Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến 4: Cải tạo, nâng cấp đường trục từ kênh trạm bơm Hồng Tuấn đến xóm 3 thôn Đào Yêu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759153-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng tuyến 4: Cải tạo, nâng cấp đường trục từ kênh trạm bơm Hồng Tuấn đến xóm 3 thôn Đào Yêu
Số hiệu KHLCNT 20220654088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 14:30:00 đến ngày 2022-07-30 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,051,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng tuyến 4: Cải tạo, nâng cấp đường trục từ kênh trạm bơm Hồng Tuấn đến xóm 3 thôn Đào Yêu
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Thái, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT – Địa chỉ: Số 68C Đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Dương - Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQLCN nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Dương, TP Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường và vỉa hè (phần phá dỡ hiện trang)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật240,092m3
2Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật2,4009100m3
B Hạng mục 2: Nền mặt đường và vỉa hè (phần nền mặt đường)
1Đào khuôn đường, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,2082100m3
2Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật9,731100m3
3Đào hữu cơ, máy ủi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1398100m3
4Đào bùn bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật2,368100m3
5Vận chuyển bùn bùn và hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật2,5078100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,845100m2
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật4,142100m3
8Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,831100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,598100m3
10Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật519,574m3
11Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật14,5100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật3,817100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật4,095100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật26,666100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật26,666100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật3,8772100tấn
17Đóng cọc tre cọc dài 3m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật5,475100m
18Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật58,4m2
C Hạng mục 3: Nền mặt đường và vỉa hè (phần bó vỉa +Đan rãnh + Bó hè)
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật42,14m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,107100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật64,264m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật11,905100m2
5Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1.053,5cấu kiện
6Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1.053,5cấu kiện
7Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật14,138110 tấn/1km
8Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.053,5m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật31,605m3
10Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,054100m2
11Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật18,963m3
12Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,023100m2
13Vữa lót VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật316,05m2
14Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật41,7186tấn
15Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật41,7186tấn
16Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật4,171910 tấn/1km
17Lắp dựng viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2.1071 cấu kiện
18Đắp bao lề độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,4772100m3
19Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,054100m2
20Rải nilon lót hèTheo yêu cầu kỹ thuật6,0635100m2
21Đổ bê tông t nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật60,635m3
22Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật606,351m2
23Đào móng bó hè, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1344100m3
24Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,262100m2
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,537m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,052m3
27Đắp trả móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,0385100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0959100m3
D Hạng mục 4: Nền mặt đường và vỉa hè (phần ô trồng cây và biển báo)
1Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật0,229100m2
2Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật9,273m3
3Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật10,5712m3
4Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật106cây
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,553m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,425m3
7Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật6,3m
8Biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,128m3
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật26,36m2
12Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật52,8m2
E Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước ( Phần phá dỡ rãnh thoát nước hiện trạng)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật16,776m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật32,62m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật9,32m3
4Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,5872100m3
F Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước ( Phần ga thu nước loại 1)
1Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,9101100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,543m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật17,085m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,675100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật47,135m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật164,757m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,048m2
8Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,254m3
9Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,259100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,581tấn
11Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật37cấu kiện
12Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật37cấu kiện
13Vận chuyển tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,841810 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật37cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật37cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật0,471810 tấn/1km
17Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật74cấu kiện
18Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
19Lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
20Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,6367100m3
21Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,9101100m3
G Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước ( Phần cửa thu)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,543m3
2Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,802m2
3Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,88m2
4Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,053m3
6Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNTheo yêu cầu kỹ thuật37cái
H Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước ( Phần cống thoát nước D500)
1Đào cống, mương thoát nước đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,1807100m3
2Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,985100m2
3Đổ bê tônglót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật88,345m3
4Cát chèn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,9496100m3
5Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật46,056m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật6,387100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,456tấn
8Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1.212cấu kiện
9Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1.212cấu kiện
10Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật11,51410 tấn/1km
11Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1.212cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật404,16đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật367mối nối
14Chít vữa mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật367mối nối
15Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật367mối nối
16Đắp cát cống độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật12,3722100m3
17Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,1807100m3
I Hạng mục 9: Hệ thống thoát nước ( Phần cửa xả và quai xanh)
1Đào móng cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật7,48m3
2Đóng cọc tre , đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật10,472100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,496m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật1,496m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,984m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,866m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0748100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 3m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật4,8100m
9Phên nứa gia cốTheo yêu cầu kỹ thuật24m2
10Đắp bờ đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật18m3
11Đào phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
J Hạng mục 10: Hoàn trả công trình thủy lợi
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,128100m
2Phá dỡ mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật12,7488m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật1,32m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật8,72m3
5Vận chuyển đất , đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật0,2279100m3
6Đào móng cống, sân cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,0435100m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,0435100m3
8Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật61,965100m
9Cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật6,885m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,975m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,95m3
12Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
13Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật34,133m3
14Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,494100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,152tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,547tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật7,496tấn
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật3,791100m3
19Rải vải địa kỹ thuật 25KN/MTheo yêu cầu kỹ thuật0,765100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật25,5m3
21Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,222100m2
22Cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu kỹ thuật0,568tấn
23Cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu kỹ thuật1,15tấn
24Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật17,165100m
25Cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,907m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,907m3
27Đổ bê tông tmóng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,814m3
28Ván khuôn móng tường cánh, sân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
29Đổ bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật8,726m3
30Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,513100m2
31Đổ bê tông t sân cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật10,956m3
32Ván khuôn sân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,159100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,07tấn
35Ván khuôn gờ chắn bánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật2,325m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,176tấn
38Ống thép D90x4 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật58,59kg
39Trụ đỡ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật132,38kg
40Bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật44,46kg
41Bulong D18Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
42Lắp dựng lan can cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,2354tấn
43Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật2,625100m
44Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc không ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật2,625100m
45Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật2,625100m
46Khấu hao cừ larsen (Theo yêu cầu kỹ thuật1.865,7818kg
47Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật105m3
48Đào phá bờ quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật1,05100m3
K Hạng mục 11: Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật18cột
2Đèn đường led ELST-01A, công suất 80w, chống sét 10kv hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật6,415100m
4Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật641,5m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,8100m
6Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật361 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật181 bảng
8Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật181 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật14,410 đầu cốt
10Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật144cái
11Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,9854100m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,206100m2
13Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật220,6m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật4,96351000v
15Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật4.963,5viên
16Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật70,0405m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật70,0405m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,9927100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,9927100m3
20Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật285,84kg
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,810 cọc
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2394100kg
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,024m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,024m3
25Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8m3
27Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật28m
29Tai bắt dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
30Bu long M16Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,232m3
32Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
33Đắp vữa chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,144m3
34Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3888100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,64m3
36Đắp đất công trình b, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0259100m3
37Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0864100m3
38Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật28viên
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật6,955100m
40Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
41Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật191 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->