Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + Chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + Chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 14:34:00 đến ngày 2022-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,256,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành) và có hóa đơn GTGT kèm theo;(Hồ sơ kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phụ trách phần xây dựng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (lắp đặt thiết bị điện, chống sét...) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phụ trách vệ sinh, môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu và có văn bản chứng thực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 5-10 tấn-Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: >=1,25 m3- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 110 CV- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 16 T- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Hưng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + Chi phí dự phòng) Nâng cấp, sửa chữa một số hạng mục Trung tâm giáo dục dạy nghề và hỗ trợ Nông dân – Phụ nữ Quảng Bình 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Hội nông dân tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Đồng Hải - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình.; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Hưng Phát. Địa chỉ: Phường Nam lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội nông dân tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Đồng Hải - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Tiến Sỹ. Giám đốc Hội nông dân tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Hưng Phát. Địa chỉ: Phường Nam lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trần Tiến Sỹ. Giám đốc Hội nông dân tỉnh Quảng Bình. sđt 0913094175 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,78 | m2 |
| 2 | Thay khóa cửa đi (2 tay nắm và khóa cửa kính mặt tiền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 3 | Thay khóa cửa đi (khóa đa điểm cửa nhựa lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 bộ |
| 4 | Thay khóa cửa sổ (khóa cửa nhựa lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | 1 bộ |
| 5 | Thay lề cửa đi (cửa nhựa lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | cái |
| 6 | Thay lề cửa sổ (cửa nhựa lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 7 | Thay roăng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.861,7 | m |
| 8 | Bắn keo silicon cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.542,06 | md |
| 9 | Lắp dựng cửa ( lấy HS nhân công 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,78 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m - tháo bỏ mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,2148 | m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3621 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão 6cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.817,26 | cái |
| 13 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 16 | Gia công giá đỡ dây thu sét mái+ thanh đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giá đỡ dây thu sét mái+ thanh đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ men theo tường thép D10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Đầu kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3838 | 1m2 |
| 22 | Gem (hóa chất trơt điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 23 | Cạo xả rong rêu sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,1524 | m2 |
| 24 | Trát sê nô tạo độ dốc về lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,1524 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,1524 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài (HS nhân công: 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.803,2859 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong (HS nhân công: 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,78 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (HS nhân công: 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,7804 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.803,2859 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.262,5604 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3165 | m2 |
| 32 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3165 | 1m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m2 |
| 34 | Trần chìm Vĩnh Tường Alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gymproc 1220x2440x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường - WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,148 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch ceramic KT: 300x600 - WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,148 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,2776 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - gạch men Granit Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,0776 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic nhám Đồng Tâm KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m2 |
| 41 | Lắp đặt Vách compact dày 12cm - ngăn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2421 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ cần thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 44 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x18W-1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đèn ốp trần bóng LED D200 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc kép 220W\16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 48 | Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt đê ấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 52 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Máy bơm động cơ xăng Honda WL30XH-Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 63 | Lắp đặt Máy bơm dầu Kato DP40H Q>40m3/h; h>=40m Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| B | NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,675 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,625 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn kéo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm KT: 14x14x1,4 (khoán gọn chưa bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,625 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,784 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m; Tôn ốp ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,195 | m2 |
| 10 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0972 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc KT: 0,47x0,6x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m |
| 12 | Ốp tường bằng tôn sóng dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.058,32 | cái |
| 14 | Lắp dựng máng nước (sê nô tôn) KT: 0,47x600x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m |
| 15 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 16 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước mái ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại - xà gồ + kèo (HS nhân công 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,363 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,363 | 1m2 |
| 21 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 24 | Gia công giá đỡ dây thu sét mái+ thanh đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giá đỡ dây thu sét mái+ thanh đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ men theo tường thép D10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Đầu kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3838 | 1m2 |
| 30 | Gem (hóa chất trơt điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài (HS nhân công: 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,235 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong (HS nhân công: 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,6605 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,235 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,6605 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp rong rêu móng (HS nhân công: 70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,55 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,55 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 38 | Trần chìm Vĩnh Tường Alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gymproc 1220x2440x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường - WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,757 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch ceramic KT: 300x600 - WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,757 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0994 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4987 | 100m3 |
| 43 | Trải bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3247 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7235 | m3 |
| 45 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,314 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ cần thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 48 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x18W-1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đèn ốp trần bóng LED D200 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm kép 220W\16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc kép 220W\16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 220W\16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Mặt nạ công tắc 1,2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn pha Meta Halide 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt automat MCCB-2pha, 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt automat MCCB-2pha, 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt automat MCB-2P, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Mặt nạ automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt cáp điện XLPE\PVC\CU-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt đê ấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 65 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2094 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5316 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1792 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2859 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0052 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3538 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,83 | m |
| 9 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,47 | m |
| 10 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,17 | m |
| 11 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2214 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5335 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,77 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1315 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,94 | m |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m |
| 17 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7798 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2488 | 100m2 |
| 24 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,66 | m3 |
| 26 | Lát gạch terazzo 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,57 | m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bê tông tấm lát bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | 100m2 |
| 31 | Trồng vầng cỏ tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5477 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất màu vào ô tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 33 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,96 | m3 |
| 34 | Đệm đá dăm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bt chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3343 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3909 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2451 | 100m3 |
| 39 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,2253 | m3 |
| D | ĐƯỜNG NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6519 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6005 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6555 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 7 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m |
| 8 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0016 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3002 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m |
| 13 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5375 | 10 tấn/1km |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | 100m2 |
| 21 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazzo 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,66 | m2 |
| 24 | Vữa xi măng M100 dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông tấm lát bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3459 | 100m2 |
| 29 | Trồng vầng cỏ tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất màu vào ô tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 31 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 32 | Đệm đá dăm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bt chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | 100m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | m3 |
| E | RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9558 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6519 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8834 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9409 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9801 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7741 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9329 | 100kg |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào ỐNG CỐNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m2 |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 17 | Thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | kg |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 ống cống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mịn đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1103 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp ngầm - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,7 | m |
| 8 | Lắp đạt dây cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,325 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,78 | m |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt ép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - dây điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5295 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3806 | 100m2 |
| 17 | Khung móng thép gồm cả ốc mũ mạ kẽm M24X675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 19 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 20 | Lắp Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5mx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần đèn |
| 21 | Lắp Cần đèn đôi cao 2m, vươn xa 1,5mx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 22 | Bulong M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn LED cao áp công suất 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt automat 1P/5A - Clipsall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột Bakelit 200x80x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 26 | Lắp đặt cầu đấu dây 4x60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 28 | Trám vữa chân cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III - chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 37 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 38 | Lấp đất cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3 | m3 |
| 4 | Lát gạch Granito 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263 | m2 |
| 5 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 8 | Sơn 1 lớp lót cao cấp epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1m2 |
| 9 | Sơn phủ 2 lớp epoxy hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1m2 |
| 10 | Thi công kẻ line cho sân bóng chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | 100m3 |
| 12 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4 | m3 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2667 | 10m |
| 15 | Lát gạch Granito 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 17 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 19 | Lát gạch Granito 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m2 |
| H | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8894 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2965 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0898 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9646 | m2 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 11900 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy lưu lượng Q=54-144m3/h, cột áp H=53,9-34,6. Đầu bơm: HL 65-200/18,5 Động cơ: TP160L-2 (18,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm Diezen chữa cháy lưu lượng Q=54-144m3/h, cột áp H=53,9-34,6. Đầu bơm: HL( R )65-200/18,5. Động cơ: YD380G (18,5kw) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bình bột - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bình |
| 6 | Bình khí CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bình |
| 7 | Mặt nạ chống độc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành) và có hóa đơn GTGT kèm theo;(Hồ sơ kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (phụ trách phần xây dựng): | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (lắp đặt thiết bị điện, chống sét...) | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công (phụ trách vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu và có văn bản chứng thực theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 5-10 tấn-Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: >=1,25 m3- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ủi bánh xích | - công suất: 110 CV- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh sắt | - trọng lượng: 16 T- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy hàn | công suất ≥23kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: ≥0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy mài | công suất ≥1kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đầm dùi | - công suất: ≥1,5 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: ≥5 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm đầm bàn | công suất: ≥1,0 kW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất ≥750W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi