Gói thầu: Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung và in ấn cuốn sách : “Lịch sử Đảng bộ và Nhân dân xã Tòng Bạt (1930-2020)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung và in ấn cuốn sách : “Lịch sử Đảng bộ và Nhân dân xã Tòng Bạt (1930-2020)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758900 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 14:27:00 đến ngày 2022-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là462.930.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sưu tầm, Nghiên cứu biên soạn, in ấn, xuất bản quyển sách cấp cấp huyện trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.034.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.102.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu đại học trở lên, (có ít nhất 2 Tiến sĩ, 03 Thạc sĩ) một trong các chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in, xuất bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung và in ấn cuốn sách : “Lịch sử Đảng bộ và Nhân dân xã Tòng Bạt (1930-2020)” Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung và in ấn cuốn sách : “Lịch sử Đảng bộ và Nhân dân xã Tòng Bạt (1930-2020)” 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019; 2020; 2021. (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo các tài liệu sau đây: Tờ khai thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Đảng Ủy Xã Tòng Bạt; Địa chỉ: Xã Tòng Bạt, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 5 ngõ 4, tổ 12 đường Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đảng Ủy Xã Tòng Bạt; Địa chỉ: Xã Tòng Bạt, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đảng Ủy Xã Tòng Bạt; Địa chỉ: Xã Tòng Bạt, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đảng Ủy Xã Tòng Bạt; Địa chỉ: Xã Tòng Bạt, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng Đề cương tổng quát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 3 | I. XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG, KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC THỰC HIỆN / 1. Xây dựng đề cương tổng quát và chi tiết: (Chủ nhiệm đề tài thực hiện) |
| 2 | Xây dựng Đề cương chi tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 5 | I. XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG, KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC THỰC HIỆN / 1. Xây dựng đề cương tổng quát và chi tiết: (Chủ nhiệm đề tài thực hiện) |
| 3 | Quá trình hình thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 5 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 1. Lời nói đầu, Chương I: Khái quát vùng đất con người xã Tòng Bạt |
| 4 | Điều kiện tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 5 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 1. Lời nói đầu, Chương I: Khái quát vùng đất con người xã Tòng Bạt |
| 5 | Truyền thống lịch sử, văn hoá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 5 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 1. Lời nói đầu, Chương I: Khái quát vùng đất con người xã Tòng Bạt |
| 6 | Tình hình chính trị, kinh tế, văn hoá xã hội ở địa bàn Tòng Bạt dưới chế độ thực dân phong kiến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 2. Chương II: Nhân dân trên địa bàn Tòng Bạt xây dựng cơ sở, xây dựng lực lượng tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền (1930 - 1945) |
| 7 | Xây dựng cơ sở cách mạng tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền (1930-1945) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 2. Chương II: Nhân dân trên địa bàn Tòng Bạt xây dựng cơ sở, xây dựng lực lượng tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền (1930 - 1945) |
| 8 | Bảo vệ chính quyền cách mạng (9/1945 - 12/1946) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 3. Chương III: Nhân dân các xã Tinh Nhất, Thái Bạt xây dựng, bảo vệ chính quyền cách mạng và anh dũng kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954) |
| 9 | Thành lập Chi bộ Đảng lãnh đạo Nhân dân thực hiện kháng chiến trường kỳ (1947 - 1949) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 3. Chương III: Nhân dân các xã Tinh Nhất, Thái Bạt xây dựng, bảo vệ chính quyền cách mạng và anh dũng kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954) |
| 10 | Bám trụ giữ đất, anh dũng chống càn, diệt ác, phá tề chiến đấu thắng lợi (1949 – 1954) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 3. Chương III: Nhân dân các xã Tinh Nhất, Thái Bạt xây dựng, bảo vệ chính quyền cách mạng và anh dũng kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954) |
| 11 | Khôi phục kinh tế sau chiến tranh, thực hiện cải cách ruộng đất và kế hoạch nhà nước (1954 – 1960) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 4. Chương IV: Đảng bộ Tòng Bạt lãnh đạo nhân dân khôi phục kinh tế sau chiến tranh và thực hiện các kế hoạch nhà nước (1954 – 1965) |
| 12 | Thực hiện kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ Nhất (1961 - 1965) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 4. Chương IV: Đảng bộ Tòng Bạt lãnh đạo nhân dân khôi phục kinh tế sau chiến tranh và thực hiện các kế hoạch nhà nước (1954 – 1965) |
| 13 | Vừa sản xuất, vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại (1965 – 1972) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 5. Chương V: Đảng bộ xã Tòng Bạt lãnh đạo nhân dân vừa sản xuất, vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại và chi viện cho tiền tuyến miền nam (1965 – 1975) |
| 14 | Tập trung chi viện sức người, sức của cho tiền tuyến miến nam (1973 – 1975) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 5. Chương V: Đảng bộ xã Tòng Bạt lãnh đạo nhân dân vừa sản xuất, vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại và chi viện cho tiền tuyến miền nam (1965 – 1975) |
| 15 | Khôi phục kinh tế sau chiến tranh (1975 - 1980) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 6. Chương VI: Đảng bộ xã Tòng Bạt lãnh đạo nhân dân thực hiện các kế hoạch nhà nước (1975 - 1985) |
| 16 | Những năm đầu thực hiện khoán 100 trong nông nghiệp (1981- 1985) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 12 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 6. Chương VI: Đảng bộ xã Tòng Bạt lãnh đạo nhân dân thực hiện các kế hoạch nhà nước (1975 - 1985) |
| 17 | Những năm đầu thời kỳ đổi mới (1986 – 1995) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 14 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 7. Chương VII: Đảng bộ xã Tòng Bạt lãnh đạo nhân dân thực hiện các nhiệm vụ chính trị trong 15 năm đầu thời kỳ đổi mới (1986 - 2000) |
| 18 | Chuyển dịch cơ cấu cây trồng vật nuôi tích cực xóa đói, giảm nghèo (1996 – 2000) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 14 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 7. Chương VII: Đảng bộ xã Tòng Bạt lãnh đạo nhân dân thực hiện các nhiệm vụ chính trị trong 15 năm đầu thời kỳ đổi mới (1986 - 2000) |
| 19 | Đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao thu nhập cho nhân dân (2000 – 2005) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 15 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 8. Chương VIII: Đảng bộ Tòng Bạt lãnh đạo nhân dân đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội, giai đoạn 2000 – 2010 |
| 20 | Phát huy thế mạnh xây dựng xã phát triển bền vững (2005 – 2010) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 15 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 8. Chương VIII: Đảng bộ Tòng Bạt lãnh đạo nhân dân đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội, giai đoạn 2000 – 2010 |
| 21 | Tập trung nguồn lực xây dựng nông thôn mới (2010 – 2015) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 15 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 9. Chương IX: Đảng bộ Tòng Bạt lãnh đạo nhân dân thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới trong thời kỳ hội nhập và phát triền (2010 – 2020) |
| 22 | Đoàn kết, sáng tạo xây dựng tòng bạt giàu, đẹp (2015- 2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 15 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 9. Chương IX: Đảng bộ Tòng Bạt lãnh đạo nhân dân thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới trong thời kỳ hội nhập và phát triền (2010 – 2020) |
| 23 | Đại hội đảng bộ lần thứ XXIII, nhiệm kỳ 2020 – 2025 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 15 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) / 9. Chương IX: Đảng bộ Tòng Bạt lãnh đạo nhân dân thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới trong thời kỳ hội nhập và phát triền (2010 – 2020) |
| 24 | Kết luận+Phụ lục (Chủ nhiệm để tài thực hiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 5 | II. SƯU TẦM TƯ LIỆU, NGHIÊN CỨU BIÊN SOẠN (Thành viên chính thực hiện) |
| 25 | Chủ trì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | III. HỘI THẢO / 1. Tọa đàm, hoàn chỉnh sử liệu |
| 26 | Thư ký | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | III. HỘI THẢO / 1. Tọa đàm, hoàn chỉnh sử liệu |
| 27 | Đại biểu tham dự: 23 đồng chí/ lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 23 | III. HỘI THẢO / 1. Tọa đàm, hoàn chỉnh sử liệu |
| 28 | Nước uống: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 25 | III. HỘI THẢO / 1. Tọa đàm, hoàn chỉnh sử liệu |
| 29 | Khánh tiết, trang trí, trình chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Gói | 1 | III. HỘI THẢO / 1. Tọa đàm, hoàn chỉnh sử liệu |
| 30 | Chủ trì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | III. HỘI THẢO / 2. Hội thảo tiếp thu ý kiến hoàn thiện nội dung |
| 31 | Thư ký | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | III. HỘI THẢO / 2. Hội thảo tiếp thu ý kiến hoàn thiện nội dung |
| 32 | Đại biểu tham dự: 23 đồng chí/ lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 23 | III. HỘI THẢO / 2. Hội thảo tiếp thu ý kiến hoàn thiện nội dung |
| 33 | Nước uống: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 25 | III. HỘI THẢO / 2. Hội thảo tiếp thu ý kiến hoàn thiện nội dung |
| 34 | Khánh tiết, trang trí, trình chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Gói | 1 | III. HỘI THẢO / 2. Hội thảo tiếp thu ý kiến hoàn thiện nội dung |
| 35 | Chủ trì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | III. HỘI THẢO / 3. Hội thảo nghiệm thu tổng thể bản ma - két (bao gồm nội dung và ảnh) |
| 36 | Thư ký | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | III. HỘI THẢO / 3. Hội thảo nghiệm thu tổng thể bản ma - két (bao gồm nội dung và ảnh) |
| 37 | Đại biểu tham dự: 28 đồng chí/ lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 28 | III. HỘI THẢO / 3. Hội thảo nghiệm thu tổng thể bản ma - két (bao gồm nội dung và ảnh) |
| 38 | Nước uống: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 30 | III. HỘI THẢO / 3. Hội thảo nghiệm thu tổng thể bản ma - két (bao gồm nội dung và ảnh) |
| 39 | Khánh tiết, trang trí, trình chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Gói | 1 | III. HỘI THẢO / 3. Hội thảo nghiệm thu tổng thể bản ma - két (bao gồm nội dung và ảnh) |
| 40 | Photo, in ấn bản thảo (1 bộ 300 trang)- phục vụ hội thảo hoàn chỉnh sử liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Bộ | 25 | IV. CHI PHÍ PHÔ TÔ, IN BẢN THẢO, MA-KÉT |
| 41 | Photo, in ấn bản thảo/ ma-két (1 bộ 300 trang) - phục vụ hội thảo tiếp thu ý kiến hoàn thiện nội dung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Bộ | 25 | IV. CHI PHÍ PHÔ TÔ, IN BẢN THẢO, MA-KÉT |
| 42 | Photo, in ấn bản thảo/ ma-két (1 bộ 300 trang) - phục vụ hội thảo nghiệm thu tổng thể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Bộ | 30 | IV. CHI PHÍ PHÔ TÔ, IN BẢN THẢO, MA-KÉT |
| 43 | Chụp ảnh, xử lý kỹ mỹ thuật ảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 44 | Thiết kế bìa sách; Dàn trang, thiết kê chế bản hình ảnh; phụ bản ảnh. Hoàn thiện bản ma-ket | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 45 | Kinh phí thẩm định các cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Lần | 1 | IN ẤN, XUẤT BẢN |
| 46 | Giấy phép xuất bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Lần | 1 | IN ẤN, XUẤT BẢN |
| 47 | Kinh phí in ấn:Khổ sách 14,5x20,5cm. Số trang từ 300 - 320 trang, ruột in trên chất liệu giấy Bãi Bằng 70, 24-32 trang phụ bản ảnh in 4 màu trên chất liệu giấy Couse 120. Bìa in 4 màu trên giấy Couse 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Cuốn | 700 | IN ẤN, XUẤT BẢN |
| 48 | Chi phí vận chuyển, bàn giao tại địa phương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Chuyến | 1 | IN ẤN, XUẤT BẢN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6293E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là462.930.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sưu tầm, Nghiên cứu biên soạn, in ấn, xuất bản quyển sách cấp cấp huyện trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.034.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.102.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa | 10 | 6 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất | 8 | Tốt nghiệp tối thiểu đại học trở lên, (có ít nhất 2 Tiến sĩ, 03 Thạc sĩ) một trong các chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học | 8 | 6 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách in, xuất bản | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi