Gói thầu: Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258736 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 15:30:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6965765E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị hàng hóa, trong đó phải có các mặt hàng: bàn, ghế, phông, rèm, loa, âm ly. Các nội dung khác liên quan đến HĐ tương tự Nhà thầu xem trong Chương III E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện hoặc điện tử viễn thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã làm công việc phụ trách ít nhất 02 gói thầu cung cấp trang thiết bị nội thất;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (phụ trách gói thầu cung cấp trang thiết bị nội thất ): 1 năm (12 tháng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng (ngành điện hoặc điện tử viễn thông) đến ngày có thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo HĐ kinh tế cùng BBNT bàn giao thiết bị hàng hóa đối với gói thầu mà nhân sự tham gia hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự trong gói thầu hoặc có tên trong BBNT bàn giao thiết bị. Tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thiết bị Nâng cấp, đầu tư trang thiết bị 5 nhà văn hoá các thôn Bụa, Bèn, Quýt 1, Quýt 2, Quýt 3 xã Tuy Lai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Các tài liệu theo quy định tại Mục 2, Mục 3 - Chương III của E-HSMT. (Lưu ý: Tất cả tài liệu nộp cùng E-HSDT phải là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các thiết bị chào thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất trong năm 2022 c) Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao y chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng. e) Nhà thầu cung cấp catalogue của các thiết bị chào thầu có xác nhận của hãng sản xuất, đại lý phân phối, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc đường link từ website chính thức của nhà sản xuất hoặc hình ảnh của hàng hoá chào thầu. f) Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc của đại diện nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đơn vị phân phối tại Việt Nam đối với các sản phẩm hệ thống thiết bị âm thanh. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa chào thầu là giá được vận chuyển và lắp đặt đến địa điểm theo quy định trong E-HSMT và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: Xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0986912319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Phông rèm sân khấu | 23,712 | m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh) | 2 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Tượng bác Hồ | 1 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Rèm cửa đi và cửa sổ | 48,772 | m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Ghế gấp | 56 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bàn hội trường | 28 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Loa | 2 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Amply | 1 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Dây âm thanh chuyên dụng | 100 | M | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Giắc Canon đực, cái | 25 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Giắc Neutrik | 25 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phông rèm sân khấu | 26,4 | m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh) | 2 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Tượng bác Hồ | 1 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Rèm cửa đi và cửa sổ | 22,938 | m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Ghế gấp | 56 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bàn hội trường | 28 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Loa | 2 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Amply | 1 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Dây âm thanh chuyên dụng | 100 | M | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Giắc Canon đực, cái | 25 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Giắc Neutrik | 25 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Phông rèm sân khấu | 26,4 | m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh) | 2 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tượng bác Hồ | 1 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Rèm cửa đi và cửa sổ | 22,938 | m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Ghế gấp | 56 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bàn hội trường | 28 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Loa | 2 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Amply | 1 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Dây âm thanh chuyên dụng | 100 | M | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Giắc Canon đực, cái | 25 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Giắc Neutrik | 25 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Phông rèm sân khấu | 26,4 | m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh) | 2 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Tượng bác Hồ | 1 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Rèm cửa đi và cửa sổ | 22,938 | m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Ghế gấp | 56 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bàn hội trường | 28 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Loa | 2 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Amply | 1 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Dây âm thanh chuyên dụng | 100 | M | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Giắc Canon đực, cái | 25 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Giắc Neutrik | 25 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Phông rèm sân khấu | 35,596 | m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh) | 2 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Tượng bác Hồ | 1 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Rèm cửa đi và cửa sổ | 102,682 | m2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Ghế gấp | 216 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bàn hội trường | 108 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Loa hội trường | 2 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Loa sub | 2 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Amply | 1 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Cục đẩy công suất | 1 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Loa vệ tinh hội trường | 4 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Thiết bị tạo vang và điều chỉnh tần số | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Vang số | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Phân tần cho loa Sub | 1 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Tủ rack 12u có ngăn mixer | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Dây âm thanh chuyên dụng, bọc chống nhiễu | 200 | M | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Giắc Canon đực, cái | 30 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Giắc Neutrik | 30 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Nhân công lắp đặt Loa | 1 | Trọn Bộ | Theo Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6965765E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị hàng hóa, trong đó phải có các mặt hàng: bàn, ghế, phông, rèm, loa, âm ly. Các nội dung khác liên quan đến HĐ tương tự Nhà thầu xem trong Chương III E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện hoặc điện tử viễn thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã làm công việc phụ trách ít nhất 02 gói thầu cung cấp trang thiết bị nội thất;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (phụ trách gói thầu cung cấp trang thiết bị nội thất ): 1 năm (12 tháng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng (ngành điện hoặc điện tử viễn thông) đến ngày có thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo HĐ kinh tế cùng BBNT bàn giao thiết bị hàng hóa đối với gói thầu mà nhân sự tham gia hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự trong gói thầu hoặc có tên trong BBNT bàn giao thiết bị. Tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi