Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756840-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220756803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền đấu giá tiền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư tập trung trên địa bàn huyện: 5 tỷ đồng; còn lại là ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 14:16:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,608,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29127845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15213075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.025.966.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.051.932.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Nâng cấp cải tạo tuyến đường liên xã Hồng Thuận – Giao Thanh đoạn từ xóm 9 đến xã Giao Thanh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền đấu giá tiền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư tập trung trên địa bàn huyện: 5 tỷ đồng; còn lại là ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hồng Thuận huyện Giao Thủy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên; + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy, Đ/c: TT Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hồng Thuận huyện Giao Thủy


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 11. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 12. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hồng Thuận huyện Giao Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp I bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,66m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt680,94m3
3Đào mặt đường cũ bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,06m3
4Đào mặt đường cũ mới bằng máy:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt144,55m3
5Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường, bằng TC đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt255,82m3
6Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.302,42m3
7Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt213,82m3
8Đắp đất nền đường bằng máy, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.924,34m3
9Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,5m3
10Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt922,51m3
11Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.025,01m3
12Mua đất đắpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt369,53m3
13Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly 4,0kmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.710,65m3
14Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt547,4m3
15Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt211,14m3
16Móng đá thải dày 20cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt828,16m3
17Bù vênh mặt đường bằng đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt341,95m3
18Làm mặt đường đá 4x6 dày 20cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.140,82m2
19Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6.852,65m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6.686,3m2
21Cắt mặt đường BTN dày 7cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.397m
22Vuốt đường ngang bằng BTXM M250 dày TB 15cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,07m3
23Thi công lề bằng BTXM M200 dày TB 15cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,86m3
24Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,89m2
25Đào móng cột điện đất CIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,75m3
26Tháo dỡ cột điện cũTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cột
27Phá dỡ kết cấu BTCTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22m3
28Đào móng cột điện mới đất CIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,4m3
29Bê tông móng M200#, đá 2x4, BTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,4m3
30Cột điện BT vuông H=8,5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cột
31Lắp dựng cột bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cột
32Mua và lắp đặt phụ kiện cột điệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cột
33Biển báo hình tam giác A90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Biển
34Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77cái
B RÃNH DỌC XÂY GẠCH
1Đào rãnh nước bằng thủ công, 10%KLTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt146,51m3
2Đào rãnh nước bằng máy đào 90%KLTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.318,56m3
3Đắp trả rãnh K90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt964,02m3
4Lớp đá dăm đệm móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt147,07m3
5Lớp ni lông chống mất nướcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.470,69m2
6Bê tông móng M200#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt220,6m3
7Ván khuôn móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt469,37m2
8Tường gạch xây vữa XM M75#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt364,09m3
9Trát tường gạch M100# dày 1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.967,88m2
10Bê tông M250# xà mũTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,15m3
11Ván khuôn xà mũTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.376,81m2
12Cốt thép xà mũ DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7.322,14Kg
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,75m3
14Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.540,94m2
15Cốt thép tấm đan DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16.098,48Kg
16Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.566cái
17Bốc xếp cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt281,88tấn
18Vận chuyển nội bộTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt281,88tấn
C Hố ga B=1,0m
1Cọc tre dài 2.5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.653,2m
2Lớp đá dăm đệm móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,18m3
3Ván khuôn móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,26m2
4Bê tông móng M200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,38m3
5Xây gạch tường VXMM75#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,09m3
6Trát tường gạch M100# dày 1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,32m2
7Bê tông mũ M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,96m3
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,96m3
9Cốt thép tấm đan D>10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt257,84Kg
10Cốt thép xà mũ DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt233,74Kg
11Cốt thép tấm đan DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt339,46Kg
12Ván khuôn mũ gaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,68m2
13Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,12m2
14Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44cái
15Bốc xếp cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,8tấn
16Vận chuyển nội bộTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,8tấn
D CẦU BẢN
1Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.510m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,68m3
3Bê tông móng200# đá 2x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4m3
4Ván khuôn thép móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m2
5Bê tông móng, mố, trụ cầu M150 trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,86m3
6Ván khuôn thép móng, thân mốTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,27m2
7Bê tông mũ mố 250#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,53m3
8Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,84m2
9Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt96,86Kg
10Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt282,62Kg
11Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.400m
12Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2m3
13BT móng thân tường chắnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,28m3
14Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt170,86m2
15Bê tông dầm bản M250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,98m3
16Ván khuôn dầm bản đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,25m2
17Cốt thép CB-300V: 10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt282,82Kg
18Cốt thép CB-400V: D> 18Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt544,4Kg
19Cẩu lắp dầm bảnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10tấm
20Bốc xếp lên xuống CK BTCT đúc sẵn, dầm bản cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cấu kiện
21Vận chuyển dầm bản bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,95Tấn
22Bê tông mặt cầu 300#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,63m3
23Ván khuôn mặt cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,89m2
24Cốt thép mặt cầu: CB-300V: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt103,79Kg
25Lớp đệm đá (2x4) dày TB 40cm dưới bản dẫnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,01m3
26Bê tông bản dẫn 250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,56m3
27Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,25m2
28Cốt thép bản dẫn DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt177,09Kg
29Cốt thép bản dẫn D>10Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt501,6Kg
30Cẩu lắp bản dẫnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8tấm
31Bốc xếp lên xuống CK BTCT đúc sẵn, dầm bản cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cấu kiện
32Vận chuyển dầm bản bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,4Tấn
33Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,66m3
34Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,07m2
35Thép bản mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt134,92Kg
36Thép ống mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,81Kg
37Sản xuất lan can thép :Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt252,73Kg
38Lắp đặt lan can thép :Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt252,73Kg
39Thép lan can D(12+14)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt258Kg
40Bulong mác M22Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24Bộ
41Bê tông sàn công tác 250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34m3
42Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,26m2
43Cốt thép sàn công tác DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,38Kg
44Cốt thép sàn công tác D>10Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,59Kg
45Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,65m3
46Cốt thép cột dàn van DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt160,82Kg
47Cốt thép cột dàn van DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,97Kg
48Cốt thép D>10mm cánh cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,96Kg
49Thép bản cánh vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt680,69Kg
50Sản suất thép bảnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt680,69Kg
51Thóp góc cánh vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt623,13Kg
52Sản suất thép gócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt623,13Kg
53Lắp đặt thép bản, thép gócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.303,82Kg
54Bộ nâng đ? cánh phai V1Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
55Lắp đặt bộ cánh phaiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
56Ván khuôn cánh cửa dàn vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,59m2
57Cao su F30 k?n nước bênTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4m2
58Gỗ lim k?n nướcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08m3
59Sơn chống rỉ 2 nước + 1 màu ghiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,59m2
60Phá rỡ mặt cầu BTCT + gờ chắn bánhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,07m3
61Phá rỡ tường mố + tường cánh gạch xâyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,09m3
62Phá rỡ móng bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,37m3
63Đào hố móng (TC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,52m3
64Đào hố móng ( MTC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,7m3
65Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,78m3
66Bơm nước thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15Ca
67Đắp đập tạm thi công bằng đầm cócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt214,02m3
68Đào phá đập tạm sau thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt214,02m3
69Đắp đá thải đường tránhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5m3
70Đào phá đường tránh sau thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5m3
71Đ?ng, nhổ cọc tre L= 2,5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt603,5m
72Phên nứa chắn đấtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,93m2
73Tre song tử, L= 5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,35m
74Dây thép buộcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5kg
75Đường điện phục vụ thi công cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Toàn bộ
E TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất bằng thủ công:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,31m3
2Đào đất bằng máy:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt398,79m3
3Đắp đất bằng đầm cóc:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,28m3
4Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21.804,38m
5Lớp đệm đá (2x4) chân khay dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,05m3
6Đá hộc xây m?ng vữa XM100#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt151,18m3
7Đá hộc xây thân k?Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt218,04m3
8Mua và đặt ống nhựa PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt46m
9Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32m3
10Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,97m3
11Rải vải lọc tương đương TS40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,4m2
12Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lúnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,51m2
F CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1Cọc tre dài 2.5m (MTC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.900,94m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,86m3
3Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,23m3
4Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,16m3
5Mua và lắp đặt đế cống D600Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt225CK
6Mua và lắp đặt đốt cống D600Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt70CK
7Mối nối cống D600Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt59mối nối
8Đào đất hố móng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,09m3
9Đào đất hố móng bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,81m3
10Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm K90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,74m3
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29127845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15213075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.025.966.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.051.932.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn2
3 Lu rung Trọng lượng ≥ 16 tấn1
4 Thiết bị nấu nhựa Công suất ≥ 500L1
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 500L1
6 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW1
10 Máy đầm cóc Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg1
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T2
12 Ô tô tưới nước Công suất ≥5m31
13 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
14 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->