Gói thầu: Cung cấp sản phẩm in ấn biểu mẫu, sổ sách, tài liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752746-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Tên gói thầu Cung cấp sản phẩm in ấn biểu mẫu, sổ sách, tài liệu
Số hiệu KHLCNT 20220578156
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 15:20:00 đến ngày 2022-07-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,906,373,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581275E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp sản phẩm in ấn. Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (nếu có); hóa đơn tài chính sao y công ty (bắt buộc) để chứng minh. Trong trường hợp E-HSDT của nhà thầu chưa rõ ràng, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.534.461.170 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: Thực hiện 1 đổi 1 trong trường hợp hàng lỗi, hỏng không phải do lỗi của Bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN BẠCH MAI
E-CDNT 1.2 Cung cấp sản phẩm in ấn biểu mẫu, sổ sách, tài liệu
Cung cấp sản phẩm in ấn biểu mẫu, sổ sách, tài liệu
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: -/-
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm hỗ trợ đấu thầu - Cục Quản lý đấu thầu


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN BẠCH MAI , địa chỉ: 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: -/-


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và bản sao công chứng/chứng thực Giấy phép hoạt động in. 2. Bản chụp báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2019, 2020 và 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Báo cáo kiểm toán (nếu có) trong 03 năm (2019, 2020 và 2021).
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -/-
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản lý Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 Đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập theo quy định của Luật Đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 Đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bệnh lịch150.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
2Bìa bệnh án200.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
3Bệnh án khoa Chấn thương chỉnh hình cột sống6.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
4Bệnh án khoa Cơ xương khớp7.500QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
5Bệnh án Trung tâm Cấp cứu A9112.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
6Bệnh án khoa Da Liễu750TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
7Bệnh án Trung tâm Dị ứng - MDLS7.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
8Bệnh án Trung tâm Hô hấp7.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
9Bệnh án khoa Mắt4.500QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
10Bệnh án khoa Ngoại tổng hợp22.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
11Bệnh án Trung tâm Nhi khoa10.500QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
12Bệnh án khoa Phẫu thuật thần kinh6.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
13Bệnh án Trung tâm Phục hồi chức năng3.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
14Bệnh án Trung tâm Phục hồi chức năng nội trú3.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
15Bệnh án Trung tâm Phục hồi chức năng ngoại trú3.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
16Bệnh án khoa Răng Hàm Mặt2.250TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
17Bệnh án khoa Phẫu thuật lồng ngực3.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
18Bệnh án khoa Phẫu thuật tiêu hoá - Gan mật tuỵ6.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
19Bệnh án khoa Tai Mũi Họng3.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
20Bệnh án Trung tâm Tiêu Hoá - Gan Mật9.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
21Bệnh án Trung tâm Bệnh nhiệt đới8.250TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
22Bệnh án khoa Nội tiết - Đái tháo đường3.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
23Bệnh án Sản khoa6.750QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
24Bệnh án Phụ khoa3.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
25Bệnh án sơ sinh (Nhi)3.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
26Bệnh án sơ sinh (Sản)4.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
27Bệnh án Trung tâm Thận tiết niệu - Lọc máu6.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
28Bệnh án Trung tâm Hồi sức tích cực7.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
29Bệnh án khoa Y học cổ truyền1.500QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
30Bệnh án Viện sức khỏe tâm thần7.500QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
31Bệnh án chăm sóc người bệnh - Viện Sức khỏe tâm thần18.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
32Bệnh án Trung tâm Thần Kinh12.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
33Bệnh án Tai biến mạch máu não12.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
34Biên bản hội chẩn A415.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
35Biên bản hội chẩn A524.750TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
36Biên bản hội chẩn bệnh nhân sử dụng thuốc có dấu *60.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
37Bảng kiểm an toàn điện quang37.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
38Bảng kiểm thảo tử vong7.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
39Bảng thống kê sử dụng vật tư tiêu hao30.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
40Bảng theo dõi bệnh nhân cấp cứu A430.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
41Bảng theo dõi bệnh nhân hậu phẫu tim mạch (Tờ to) - Viện Tim mạch6.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
42Bảng theo dõi bệnh nhân hậu phẫu tim mạch (tờ nhỏ) - Viện Tim mạch4.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
43Bảng kê chi tiết dụng cụ các khoa600BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
44Bảng theo dõi của Bác sỹ - Trung tâm Hồi sức tích cực12.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
45Bảng theo dõi gây mê hồi sức120.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
46Bảng theo dõi bệnh nhân thử đường máu mao mạch - Trung tâm Hồi sức tích cực9.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
47Bảng theo dõi lọc máu liên tục - Trung tâm Hồi sức tích cực6.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
48Bảng theo dõi và chăm sóc bệnh nhân (tờ A4) - Trung tâm Đột quỵ26.250TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
49Bảng theo dõi và chăm sóc bệnh nhân (tờ A3) - Trung tâm Đột quỵ6.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
50Bảng theo dõi và chăm sóc người bệnh hồi sức sau mổ - khoa Gây mê hồi sức19.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
51Bảng theo dõi và chăm sóc người bệnh hồi sức tích cực ngoại khoa - khoa Gây mê hồi sức19.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
52Bảng theo dõi của điều dưỡng - Trung tâm Hồi sức tích cực12.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
53Bảng theo dõi người bệnh chăm sóc cấp I (Trung tâm Cấp cứu A9)16.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
54Bảng theo dõi người bệnh chăm sóc cấp II, III (Trung tâm Cấp cứu A9)7.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
55Bảng theo dõi của điều dưỡng C1 Viện Tim mạch6.750TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
56Bảng tổng kết thở máy, hút đờm - Trung tâm Hồi sức tích cực3.750TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
57Bảng đánh giá dự phòng viêm phổi thở máy - Trung tâm Hồi sức tích cực5.250TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
58Bảng điểm MEWS - Trung tâm Hồi sức tích cực10.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
59Bảng đánh giá về lâm sàng - Trung tâm Hồi sức tích cực8.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
60Bảng đánh giá nguy cơ ngã (phiếu đánh giá loét)39.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
61Cam kết điều trị34.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
62Cách thức mổ15.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
63Điện tâm đồ500.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
64Đơn thuốc127.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
65Giấy cam đoan chấp nhận thủ thuật và phương pháp vô cảm210.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
66Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật và phương pháp vô cảm6.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
67Giấy cam đoan làm thủ thuật và chi trả chi phí dịch vụ kỹ thuật cao - Trung tâm Hồi sức tích cực7.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
68Giấy cam đoan sử dụng thuốc và chi trả kinh phí thuốc ngoài danh mục bảo hiểm y tế - Trung tâm Hồi sức tích cực4.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
69Giấy cam đoan điều trị tự nguyện63.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
70Giấy chăm sóc người bệnh - Trung tâm Hồi sức tích cực6.750TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
71Giấy mời hội chẩn A49.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
72Giấy màu dán gáy bệnh án1.000MétMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
73Gáy bệnh án150.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
74Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Trung tâm Hồi sức tích cực20.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
75Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Khoa Mắt5.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
76Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Khoa Da Liễu5.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
77Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Khoa Gây Mê Hồi Sức9.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
78Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Khoa Răng Hàm Mặt4.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
79Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Trung tâm Cấp cứu A910.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
80Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Trung tâm Hô Hấp10.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
81Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Trung tâm Tiêu hoá - Gan mật10.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
82Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Trung tâm Chống độc8.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
83Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Trung tâm Phục hồi chức năng4.500QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
84Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Khoa Cơ xương khớp5.250QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
85Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng khoa Phẫu thuật Tiêu hoá - Gan mật tuỵ5.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
86Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Trung tâm Thận tiết niệu - Lọc máu12.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
87Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Trung tâm Tiêu hóa - Gan Mật12.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
88Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Viện Sức khỏe tâm thần9.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
89Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Viện Tim mạch40.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
90Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Trung tâm Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng7.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
91Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Trung tâm Cấp cứu A910.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
92Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Khoa Phụ - Sản13.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
93Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng khoa Y Học Cổ Truyền4.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
94Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Trung tâm Nhi Khoa12.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
95Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Khoa Ngoại tổng hợp9.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
96Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Khoa Phẫu thuật lồng ngực5.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
97Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Khoa Tai Mũi Họng5.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
98Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Khoa Nội tiết - Đái tháo đường7.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
99Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Khoa Phẫu Thuật Thẩm Mỹ3.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
100Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Trung tâm Y học hạt nhân & Ung bướu20.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
101Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Trung tâm Đột Quỵ12.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
102Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Trung tâm Bệnh Nhiệt Đới7.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
103Phiếu giấy trắng80.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
104Phiếu định nhóm máu120.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
105Phiếu chuẩn bị và bàn giao người bệnh trước phẫu thuật - thủ thuật37.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
106Phiếu chăm sóc/Bảng theo dõi bệnh nhân (tờ A3) - Trung tâm Cấp Cứu A925.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
107Phiếu khám chuyên khoa52.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
108Phiếu lọc máu liên tục - Trung tâm Hồi sức tích cực5.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
109Phiếu chụp XQ37.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
110Phiếu giao nhận chất thải tái chế300QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
111Phiếu giao nhận đồ vải- Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn525QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
112Phiếu kiểm tra máy - Tổ Tiệt khuẩn 14.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
113Phiếu kiểm tra máy - Tổ Tiệt khuẩn 24.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
114Phiếu tiếp nhận người bệnh225.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
115Phiếu khám gây mê - Trung tâm Tiêu hóa - Gan Mật30.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
116Phiếu lĩnh máu và chế phẩm máu700QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
117Phiếu lọc tách huyết tương/ Bảng theo dõi lọc tách huyết tương - Trung tâm Hồi sức tích cực5.300TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
118Phiếu mượn tài sản250quyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
119Phiếu mổ25.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
120Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng người bệnh nội trú7.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
121Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng bệnh nhi nội trú9.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
122Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng lần 211.250TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
123Phiếu sàng lọc, đánh giá và can thiệp dinh dưỡng dành cho thai phụ nhập viện (Khoa Nội tiết - Đái tháo đường)7.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
124Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng dành cho thai phụ nhập viện (lần 2)7.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
125Phiếu tư vấn, giáo dục sức khoẻ cho người bệnh và gia đình người bệnh13.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
126Phiếu theo dõi8.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
127Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 120.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
128Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 1-(Trung tâm Nhi Khoa - phòng cấp cứu)9.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
129Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 1 (Trung tâm Nhi Khoa - phòng sơ sinh)9.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
130Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 2,3 (Trung tâm Nhi Khoa)13.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
131Phiếu theo dõi và chăm sóc trẻ sơ sinh (Khoa Phụ - Sản)6.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
132Phiếu theo dõi chăm sóc cấp 2,3 (Khoa Phụ - Sản)9.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
133Phiếu theo dõi chăm sóc cấp 2,3 (Trẻ Sơ Sinh Khoa Phụ - Sản)6.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
134Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 2,3- Trung tâm Hô Hấp15.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
135Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 2,3 (Viện Sức khỏe tâm thần)37.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
136Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh cấp 2,3 (Trung tâm Huyết học và Truyền máu)7.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
137Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh cấp 2,3 (Trung tâm Chống Độc)11.250TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
138Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh - Khoa Phẫu thuật Tiêu hóa - Gan Mật Tuỵ7.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
139Phiếu dự trù và lĩnh máu - Chế phẩm máu ngoại viện300QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
140Phiếu thử phản ứng200.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
141Phiếu xét nghiệm huyết học30.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
142Phiếu xét nghiệm sinh hoá máu30.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
143Phiếu xét nghiệm thường70.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
144Phiếu xét nghiệm đông máu10.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
145Phiếu xét nghiệm (Trung tâm Chống Độc)3.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
146Phiếu xét nghiệm khí máu (Trung tâm Chống Độc)2.700TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
147Phiếu xét nghiệm kim loại (Trung tâm Chống Độc)1.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
148Phiếu xét nghiệm nhanh - Trung tâm Hồi sức tích cực22.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
149Phôi chứng chỉ10.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
150Phôi giấy khen15.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
151Phôi giấy chứng nhận30.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
152Phong bì bệnh viện nhỏ100.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
153Phong bì bệnh viện A525.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
154Phong bì bệnh viện A45.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
155Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện/khoa100QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
156Sổ vận chuyển người bệnh100QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
157Sổ bàn giao dụng cụ trực300QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
158Sổ bàn giao thuốc trực300QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
159Sổ bàn giao trang thiết bị Y tế150QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
160Sổ bàn giao y lệnh và người bệnh1.500QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
161Sổ bàn giao bệnh nhân nặng - Trung tâm Tiêu hóa - Gan Mật100QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
162Sổ báo cáo tình hình300QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
163Sổ chiếu chụp XQ70QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
164Sổ cược đồ vải600QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
165Sổ giao ban bác sỹ500QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
166Sổ giao ban điều dưỡng100QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
167Sổ giao ban điều dưỡng - Viện sức khỏe tâm thần300QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
168Sổ giao ban phòng800QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
169Sổ giao nhận bệnh phẩm300QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
170Sổ quản lý quá trình tiệt khuẩn350QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
171Sổ theo dõi quy trình khử khuẩn mức độ cao20QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
172Sổ theo dõi sử dụng hóa chất20QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
173Sổ tài sản kho vô khuẩn20QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
174Sổ báo cáo giao ban15QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
175Sổ giao nhận dụng cụ - khổ to - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn550QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
176Sổ giao nhận dụng cụ - khổ nhỏ - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn700QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
177Sổ nhập xuất hoá chất , bông gạc300QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
178Sổ quản lý quá trình tiệt khuẩn250QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
179Sổ khám bệnh20.000QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
180Sổ ra vào viện100QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
181Sổ theo dõi cấp giấy báo tử50QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
182Sổ theo dõi sự cố chuyên môn50QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
183Sổ thuốc nhỏ1.200QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
184Sổ thuốc to200QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
185Sổ thủ thuật300QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
186Sổ trả bệnh án400QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
187Sổ vật tư nhóm - Trung tâm Tiêu hóa - Gan Mật300QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
188Sổ xét nghiệm600QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
189Sổ đi buồng của Điều dưỡng trưởng khoa100QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
190Sổ đăng ký học sinh25QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
191Sổ đường máu mao mạch70QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
192Sổ bàn giao bệnh nhân - Khoa Chấn thương chỉnh hình cột sống30QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
193Sổ bàn giao người bệnh - Trung tâm Tiêu Hoá - Gan Mật40QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
194Tem dán nhãn hoá chất màu đỏ30.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
195Tem lưu bệnh án theo đợt3.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
196Tem hộp bệnh án60.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
197Thang Braden - Đánh giá nguy cơ loét do đè ép (Trung tâm Hô Hấp)12.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
198Thang đánh giá chất lượng giấc ngủ22.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
199Thang đánh giá lo âu Hamilton (HARS) - Viện Sức khỏe tâm thần12.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
200Thang đánh giá lo âu - Trầm cảm - Stress (DASS)25.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
201Thang đánh giá lo âu Zung27.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
202Thang đánh giá trạng thái tâm thần rút gọn MMSE15.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
203Thang đánh giá trầm cảm Hamilton (HDRS)15.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
204Thang đánh giá trầm cảm BECK15.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
205Thang đánh giá trầm cảm người già10.500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
206Thang đánh giá trầm cảm thanh thiếu niên (RADS)- Viện Sức khỏe tâm thần10.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
207Test tự thở - Trung tâm Hồi sức tích cực4.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
208Túi đựng thuốc to750.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
209Tổng kết (Cấp Cứu)45.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
210Tờ dán hộp cấp cứu phản vệ (tờ to)200TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
211Tờ dán hộp cấp cứu phản vệ (tờ nhỏ)200TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
212Tờ điều trị300.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
213Kết quả điện tâm đồ - Trung tâm Chống độc4.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
214Túi đựng phim có nắp kích thước 26,5 cm x 35 cm (±) 2 mm500.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
215Túi đựng phim có nắp kích thước 36,5 cm x 49,5 cm (±) 2 mm300.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581275E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp sản phẩm in ấn. Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (nếu có); hóa đơn tài chính sao y công ty (bắt buộc) để chứng minh. Trong trường hợp E-HSDT của nhà thầu chưa rõ ràng, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.534.461.170 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: Thực hiện 1 đổi 1 trong trường hợp hàng lỗi, hỏng không phải do lỗi của Bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->