Gói thầu: Gói thầu số 3 “Cung cấp và lắp đặt Modem và thiết bị tổng hợp dữ liệu cho hệ thống AWOS IMS Thọ Xuân”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 “Cung cấp và lắp đặt Modem và thiết bị tổng hợp dữ liệu cho hệ thống AWOS IMS Thọ Xuân” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672372 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 15:56:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,017,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52559E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị quan trắc khí tượng tự động hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử viễn thông tối thiểu là 720.000.000 đồng (Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 720.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng- Điều kiện bảo hành: Cho tất cả các khiếm khuyết hoặc hỏng hóc xuất hiện khi thực hiện khai thác và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phát sinh do lỗi vật liệu hoặc lỗi do lắp ráp sản xuất. Điều này được hiểu rằng việc bảo hành sẽ không bao gồm thiệt hại phát sinh bởi vật tư tiêu hao thông thường hoặc thiệt hại phát sinh do hậu quả của sự sơ suất bất cẩn hoặc thao tác sử dụng các thiết bị không đúng.- Nội dung bảo hành:+ Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 72 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phụ sự cố và thực hiện nghĩa vụ bảo hành, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận hỏng hóc và mọi chi phí đều do nhà thầu chịu.+ Thời gian bảo hành của thiết bị được sửa chữa được kéo dài thêm 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian bảo hành theo hợp đồng. Thời gian bảo hành của các thiết bị được thay mới là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị được thay mới. + Cử đầu mối liên lạc và nhân sự có năng lực sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn hỏng hóc của trang thiết bị |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Điện tử viễn thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 “Cung cấp và lắp đặt Modem và thiết bị tổng hợp dữ liệu cho hệ thống AWOS IMS Thọ Xuân” Thay thế các thiết bị hỏng của hệ thống AWOS IMS Thọ Xuân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm theo của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu (2019; 2020; 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (2019; 2020; 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (2019; 2020; 2021); - Hợp đồng tương tự: Cung cấp thiết bị quan trắc khí tượng tự động hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử viễn thông - Tài liệu kỹ thuật - Bằng cấp của nhân sự chủ chốt - Cam kết bảo hành - Cam kết chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ - Cam kết giấy tờ kèm theo hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp lệ Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và Chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Điều kiện bảo hành: Cho tất cả các khiếm khuyết hoặc hỏng hóc xuất hiện khi thực hiện khai thác và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phát sinh do lỗi vật liệu hoặc lỗi do lắp ráp sản xuất. Điều này được hiểu rằng việc bảo hành sẽ không bao gồm thiệt hại phát sinh bởi vật tư tiêu hao thông thường hoặc thiệt hại phát sinh do hậu quả của sự sơ suất bất cẩn hoặc thao tác sử dụng các thiết bị không đúng. - Nội dung bảo hành: + Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 72 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phụ sự cố và thực hiện nghĩa vụ bảo hành, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận hỏng hóc và mọi chi phí đều do nhà thầu chịu. + Thời gian bảo hành của thiết bị được sửa chữa được kéo dài thêm 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian bảo hành theo hợp đồng. Thời gian bảo hành của các cấu kiện được thay mới là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu cấu kiện được thay mới. + Cử đầu mối liên lạc và nhân sự có năng lực sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn hỏng hóc của trang thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Bắc,
Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Địa chỉ giao dịch: Tầng 2, Tòa nhà B - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP.Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: +84 4 38860961-8690, Fax: +84 4 38860956, Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Quản lý bay miền Bắc, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: 024 38860961-8690, Fax: 024 38860956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội, số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243.9424531, Fax: 0243.8221937. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm soát nội bộ - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243.8271513, Fax: 0243.8272597 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MD-24B Desktop FSK Modem (MD-24) | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Tương thích với hệ thống IMS tại Thọ Xuân | |
| 2 | Thiết bị tổng hợp dữ liệu AMS 111 II | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Tương thích với hệ thống IMS tại Thọ Xuân |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52559E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị quan trắc khí tượng tự động hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử viễn thông tối thiểu là 720.000.000 đồng (Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 720.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng- Điều kiện bảo hành: Cho tất cả các khiếm khuyết hoặc hỏng hóc xuất hiện khi thực hiện khai thác và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phát sinh do lỗi vật liệu hoặc lỗi do lắp ráp sản xuất. Điều này được hiểu rằng việc bảo hành sẽ không bao gồm thiệt hại phát sinh bởi vật tư tiêu hao thông thường hoặc thiệt hại phát sinh do hậu quả của sự sơ suất bất cẩn hoặc thao tác sử dụng các thiết bị không đúng.- Nội dung bảo hành:+ Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 72 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phụ sự cố và thực hiện nghĩa vụ bảo hành, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận hỏng hóc và mọi chi phí đều do nhà thầu chịu.+ Thời gian bảo hành của thiết bị được sửa chữa được kéo dài thêm 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian bảo hành theo hợp đồng. Thời gian bảo hành của các thiết bị được thay mới là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị được thay mới. + Cử đầu mối liên lạc và nhân sự có năng lực sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn hỏng hóc của trang thiết bị | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Điện tử viễn thông trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi