Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + Chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758174-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Hưng Phát
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + Chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220757980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 14:34:00 đến ngày 2022-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,256,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành) và có hóa đơn GTGT kèm theo;(Hồ sơ kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phụ trách phần xây dựng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (lắp đặt thiết bị điện, chống sét...)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phụ trách vệ sinh, môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu và có văn bản chứng thực theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 5-10 tấn-Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: >=1,25 m3- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 110 CV- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 16 T- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Hưng Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + Chi phí dự phòng)
Nâng cấp, sửa chữa một số hạng mục Trung tâm giáo dục dạy nghề và hỗ trợ Nông dân – Phụ nữ Quảng Bình
25 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Hưng Phát , địa chỉ: 84 Hữu Nghị-P. Nam Lý- TP. Đồng Hới
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Hội nông dân tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Đồng Hải - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình.; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Hưng Phát. Địa chỉ: Phường Nam lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH TVXD Phú Hưng. - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Hưng Phát. -Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Phú Sơn


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Hưng Phát , địa chỉ: 84 Hữu Nghị-P. Nam Lý- TP. Đồng Hới
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Hội nông dân tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Đồng Hải - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình.; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Hưng Phát. Địa chỉ: Phường Nam lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Hội nông dân tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Đồng Hải - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình.; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Hưng Phát. Địa chỉ: Phường Nam lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội nông dân tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Đồng Hải - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Tiến Sỹ. Giám đốc Hội nông dân tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Hưng Phát. Địa chỉ: Phường Nam lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Tiến Sỹ. Giám đốc Hội nông dân tỉnh Quảng Bình. sđt 0913094175
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V429,78m2
2Thay khóa cửa đi (2 tay nắm và khóa cửa kính mặt tiền)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
3Thay khóa cửa đi (khóa đa điểm cửa nhựa lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V731 bộ
4Thay khóa cửa sổ (khóa cửa nhựa lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1421 bộ
5Thay lề cửa đi (cửa nhựa lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V630cái
6Thay lề cửa sổ (cửa nhựa lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
7Thay roăng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.861,7m
8Bắn keo silicon cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2.542,06md
9Lắp dựng cửa ( lấy HS nhân công 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V429,78m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m - tháo bỏ mái cũMô tả kỹ thuật theo chương V636,2148m2
11Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,3621100m2
12Ke chống bão 6cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.817,26cái
13Gia công kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
16Gia công giá đỡ dây thu sét mái+ thanh đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
17Lắp dựng giá đỡ dây thu sét mái+ thanh đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
18Lắp đặt giá đỡ men theo tường thép D10, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
20Đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,38381m2
22Gem (hóa chất trơt điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
23Cạo xả rong rêu sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V561,1524m2
24Trát sê nô tạo độ dốc về lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V561,1524m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V561,1524m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài (HS nhân công: 70% định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.803,2859m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong (HS nhân công: 70% định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.091,78m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (HS nhân công: 70% định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.170,7804m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.803,2859m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.262,5604m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,3165m2
32Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,31651m2
33Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật theo chương V169,2m2
34Trần chìm Vĩnh Tường Alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gymproc 1220x2440x9Mô tả kỹ thuật theo chương V169,2m2
35Tháo dỡ gạch ốp tường - WCMô tả kỹ thuật theo chương V527,148m2
36Ốp tường gạch ceramic KT: 300x600 - WCMô tả kỹ thuật theo chương V527,148m2
37Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,2776m2
38Lát nền, sàn - gạch men Granit ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V860,0776m2
39Quét dung dịch chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V169,2m2
40Lát nền, sàn - gạch Ceramic nhám Đồng Tâm KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V169,2m2
41Lắp đặt Vách compact dày 12cm - ngăn WCMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V16,2421100m2
43Tháo dỡ hệ thống điện cũ cần thayMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
44Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x18W-1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Đèn ốp trần bóng LED D200 1x12WMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
46Lắp đặt công tắc kép 220W\16A-1phaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
47Lắp đặt máy điều hoà 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
48Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
49Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
50Lắp đặt đê ấm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
51Lắp đặt máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
52Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
53Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
57Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
58Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
59Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
60Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
61Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
62Lắp đặt Máy bơm động cơ xăng Honda WL30XH-Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
63Lắp đặt Máy bơm dầu Kato DP40H Q>40m3/h; h>=40m Thái LanMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
B NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH
1Tháo dỡ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,65m2
3Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,675m2
4Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,625m2
5Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn kéo tayMô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
6Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm KT: 14x14x1,4 (khoán gọn chưa bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,625
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V52,21m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V553,784m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m; Tôn ốp ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V210,195m2
10Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,0972100m2
11Tôn úp nóc KT: 0,47x0,6x1,0Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m
12Ốp tường bằng tôn sóng dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,102100m2
13Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.058,32cái
14Lắp dựng máng nước (sê nô tôn) KT: 0,47x600x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V73,44m
15Tháo dỡ ống thoát nước mưa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
16Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước mái ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại - xà gồ + kèo (HS nhân công 70% định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V370,363m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V370,3631m2
21Gia công kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V77m
24Gia công giá đỡ dây thu sét mái+ thanh đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
25Lắp dựng giá đỡ dây thu sét mái+ thanh đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
26Lắp đặt giá đỡ men theo tường thép D10, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
28Đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,38381m2
30Gem (hóa chất trơt điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài (HS nhân công: 70% định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V240,235m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong (HS nhân công: 70% định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V417,6605m2
33Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,235m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V417,6605m2
35Cạo bỏ lớp rong rêu móng (HS nhân công: 70% định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,55m2
36Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V56,55m2
37Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
38Trần chìm Vĩnh Tường Alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gymproc 1220x2440x9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
39Tháo dỡ gạch ốp tường - WCMô tả kỹ thuật theo chương V97,757m2
40Ốp tường gạch ceramic KT: 300x600 - WCMô tả kỹ thuật theo chương V97,757m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0994100m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4987100m3
43Trải bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3247100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7235m3
45Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0752m3
46Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V337,314m2
47Tháo dỡ hệ thống điện cũ cần thayMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
48Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x18W-1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Đèn ốp trần bóng LED D200 1x12WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Lắp đặt ổ cắm kép 220W\16A-1phaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt công tắc kép 220W\16A-1phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt công tắc đơn 220W\16A-1phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Mặt nạ công tắc 1,2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt đèn pha Meta Halide 250WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Lắp đặt automat MCCB-2pha, 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt automat MCCB-2pha, 45AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt automat MCB-2P, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Mặt nạ automatMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
59Lắp đặt cáp điện XLPE\PVC\CU-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
60Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
61Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
62Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
63Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
64Lắp đặt đê ấm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
65Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
66Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
67Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2094100m3
2Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5316100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1792100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2859100m3
5Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0052100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,01m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3538100m2
8Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V100,83m
9Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V122,47m
10Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V20,17m
11Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,2214100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,5335100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,77m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1315100m2
15Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V219,94m
16Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m
17Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7798100m2
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V39,75tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V39,75tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,97510 tấn/1km
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,37m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2488100m2
24Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,66m3
26Lát gạch terazzo 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V396,57m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.2171 cấu kiện
28Bê tông tấm lát bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,47m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4138tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V4,296100m2
31Trồng vầng cỏ tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V0,5477100m2
32Đắp đất màu vào ô tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
33Bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,96m3
34Đệm đá dăm chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
35Ván khuôn bt chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,3343100m2
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
37Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3909100m3
38Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2451100m3
39Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V545,2253m3
D ĐƯỜNG NÚT GIAO
1Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6519100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2003100m3
3Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6005100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,03m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6555100m2
6Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
7Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V33,21m
8Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0016100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3002100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1527100m2
12Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m
13Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2402100m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V5,375tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,375tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,537510 tấn/1km
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2402100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1491100m2
21Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
23Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazzo 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V55,66m2
24Vữa xi măng M100 dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V981 cấu kiện
26Bê tông tấm lát bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V0,3459100m2
29Trồng vầng cỏ tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m2
30Đắp đất màu vào ô tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
31Bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
32Đệm đá dăm chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
33Ván khuôn bt chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0987100m2
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m3
35Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m3
36Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V23,78m3
E RẢNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9558100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6519100m3
3Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V2,174100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2224m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8834100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9409m3
7Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2054100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9801m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7741100m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9329100kg
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V5161 cấu kiện
13Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
15Quét nhựa bitum nóng vào ỐNG CỐNGMô tả kỹ thuật theo chương V40,4m2
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 650mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
17Thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4kg
18Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 ống cống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 650mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5985100m3
2Đắp cát mịn đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,25m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,463m3
5Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - D63Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1103100 m
7Lắp đặt dây cáp ngầm - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400,7m
8Lắp đạt dây cáp ngầm 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,325m
9Lắp đặt dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V359,78m
10Lắp đặt đầu cốt ép M10Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - dây điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
13Lấp đất hố móng bằng 1/3 đàoMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5295m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3806100m2
17Khung móng thép gồm cả ốc mũ mạ kẽm M24X675Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
19Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
20Lắp Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5mx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cần đèn
21Lắp Cần đèn đôi cao 2m, vươn xa 1,5mx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
22Bulong M8x30Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt đèn LED cao áp công suất 120WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
24Lắp đặt automat 1P/5A - ClipsallMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Lắp bảng điện cửa cột Bakelit 200x80x10Mô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
26Lắp đặt cầu đấu dây 4x60AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
28Trám vữa chân cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
30Lấp đất hố móng bằng 1/3 đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4158m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III - chôn cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
37Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
38Lấp đất cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
G SÂN BÊ TÔNG
1Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V2,526100m3
2Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,63100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,3m3
4Lát gạch Granito 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.263m2
5Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
6Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
8Sơn 1 lớp lót cao cấp epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V3601m2
9Sơn phủ 2 lớp epoxy hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3601m2
10Thi công kẻ line cho sân bóng chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,635100m3
12Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,54100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,4m3
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V70,266710m
15Lát gạch Granito 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.054m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m3
17Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
19Lát gạch Granito 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V384m2
H BÓ VỈA
1Đào bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V36,88941m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2965m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0898m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,9646m2
I THIẾT BỊ
1Điều hòa 11900 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Điều hòa 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Máy bơm điện chữa cháy lưu lượng Q=54-144m3/h, cột áp H=53,9-34,6. Đầu bơm: HL 65-200/18,5 Động cơ: TP160L-2 (18,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Máy bơm Diezen chữa cháy lưu lượng Q=54-144m3/h, cột áp H=53,9-34,6. Đầu bơm: HL( R )65-200/18,5. Động cơ: YD380G (18,5kw)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bình bột - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V27bình
6Bình khí CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bình
7Mặt nạ chống độcMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành) và có hóa đơn GTGT kèm theo;(Hồ sơ kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).33
2 Kỹ thuật thi công (phụ trách phần xây dựng): 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công (lắp đặt thiết bị điện, chống sét...) 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
4 Kỹ thuật thi công (phụ trách vệ sinh, môi trường và an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu và có văn bản chứng thực theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Tải trọng 5-10 tấn-Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực.2
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=1,25 m3- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực.1
3 Máy ủi bánh xích - công suất: 110 CV- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực.1
4 Máy lu bánh sắt - trọng lượng: 16 T- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực.1
5 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít1
6 Máy hàn công suất ≥23kw1
7 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: ≥0,62 kW1
8 Máy mài công suất ≥1kW1
9 Máy đầm đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW1
10 Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥5 kW1
11 Máy đầm đầm bàn công suất: ≥1,0 kW1
12 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Công suất ≥750W2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->