmMô tả kỹ thuật tại chương V2biển
8Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmMô tả kỹ thuật tại chương V8biển
9Gia công khung biểnMô tả kỹ thuật tại chương V89,54kg
10Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật tại chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5844827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1689654E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng là ≥ 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.394.252.600 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.394.252.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.788.505.200 VND.- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông+ Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng. + Yêu cầu: bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp của cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.394.252.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.788.505.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 (Trường hợp liên danh Chỉ huy trưởng phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)- Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Hạng III trở lên).1010
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên77
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng kỹ thuật cơ sở hạ tầng chuyên ngành cấp thoát nước.77
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư xây dựng cầu đường.77
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư trắc địa công trình, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.77
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ 5 - 7T2
2 Máy đào > 0,8m32
3 Máy ủi > 110CV1
4 Máy đầm bê tông các loại 1,5W2
5 Máy trộn bê tông > 250L2
6 Máy trộn vữa > 80L2
7 Máy phát điện 5-30 KVA1
8 Máy bơm nước 10-30 m3/h2
9 Máy hàn 2w2
10 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 50 kg1
11 Máy uốn cắt sắt 1,5W2
12 Máy nén khí Máy nén khí1
13 Máy lu tĩnh 10T1
14 Máy lu rung 16T1
15 Trạm trộn bê tông asphan: 120T1
16 Máy rải cấp phối, asphan: 50 – 60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->