Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp khu N năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TỪ DŨ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp khu N năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653114 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồi thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:11:00 đến ngày 2022-07-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,497,836,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,467,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu bốn trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.995.673.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.374.459.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho bệnh viện có tối thiểu 03 (ba) phòng mổ. (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng và BBNT/BBTL/hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.848.485.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.545.455.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trườngNhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ của nhân sựTối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp.- Có chứng nhận đào tạo kiến thức kiểm soát nhiểm khuẩn cơ bản do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí quản lý công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã từng làm quản lý dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại tối thiểu 01 bệnh viện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đốc công (Giám sát) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tối thiểu tốt nghiệp trung học phổ thông)Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ của nhân sựTối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp.- Có chứng nhận đào tạo kiến thức kiểm soát nhiểm khuẩn cơ bản do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí Đốc công (Giám sát) công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã từng làm vị trí Đốc công (Giám sát) dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại tối thiểu 01 bệnh viện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Từ Dũ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp khu N năm 2022-2023 Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp khu N năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồi thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép đăng ký kinh doanh có thể hiện ngành nghề đăng ký dịch vụ vệ sinh công nghiệp hoặc các hồ sơ liên quan khác chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ. Tài liệu chứng minh đã tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.467.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Từ Dũ, số 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
đt: 02854042829 Fax: 02854042826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên: Bệnh viện Từ Dũ Địa chỉ: số 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 5404 2829 Fax: 028.5404 2826 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên: Giám Đốc Bệnh viện Từ Dũ Địa chỉ: số 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 5404 2829 Fax: 028.5404 2826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Từ Dũ Địa chỉ: 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 5404 2829 Fax: 028.5404 2826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp khu N năm 2022-2023. | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp khu N năm 2022-2023. | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0995673E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.374.459.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.995.673.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.374.459.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho bệnh viện có tối thiểu 03 (ba) phòng mổ. (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng và BBNT/BBTL/hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.848.485.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.545.455.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trườngNhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ của nhân sựTối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp.- Có chứng nhận đào tạo kiến thức kiểm soát nhiểm khuẩn cơ bản do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí quản lý công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã từng làm quản lý dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại tối thiểu 01 bệnh viện. | 5 | 2 |
| 2 | Đốc công (Giám sát) | 2 | (Tối thiểu tốt nghiệp trung học phổ thông)Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ của nhân sựTối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp.- Có chứng nhận đào tạo kiến thức kiểm soát nhiểm khuẩn cơ bản do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí Đốc công (Giám sát) công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã từng làm vị trí Đốc công (Giám sát) dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại tối thiểu 01 bệnh viện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi