Gói thầu: Gói số 04
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670473 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; kế hoạch năm 2022 bố trí 11.800 triệu đồng (theo Quyết định số 2923/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 15:38:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,332,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (tương tự chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng của gói thầu này).(Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.(Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp máy quay; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã tham gia ít nhất 01 dự án trong lĩnh vực Phát thanh Truyền hình trong vòng 03 năm trở lại đây).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu (hoặc tài liệu khác) chứng minh nhân sự tham gia thực hiện,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.(Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp máy quay; đã tham gia ít nhất 01 dự án trong lĩnh vực Phát thanh Truyền hình trong vòng 03 năm trở lại đây).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu (hoặc tài liệu khác) chứng minh nhân sự tham gia thực hiện,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hiệu chỉnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, hoặc tài liệu khác có liên quan,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Báo Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04 Đầu tư trang thiết bị chuyên ngành nhằm xây dựng Báo Lâm Đồng hướng đến cơ quan truyền thông đa phương tiện 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; kế hoạch năm 2022 bố trí 11.800 triệu đồng (theo Quyết định số 2923/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu về năng lực kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt, tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Ngoài các tài liệu yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (a), nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau: - Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ trong bảng phạm vi cung cấp hoặc trong Biểu giá chào thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Liệt kê thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa dự thầu và thuyết minh tính đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo nào. Để đảm bảo căn cứ pháp lý trong quá trình đánh giá phần kỹ thuật của thiết bị dự thầu, trong trường hợp catalog của thiết bị dự thầu có thông số kỹ thuật khác với thông số kỹ thuật được công bố rộng rãi trên trang web của chính hãng, yêu cầu nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ,… về năng lực kỹ thuật, tài chính cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của nhà sản xuất được phép cung cấp thiết bị tại Việt Nam) (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) cấp trực tiếp cho nhà thầu được phép cung cấp thiết bị cho gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cách âm trần, bao gồm: Khung treo; Xốp cách âm; Bông thủy tinh; Sợi khoáng tiêu âm | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Vách cách âm, bao gồm: Khung xương; Xốp cách âm; Mút tiêu âm; Sợi khoáng tiêu âm | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Thảm trải sàn màu ghi + keo dán cho phòng thu hình và thu âm | 40 | m2 | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Vách kính thông phòng thu hình và phòng kỹ thuật (kính 2 lớp cao 1m, dài 2m) | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Cửa cách âm tiêu âm ra vào phòng chính cao 2,2 mét, rộng 1,4 mét. | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Decor cho sân khấu trường quay | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Bục sân khấu | 1 | Ht | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ phông Key xanh | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn cho phát thanh viên | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Ghế cho phát thanh viên | 3 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Hệ thống bàn lắp thiết bị cho kỹ thuật | 1 | Ht | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế cho kỹ thuật | 5 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Điều hoà Multi 2 chiều lạnh-sưởi 2 HP inverter | 2 | Ht | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Hệ thống khung dàn chịu lực treo đèn | 1 | Ht | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Móc treo đèn | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Dây cáp bảo hiểm treo đèn | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Đèn ánh sáng chủ (compact LED panels) | 8 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 18 | Đèn ánh sáng chủ (LED Fresnel) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 19 | Đèn ánh sáng ven (LED Fresnel) | 5 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 20 | Bộ điều khiển đèn | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Cáp điều khiển DMX-512 200m/cuộn | 1 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Đầu nối dây điều khiển đèn và thiết bị điều khiển đèn | 15 | Cặp | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Hệ thống dây nguồn từ tủ điện lên đèn bao gồm ổ cắm nguồn | 1 | Ht | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Màn hình ghép 2x2 55" 1.7mm (BEZEL to BEZEL) làm backdrop | 4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 25 | Hệ khung giá đỡ treo treo màn hình | 1 | Ht | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Cáp nguồn, điều khiển, vật tư phụ | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Máy tính chạy đồ họa cho màn ghép (Core i5/8Gb/1Tb+256Gb SSD/Nvidia, card monitor 4K -SDI, GTX1650/Windows 10 home, màn hình 23inch) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ điều khiển tín hiệu không dây | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Thân máy đã bao gồm ống kính 20x sử dụng được bộ điều khiển và màn hình Viewfinder 7'' | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 30 | Thiết bị cấp nguồn và tín hiệu điều khiển cho camera CCU | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 31 | Bộ điều khiển kéo dài cho camera (kèm dây kết nối) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 32 | Dây cáp quang nối camera và bộ cấp nguồn và điều khiển | 2 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 33 | Bộ điều khiển ống kính | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ ghá camera với chân camera | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 35 | Chân camera (kèm tay pan, dolly) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 36 | Bộ nhắc lời 19" kèm phần mềm chạy chữ, bộ điều khiển | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Máy tính cho bộ nhắc lời | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Màn hình cho máy tính | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Card Out tín hiệu chữ nhắc lời | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Màn hình loại 43 inch 4k hiển thị tính hiệu video PGM, Multiview | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Dây video SDI-SD/HD kết nối hệ thống | 100 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Giắc BNC cho dây video 1 hộp/100 chiếc | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Đầu nối 75Ohm BNC Termination | 10 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Loa kiểm âm | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Micro cho phát thanh viên | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Micro cho toạ đàm, loại cài ve áo bào gồm bộ thu, máy phát cài lưng, micro và phụ kiện. | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 48 | Hệ thống liên lạc nội bộ + Tally 8 kênh cho camera liên lạc nội bộ.Dây kết nối hệ thống liên lạc nội bộ + Tally với Video mixer | 1 | Ht | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Main Stations | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Interface For CCU | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Micro cho Main Stations | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Tai nghe cho quay phim | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Dây Audio kết nối thiết bị Analog | 100 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Giắc XLR đực cái | 30 | Cặp | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Lưu trữ chương trình NAS dung lượng 256TB | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 56 | Màn hình cho bộ lưu trữ | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Bàn phím chuột | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Phần mềm phim trường ảo | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) | |
| 59 | Bộ máy workstation cài đặt phần mềm | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Box kết nối | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Bàn điều khiển | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Box kết nối Tally | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Hệ thống Switch mạng LAN 10GB | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Modul quang cho switch mạng LAN 10GB | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Dây cáp quang trong nhà loại 300 mét (OM3/OM4 Multimode) | 2 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Dây cáp LAN 10Gbps | 1 | Ht | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Tủ Rack chuẩn 19 inch 42U C-RACK để lắp thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Vật tư phụ (máng ghen, ruột gà, băng keo, cút nối, đầu cốt, đánh số v.v…) | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Bộ lưu điện 6KVA | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Máy tính đồng bộ cho xử lý hình ảnh (kèm card LAN-10Gb) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Màn hình chuyên đồ họa cho máy trạm | 4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Card In/out xử lý tín hiệu I/O hỗ trợ chuẩn 2K/4K tương thích với các phần mềm dựng, kỹ xảo | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | Loa kiểm âm | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Phần mềm dựng hình chuyên dụng hỗ trợ HD/2K/4K cho tin tức (3 năm) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Máy quay phim 4K loại cầm tay | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 76 | Pin cho máy quay dự phòng | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 77 | Thẻ nhớ cho máy quay | 4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 78 | Thiết bị đọc thẻ nhớ | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 79 | Micro có dây cho phỏng vấn (kèm dây và jack) | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 80 | Chân cho camera | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 81 | Túi mềm đựng máy | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 82 | Máy ảnh cho phóng viên | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 83 | Ống kính Tiêu cự 75mm | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 84 | Ống kính zoom | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 85 | Pin cho máy ảnh | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | Chân cho máy ảnh | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 87 | Balo đựng máy và phụ kiện | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 88 | Thẻ nhớ cho máy ảnh | 4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 89 | Máy ghi âm cho phóng viên (kèm phụ kiện) | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 90 | Máy laptop đồng bộ dựng phim (SX thực hiện trường) | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | Phần mềm livestream | 1 | License | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ trộn hình HD 8 ngõ vào, ghi hình, livestream (kèm thẻ nhớ 64Gb) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 93 | Màn hình kiểm tra tín hiệu camera Dual 8 inch3 RU SDI/HD-SDI/3G-SDI | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 94 | 3 RU SDI/HD-SDI/3G-SDI | 3 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 95 | Bộ lưu điện 3KVA | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 96 | Hệ thống truyền nhận Video không dây (3G-SDI & HDMI, with 3GSDI loop out, ≥ 2000ft/600m (Line-of-Sight) distance) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 97 | Hệ thống internet 5G di động có cổng LAN | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 98 | Máy phát điện dầu E 1 pha/220V - 20KVA | 1 | Máy | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 99 | Tủ tự động chuyển nguồn 100A | 1 | Tủ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 100 | Vận chuyển, lắp đặt, dây dẫn đồng nối đến tủ MDB trung tâm | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 101 | Bộ Cắt lọc sét 1pha 63A | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 102 | Cọc thép mạ đồng thoát sét fi 16 dài 2.4m | 10 | Cọc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 103 | Hóa chất giảm điện trở đất Conductiver Plus cho cọc tiếp đất | 55 | Kg | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 104 | Cáp đồng tiết diện dây dẫn M16mm2 (đấu đất cho thiết bị) | 40 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 105 | Cáp đồng trần 50mm2 | 40 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 106 | Cáp đồng bọc 50mm2 | 30 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 107 | Hộp tiếp đất (bảng đồng + hộp PVC) | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 108 | Bảng đồng tiếp địa | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 109 | Vật tư, phụ kiện (hố kiểm tra điện trở, đầu cos, ống nẹp.v.v.) | 1 | Ht | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 110 | Tủ điện trong nhà 600x350x200, sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 111 | MCB 1P 150A (tổng) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 112 | MCB 2P 20A (chiếu sáng, máy lạnh) | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 113 | MCB 2P 80A (nguồn cho các thiết bị) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 114 | Cáp điện từ tủ MDB của Trung tâm đến UDB, tiết diện 10mm2 (02 lõi ruột đồng) CVV | 40 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 115 | Cáp điện từ tủ UDB đến UPS, UPS đến các ổ nguồn cho các thiết bị khác, tiết diện 6mm2 | 100 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 116 | Dây nguồn cho thiết bị | 20 | Sợi | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 117 | Vật tư, phụ kiện (cải tạo lại hệ thống chiếu sáng, ổ điện, công tắc, bóng đèn, ống nẹp.v.v.) Lắp đặt hoàn thiện hệ thống tủ điện, cáp điện, chiếu sáng | 1 | Ht | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (tương tự chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng của gói thầu này).(Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.(Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp máy quay; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã tham gia ít nhất 01 dự án trong lĩnh vực Phát thanh Truyền hình trong vòng 03 năm trở lại đây).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu (hoặc tài liệu khác) chứng minh nhân sự tham gia thực hiện,… | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.(Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp máy quay; đã tham gia ít nhất 01 dự án trong lĩnh vực Phát thanh Truyền hình trong vòng 03 năm trở lại đây).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu (hoặc tài liệu khác) chứng minh nhân sự tham gia thực hiện,… | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hiệu chỉnh | 1 | Kỹ sư Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, hoặc tài liệu khác có liên quan,… | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi