Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 14:35:00 đến ngày 2022-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,490,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735787E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47157E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu từng thực hiện một hợp đồng mua sắm hàng hóa có giá trị tối thiểu là 1.75 tỷ đồng trong đó có các thiết bị chính như: Máy vi tính, máy in, máy chiếu, máy photocopy, màn hình hiển thị, Hệ thống âm thanh, Thiết bị điện - điện tử, thiết bị nội thất và đồ dùng dạy học cho trường học.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện bao gồm nhiều hạng mục công việc, chỉ tính giá trị phần công việc cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng ( Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử; Cơ khí, Quản trị kinh doanh, Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia chỉ huy trưởng/ quản lý chung tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cơ khí; Điện - Điện tử, Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia giám sát tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Tài chính hoặc Kế toán;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình.- Đã tham gia thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cơ khí; Điện - Điện tử, Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thi công lắp đặt tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Xây dựng phòng chức năng trường THCS Phú Thịnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - E-HSDT có các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại mục 2.1 chương V E-HSMT (nhà thầu scan bản gốc các tài liệu chứng minh và đính kèm cùng E-HSDT). - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 - webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến hết tháng 03/2022; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và tài liệu về nhân sự; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hoá cho tủ, bàn ghế,… - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2022 trở lại đây. - Thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu đặc tính, thông số kỹ thuật quy định trong E-HSMT. 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; bản chính nếu là nhập riêng cho dự án này, bản sao công chứng nếu là nhập với các dự án hoặc với các thiết bị khác; + Tờ khai hải quan; vận đơn; phiếu đóng gói bản chính hoặc bản sao công chứng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt); + Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả; 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng; hóa đơn bán hàng khi giao hàng, Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị có xác nhận của nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu khác, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến hết tháng 03/2022; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và tài liệu về nhân sự; Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Và các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Tân Phú, địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 02513.697.293 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Ký. UBND huyện Tân Phú, số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước- số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước- số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn phòng giáo viên | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 2 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 3 | Bàn ghế phòng hội đồng (01 bàn + 70 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 5 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 6 | Bàn ghế văn phòng (1 bàn + 1 ghế) | 3 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 7 | Máy vi tính văn phòng | 3 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 8 | Máy in A4 | 1 | Máy | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 9 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 10 | Máy photocopy | 1 | Máy | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 11 | Bàn ghế phòng đoàn đội (1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 12 | Loa cầm tay | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 13 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 14 | Máy in A4 | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 15 | Trống đội | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 16 | Giá để trống | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 17 | Giá cờ để bàn | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 18 | Tủ thuốc có ngăn độc AB | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 19 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 20 | Giường y tế | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 21 | Bàn ghế khám bệnh (1 bàn + 1 ghế) | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 22 | Nồi hấp khử trùng | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 23 | Tủ cứu thương: 01 bộ | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 24 | Bộ khám sức khỏe | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 25 | Máy đo huyết áp | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 26 | Cáng tay cấp cứu vải bạt | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 27 | Cân đo sức khỏe, có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 28 | Nẹp cứu thương + dây cột | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 29 | Lavabo rửa tay trong phòng y tế | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 30 | Ghế khám răng hàm mặt | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 31 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 32 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 33 | Máy in A4 | 1 | Máy | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 34 | Xe lăn y tế | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 35 | Bàn ghế HT-HP (1 bàn + 1 ghế) | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 36 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 37 | Máy tính xách tay | 2 | Máy | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 38 | Tủ trưng bày | 3 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 39 | Bảng treo tường | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 40 | Bảng quay 02 mặt (03 tấm bảng) | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 41 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 42 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 43 | Bàn ghế giảng dạy (1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 44 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 45 | Tủ để đồ dùng giảng dạy | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 46 | Bàn ghế nhà đa năng (1 bàn + 4 ghế) | 50 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 47 | Loa full | 3 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 48 | Loa sub | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 49 | Cục đẩy công suất | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 50 | Bộ trộn âm thanh | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 51 | Micro không dây UHF | 3 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 52 | Máy chiếu hội trường | 1 | Máy | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 53 | Giá treo máy chiếu điện | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 54 | Màn chiếu điện 200 Inch | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 55 | Tủ thiết bị | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 56 | Vật tư, phụ kiện, nhân công | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 57 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 58 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 59 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 60 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 61 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 23 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 62 | Ghế inox mặt xoay | 46 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 63 | Bảng chống lóa có hệ thống trượt | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 64 | Máy vi tính để bàn cấu hình cao + Phần mềm mô phỏng | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 65 | Màn hình hiển thị 65 Inch + Phụ kiện | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 66 | Máy chiếu vật thể | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 67 | Tủ đựng thiết bị | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 68 | Giá để thiết bị | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 69 | Xe đẩy | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 70 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 71 | Tủ đựng kính hiển vi | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 72 | Hệ thống chậu rửa | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 73 | Hệ thống điện | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 74 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 75 | Loa trợ giảng | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 76 | Bàn thực hành giáo viên | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 77 | Bàn thực hành học sinh | 23 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 78 | Ghế inox mặt xoay | 46 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 79 | Bảng chống lóa có hệ thống trượt | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 80 | Máy vi tính để bàn cấu hình cao + Phần mềm mô phỏng | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 81 | Màn hình hiển thị 65 Inch + Phụ kiện | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 82 | Máy chiếu vật thể | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 83 | Tủ đựng thiết bị | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 84 | Giá để thiết bị | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 85 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 86 | Hệ thống điện | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 87 | Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 88 | Bàn ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế) | 23 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 89 | Bảng chống lóa có hệ thống trượt | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 90 | Bảng tương tác + Phần mềm mô phỏng | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 91 | Amply liền mixer | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 92 | Loa cột trong nhà | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 93 | Micro cầm tay không dây | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 94 | Micro cài áo không dây | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 95 | Vật tư, phụ kiện, nhân công | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 96 | Kệ sách thư viện | 6 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 97 | Bàn ghế đọc sách thư viện (1 bàn + 10 ghế) | 3 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 98 | Bàn ghế thủ thư (1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 99 | Máy vi tính văn phòng | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 100 | Phần mềm quản lý thư viện | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 101 | Rèm cửa | 106 | m2 | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 102 | Phông màn Hội trường | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 103 | Phông màn Phòng hội đồng | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735787E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47157E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu từng thực hiện một hợp đồng mua sắm hàng hóa có giá trị tối thiểu là 1.75 tỷ đồng trong đó có các thiết bị chính như: Máy vi tính, máy in, máy chiếu, máy photocopy, màn hình hiển thị, Hệ thống âm thanh, Thiết bị điện - điện tử, thiết bị nội thất và đồ dùng dạy học cho trường học.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện bao gồm nhiều hạng mục công việc, chỉ tính giá trị phần công việc cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng ( Quản lý chung) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử; Cơ khí, Quản trị kinh doanh, Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia chỉ huy trưởng/ quản lý chung tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cơ khí; Điện - Điện tử, Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia giám sát tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Tài chính hoặc Kế toán;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình.- Đã tham gia thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật | 6 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cơ khí; Điện - Điện tử, Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thi công lắp đặt tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi