Gói thầu: Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông công trình Đường trục xã Thái Tân, huyện Nam Sách (hạng mục: Đoạn từ cống Quán Thao đến dốc Mạc Bình, xã Thái Tân).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông công trình Đường trục xã Thái Tân, huyện Nam Sách (hạng mục: Đoạn từ cống Quán Thao đến dốc Mạc Bình, xã Thái Tân). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 14:39:00 đến ngày 2022-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,563,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5844827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1689654E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng là ≥ 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.394.252.600 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.394.252.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.788.505.200 VND.- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông+ Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng. + Yêu cầu: bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp của cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.394.252.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.788.505.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trường hợp liên danh Chỉ huy trưởng phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)- Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Hạng III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng kỹ thuật cơ sở hạ tầng chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư trắc địa công trình, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 - 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-30 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-30 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông asphan: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối, asphan: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 – 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông công trình Đường trục xã Thái Tân, huyện Nam Sách (hạng mục: Đoạn từ cống Quán Thao đến dốc Mạc Bình, xã Thái Tân). Đường trục xã Thái Tân, huyện Nam Sách (hạng mục: Đoạn từ cống Quán Thao đến dốc Mạc Bình, xã Thái Tân). 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình giao thông do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 3 năm từ năm 2019 đến năm 2021. (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Nhân sự phải có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng. (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh: Hóa đơn kèm theo, thiết bị máy móc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và hóa đơn (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Nhà thầu phải đáp ứng nội dung trên; Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt năng lực tài chính và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách, địa chỉ: Thị trấn Nam Sách - huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Sách, địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; địa chỉ: Khu 1 phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách, địa chỉ: Thị trấn Nam Sách - huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,4365 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,9829 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,531 | 1m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7609 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1465 | 1m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7378 | 100m3 |
| 7 | Đào mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,9535 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1112 | 100m3 |
| 9 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,0955 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,2636 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 201,3875 | 1m3 |
| 12 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3668 | 100m3 |
| 13 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,2465 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7262 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5966 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,5791 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,423 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,2694 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,4 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,1 | 100m |
| 21 | Cọc tre liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.290 | m |
| 22 | Chắn phên nứa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 387 | m2 |
| 23 | Dây thép buộc hai hàng cọc tre D4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6996 | tấn |
| 24 | Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6626 | 100m3 |
| 25 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | ca |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 401,401 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 401,401 | 10m³/1km |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,5034 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6868 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6534 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,6313 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6534 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,6313 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,0902 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,0902 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,0902 | 100tấn |
| 37 | Trồng mới biển báo tam giác KT: (87,5x87,5x87,5)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 38 | Trồng mới biển báo chỉ dẫn KT: (1,5x2,4)m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 39 | Biển báo bát giác (D87,5)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | biển |
| 40 | Biển báo phụ (37,5x87,5)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | biển |
| 41 | Biển báo tam giác KT: (87,5x87,5x87,5)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | biển |
| 42 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 163 | cọc |
| 43 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6602 | 100m2 |
| 45 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,94 | m2 |
| 46 | Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,15 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,87 | 1m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,31 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 614,16 | m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0308 | 100tấn |
| 54 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0308 | 100tấn |
| 55 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0308 | 100tấn |
| B | B. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC VÀ DÀN VAN CÁNH PHAI | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1392 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,81 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (tải T) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | mối nối |
| 6 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,82 | m2 |
| 7 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8499 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,38 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m2 |
| 16 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0118 | tấn |
| 22 | Móng đá dăm (4x6) bãi đúc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m2 |
| 23 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m2 |
| 24 | Gia công cốt thép cột dàn van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1864 | tấn |
| 25 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 26 | Tạo lỗ trên bản thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 10 lỗ |
| 27 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Lắp ghép cánh phai bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Gia công cánh phai thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,329 | tấn |
| 30 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Tạo lỗ trên bản thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 10 lỗ |
| 32 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,93 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng vận hành thử dàn van (tạm tính 2 công/ bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Công |
| C | C. HẠNG MỤC:CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9826 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9826 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3755 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,029 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,1844 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,56 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế móng cống hộp bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 10 | Bê tông khối đế móng cống bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2524 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5798 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm (TC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (TC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 đoạn cống |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | 1 đoạn cống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | mối nối |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | mối nối |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | mối nối |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,27 | m2 |
| 22 | Bê tông M150, đá 1x2 chít mối nối cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,46 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1073 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường đầu tường cánh, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,84 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8082 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tấm |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0171 | tấn |
| 31 | Cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0523 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2926 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3311 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,6565 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,6565 | 10m³/1km |
| D | D. HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,0257 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,76 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6372 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,13 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 278,69 | m2 |
| 9 | Bê tông tạo vát lòng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,71 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6756 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4156 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thanh chống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | thanh |
| 14 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1592 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1182 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,22 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,36 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,071 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0053 | tấn |
| 21 | Cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2462 | tấn |
| E | E. HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN BTXM | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,7813 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0107 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép neo, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0368 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,57 | m2 |
| F | F. HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.109 | m |
| 3 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (180x120)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (130x40)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (130x90)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | biển |
| 8 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | biển |
| 9 | Gia công khung biển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,54 | kg |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5844827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1689654E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng là ≥ 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.394.252.600 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.394.252.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.788.505.200 VND.- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông+ Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng. + Yêu cầu: bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp của cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.394.252.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.788.505.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | (Trường hợp liên danh Chỉ huy trưởng phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)- Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Hạng III trở lên). | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng kỹ thuật cơ sở hạ tầng chuyên ngành cấp thoát nước. | 7 | 7 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. | 7 | 7 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên, Là Kỹ sư trắc địa công trình, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên. | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | 5 - 7T | 2 |
| 2 | Máy đào | > 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | > 110CV | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | 1,5W | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | > 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | > 80L | 2 |
| 7 | Máy phát điện | 5-30 KVA | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | 10-30 m3/h | 2 |
| 9 | Máy hàn | 2w | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 50 kg | 1 |
| 11 | Máy uốn cắt sắt | 1,5W | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 13 | Máy lu tĩnh | 10T | 1 |
| 14 | Máy lu rung | 16T | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông asphan: | 120T | 1 |
| 16 | Máy rải cấp phối, asphan: | 50 – 60m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi