Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu của Đài THVN năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu của Đài THVN năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737340 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên của Văn phòng Đài THVN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 14:29:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 342,701,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung- Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư -Lưu trữ- Là lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc tương đương trở lên- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhậ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý điều hành chung- Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư -Lưu trữ- Là lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc tương đương trở lên- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhận An toàn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:1) Bản chụp sao y bản chính văn bằng chứng chỉ hoặc Quyết định để chứng minh, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân mới nhất.2) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trưởng nhóm chỉnh lý- Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư -Lưu trữ- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhận An toàn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:1) Bản chụp sao y bản chính văn bằng chứng chỉ hoặc Quyết định để chứng minh, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân mới nhất.2) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện chỉnh lý |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thực hiện chỉnh lýCó trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ,- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:- Có Giấy chứng nhận An toàn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.1) Bản chụp sao y bản chính văn bằng chứng chỉ hoặc Quyết định để chứng minh, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân mới nhất.2) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu của Đài THVN năm 2022 Chỉnh lý tài liệu của Đài THVN năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên của Văn phòng Đài THVN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu, đăng ký kinh doanh, đơn dự thầu, biểu giá chào thầu chi tiết, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng, 02 bản cứng HSDT (01 Gốc, 01 Bản sao HSDT) khi thương thảo hợp đồng để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài truyền hình Việt Nam - 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Hà Nội. Số điện thoại: 02438344013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Đấu thầu, Thẩm định đấu thầu - Văn phòng Đài THVN, số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. SĐT: 02438344013; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài truyền hình Việt Nam - 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Hà Nội. Số điện thoại: 02438344013 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ chỉnh lý 505 hộp tài liệu tương ứng 56,11 mét tài liệu lưu trữ của Ban Kế hoach-Tài chính đang lưu trữ tại kho lưu trữ của Văn phòng. | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mét | 56,11 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung- Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư -Lưu trữ- Là lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc tương đương trở lên- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhậ | 1 | Quản lý điều hành chung- Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư -Lưu trữ- Là lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc tương đương trở lên- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhận An toàn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:1) Bản chụp sao y bản chính văn bằng chứng chỉ hoặc Quyết định để chứng minh, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân mới nhất.2) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý- Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư -Lưu trữ- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực.- Có Giấy chứng nhận An toàn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:1) Bản chụp sao y bản chính văn bằng chứng chỉ hoặc Quyết định để chứng minh, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân mới nhất.2) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ thực hiện chỉnh lý | 10 | Cán bộ thực hiện chỉnh lýCó trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ,- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:- Có Giấy chứng nhận An toàn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.1) Bản chụp sao y bản chính văn bằng chứng chỉ hoặc Quyết định để chứng minh, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân mới nhất.2) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi