Gói thầu: Cung cấp sản phẩm in ấn biểu mẫu, sổ sách, tài liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai |
| Tên gói thầu | Cung cấp sản phẩm in ấn biểu mẫu, sổ sách, tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578156 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 15:20:00 đến ngày 2022-07-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,906,373,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581275E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp sản phẩm in ấn. Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (nếu có); hóa đơn tài chính sao y công ty (bắt buộc) để chứng minh. Trong trường hợp E-HSDT của nhà thầu chưa rõ ràng, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.534.461.170 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: Thực hiện 1 đổi 1 trong trường hợp hàng lỗi, hỏng không phải do lỗi của Bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp sản phẩm in ấn biểu mẫu, sổ sách, tài liệu Cung cấp sản phẩm in ấn biểu mẫu, sổ sách, tài liệu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và bản sao công chứng/chứng thực Giấy phép hoạt động in. 2. Bản chụp báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2019, 2020 và 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Báo cáo kiểm toán (nếu có) trong 03 năm (2019, 2020 và 2021). |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-/- -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản lý Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 Đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 Đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh lịch | 150.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bìa bệnh án | 200.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bệnh án khoa Chấn thương chỉnh hình cột sống | 6.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bệnh án khoa Cơ xương khớp | 7.500 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bệnh án Trung tâm Cấp cứu A9 | 112.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bệnh án khoa Da Liễu | 750 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bệnh án Trung tâm Dị ứng - MDLS | 7.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bệnh án Trung tâm Hô hấp | 7.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bệnh án khoa Mắt | 4.500 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bệnh án khoa Ngoại tổng hợp | 22.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bệnh án Trung tâm Nhi khoa | 10.500 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bệnh án khoa Phẫu thuật thần kinh | 6.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bệnh án Trung tâm Phục hồi chức năng | 3.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bệnh án Trung tâm Phục hồi chức năng nội trú | 3.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bệnh án Trung tâm Phục hồi chức năng ngoại trú | 3.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bệnh án khoa Răng Hàm Mặt | 2.250 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bệnh án khoa Phẫu thuật lồng ngực | 3.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bệnh án khoa Phẫu thuật tiêu hoá - Gan mật tuỵ | 6.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bệnh án khoa Tai Mũi Họng | 3.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bệnh án Trung tâm Tiêu Hoá - Gan Mật | 9.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bệnh án Trung tâm Bệnh nhiệt đới | 8.250 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bệnh án khoa Nội tiết - Đái tháo đường | 3.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bệnh án Sản khoa | 6.750 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bệnh án Phụ khoa | 3.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bệnh án sơ sinh (Nhi) | 3.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bệnh án sơ sinh (Sản) | 4.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bệnh án Trung tâm Thận tiết niệu - Lọc máu | 6.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bệnh án Trung tâm Hồi sức tích cực | 7.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bệnh án khoa Y học cổ truyền | 1.500 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bệnh án Viện sức khỏe tâm thần | 7.500 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bệnh án chăm sóc người bệnh - Viện Sức khỏe tâm thần | 18.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bệnh án Trung tâm Thần Kinh | 12.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bệnh án Tai biến mạch máu não | 12.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Biên bản hội chẩn A4 | 15.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Biên bản hội chẩn A5 | 24.750 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Biên bản hội chẩn bệnh nhân sử dụng thuốc có dấu * | 60.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bảng kiểm an toàn điện quang | 37.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bảng kiểm thảo tử vong | 7.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bảng thống kê sử dụng vật tư tiêu hao | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bảng theo dõi bệnh nhân cấp cứu A4 | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bảng theo dõi bệnh nhân hậu phẫu tim mạch (Tờ to) - Viện Tim mạch | 6.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bảng theo dõi bệnh nhân hậu phẫu tim mạch (tờ nhỏ) - Viện Tim mạch | 4.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bảng kê chi tiết dụng cụ các khoa | 600 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bảng theo dõi của Bác sỹ - Trung tâm Hồi sức tích cực | 12.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức | 120.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bảng theo dõi bệnh nhân thử đường máu mao mạch - Trung tâm Hồi sức tích cực | 9.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bảng theo dõi lọc máu liên tục - Trung tâm Hồi sức tích cực | 6.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bảng theo dõi và chăm sóc bệnh nhân (tờ A4) - Trung tâm Đột quỵ | 26.250 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bảng theo dõi và chăm sóc bệnh nhân (tờ A3) - Trung tâm Đột quỵ | 6.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bảng theo dõi và chăm sóc người bệnh hồi sức sau mổ - khoa Gây mê hồi sức | 19.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bảng theo dõi và chăm sóc người bệnh hồi sức tích cực ngoại khoa - khoa Gây mê hồi sức | 19.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bảng theo dõi của điều dưỡng - Trung tâm Hồi sức tích cực | 12.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bảng theo dõi người bệnh chăm sóc cấp I (Trung tâm Cấp cứu A9) | 16.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bảng theo dõi người bệnh chăm sóc cấp II, III (Trung tâm Cấp cứu A9) | 7.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bảng theo dõi của điều dưỡng C1 Viện Tim mạch | 6.750 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bảng tổng kết thở máy, hút đờm - Trung tâm Hồi sức tích cực | 3.750 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bảng đánh giá dự phòng viêm phổi thở máy - Trung tâm Hồi sức tích cực | 5.250 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bảng điểm MEWS - Trung tâm Hồi sức tích cực | 10.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bảng đánh giá về lâm sàng - Trung tâm Hồi sức tích cực | 8.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bảng đánh giá nguy cơ ngã (phiếu đánh giá loét) | 39.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Cam kết điều trị | 34.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cách thức mổ | 15.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Điện tâm đồ | 500.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Đơn thuốc | 127.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Giấy cam đoan chấp nhận thủ thuật và phương pháp vô cảm | 210.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật và phương pháp vô cảm | 6.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Giấy cam đoan làm thủ thuật và chi trả chi phí dịch vụ kỹ thuật cao - Trung tâm Hồi sức tích cực | 7.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Giấy cam đoan sử dụng thuốc và chi trả kinh phí thuốc ngoài danh mục bảo hiểm y tế - Trung tâm Hồi sức tích cực | 4.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Giấy cam đoan điều trị tự nguyện | 63.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Giấy chăm sóc người bệnh - Trung tâm Hồi sức tích cực | 6.750 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Giấy mời hội chẩn A4 | 9.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Giấy màu dán gáy bệnh án | 1.000 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Gáy bệnh án | 150.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Trung tâm Hồi sức tích cực | 20.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Khoa Mắt | 5.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Khoa Da Liễu | 5.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Khoa Gây Mê Hồi Sức | 9.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Khoa Răng Hàm Mặt | 4.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Trung tâm Cấp cứu A9 | 10.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Trung tâm Hô Hấp | 10.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Trung tâm Tiêu hoá - Gan mật | 10.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Trung tâm Chống độc | 8.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Trung tâm Phục hồi chức năng | 4.500 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Khoa Cơ xương khớp | 5.250 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng khoa Phẫu thuật Tiêu hoá - Gan mật tuỵ | 5.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Trung tâm Thận tiết niệu - Lọc máu | 12.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Trung tâm Tiêu hóa - Gan Mật | 12.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Viện Sức khỏe tâm thần | 9.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Viện Tim mạch | 40.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Trung tâm Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng | 7.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Trung tâm Cấp cứu A9 | 10.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Khoa Phụ - Sản | 13.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng khoa Y Học Cổ Truyền | 4.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng Trung tâm Nhi Khoa | 12.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Khoa Ngoại tổng hợp | 9.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Khoa Phẫu thuật lồng ngực | 5.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Khoa Tai Mũi Họng | 5.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Khoa Nội tiết - Đái tháo đường | 7.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Khoa Phẫu Thuật Thẩm Mỹ | 3.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Trung tâm Y học hạt nhân & Ung bướu | 20.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng - Trung tâm Đột Quỵ | 12.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng- Trung tâm Bệnh Nhiệt Đới | 7.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Phiếu giấy trắng | 80.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Phiếu định nhóm máu | 120.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Phiếu chuẩn bị và bàn giao người bệnh trước phẫu thuật - thủ thuật | 37.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Phiếu chăm sóc/Bảng theo dõi bệnh nhân (tờ A3) - Trung tâm Cấp Cứu A9 | 25.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Phiếu khám chuyên khoa | 52.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Phiếu lọc máu liên tục - Trung tâm Hồi sức tích cực | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Phiếu chụp XQ | 37.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Phiếu giao nhận chất thải tái chế | 300 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Phiếu giao nhận đồ vải- Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | 525 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Phiếu kiểm tra máy - Tổ Tiệt khuẩn 1 | 4.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Phiếu kiểm tra máy - Tổ Tiệt khuẩn 2 | 4.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Phiếu tiếp nhận người bệnh | 225.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Phiếu khám gây mê - Trung tâm Tiêu hóa - Gan Mật | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Phiếu lĩnh máu và chế phẩm máu | 700 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Phiếu lọc tách huyết tương/ Bảng theo dõi lọc tách huyết tương - Trung tâm Hồi sức tích cực | 5.300 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Phiếu mượn tài sản | 250 | quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Phiếu mổ | 25.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng người bệnh nội trú | 7.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng bệnh nhi nội trú | 9.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng lần 2 | 11.250 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Phiếu sàng lọc, đánh giá và can thiệp dinh dưỡng dành cho thai phụ nhập viện (Khoa Nội tiết - Đái tháo đường) | 7.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng dành cho thai phụ nhập viện (lần 2) | 7.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Phiếu tư vấn, giáo dục sức khoẻ cho người bệnh và gia đình người bệnh | 13.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Phiếu theo dõi | 8.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 1 | 20.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 1-(Trung tâm Nhi Khoa - phòng cấp cứu) | 9.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 1 (Trung tâm Nhi Khoa - phòng sơ sinh) | 9.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 2,3 (Trung tâm Nhi Khoa) | 13.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Phiếu theo dõi và chăm sóc trẻ sơ sinh (Khoa Phụ - Sản) | 6.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Phiếu theo dõi chăm sóc cấp 2,3 (Khoa Phụ - Sản) | 9.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Phiếu theo dõi chăm sóc cấp 2,3 (Trẻ Sơ Sinh Khoa Phụ - Sản) | 6.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 2,3- Trung tâm Hô Hấp | 15.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 2,3 (Viện Sức khỏe tâm thần) | 37.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh cấp 2,3 (Trung tâm Huyết học và Truyền máu) | 7.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh cấp 2,3 (Trung tâm Chống Độc) | 11.250 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh - Khoa Phẫu thuật Tiêu hóa - Gan Mật Tuỵ | 7.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Phiếu dự trù và lĩnh máu - Chế phẩm máu ngoại viện | 300 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Phiếu thử phản ứng | 200.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Phiếu xét nghiệm sinh hoá máu | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Phiếu xét nghiệm thường | 70.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Phiếu xét nghiệm đông máu | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Phiếu xét nghiệm (Trung tâm Chống Độc) | 3.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Phiếu xét nghiệm khí máu (Trung tâm Chống Độc) | 2.700 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Phiếu xét nghiệm kim loại (Trung tâm Chống Độc) | 1.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Phiếu xét nghiệm nhanh - Trung tâm Hồi sức tích cực | 22.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Phôi chứng chỉ | 10.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Phôi giấy khen | 15.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Phôi giấy chứng nhận | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Phong bì bệnh viện nhỏ | 100.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Phong bì bệnh viện A5 | 25.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Phong bì bệnh viện A4 | 5.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện/khoa | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Sổ vận chuyển người bệnh | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Sổ bàn giao dụng cụ trực | 300 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Sổ bàn giao thuốc trực | 300 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Sổ bàn giao trang thiết bị Y tế | 150 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Sổ bàn giao y lệnh và người bệnh | 1.500 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Sổ bàn giao bệnh nhân nặng - Trung tâm Tiêu hóa - Gan Mật | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Sổ báo cáo tình hình | 300 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Sổ chiếu chụp XQ | 70 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Sổ cược đồ vải | 600 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Sổ giao ban bác sỹ | 500 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Sổ giao ban điều dưỡng | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Sổ giao ban điều dưỡng - Viện sức khỏe tâm thần | 300 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Sổ giao ban phòng | 800 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 300 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Sổ quản lý quá trình tiệt khuẩn | 350 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Sổ theo dõi quy trình khử khuẩn mức độ cao | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Sổ theo dõi sử dụng hóa chất | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Sổ tài sản kho vô khuẩn | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Sổ báo cáo giao ban | 15 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Sổ giao nhận dụng cụ - khổ to - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | 550 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Sổ giao nhận dụng cụ - khổ nhỏ - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | 700 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Sổ nhập xuất hoá chất , bông gạc | 300 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Sổ quản lý quá trình tiệt khuẩn | 250 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Sổ khám bệnh | 20.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Sổ ra vào viện | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Sổ theo dõi cấp giấy báo tử | 50 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Sổ theo dõi sự cố chuyên môn | 50 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Sổ thuốc nhỏ | 1.200 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Sổ thuốc to | 200 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Sổ thủ thuật | 300 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Sổ trả bệnh án | 400 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Sổ vật tư nhóm - Trung tâm Tiêu hóa - Gan Mật | 300 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Sổ xét nghiệm | 600 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Sổ đi buồng của Điều dưỡng trưởng khoa | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Sổ đăng ký học sinh | 25 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Sổ đường máu mao mạch | 70 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Sổ bàn giao bệnh nhân - Khoa Chấn thương chỉnh hình cột sống | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Sổ bàn giao người bệnh - Trung tâm Tiêu Hoá - Gan Mật | 40 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Tem dán nhãn hoá chất màu đỏ | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Tem lưu bệnh án theo đợt | 3.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Tem hộp bệnh án | 60.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Thang Braden - Đánh giá nguy cơ loét do đè ép (Trung tâm Hô Hấp) | 12.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Thang đánh giá chất lượng giấc ngủ | 22.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Thang đánh giá lo âu Hamilton (HARS) - Viện Sức khỏe tâm thần | 12.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Thang đánh giá lo âu - Trầm cảm - Stress (DASS) | 25.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Thang đánh giá lo âu Zung | 27.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Thang đánh giá trạng thái tâm thần rút gọn MMSE | 15.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Thang đánh giá trầm cảm Hamilton (HDRS) | 15.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Thang đánh giá trầm cảm BECK | 15.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Thang đánh giá trầm cảm người già | 10.500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Thang đánh giá trầm cảm thanh thiếu niên (RADS)- Viện Sức khỏe tâm thần | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Test tự thở - Trung tâm Hồi sức tích cực | 4.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Túi đựng thuốc to | 750.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Tổng kết (Cấp Cứu) | 45.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Tờ dán hộp cấp cứu phản vệ (tờ to) | 200 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Tờ dán hộp cấp cứu phản vệ (tờ nhỏ) | 200 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Tờ điều trị | 300.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Kết quả điện tâm đồ - Trung tâm Chống độc | 4.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Túi đựng phim có nắp kích thước 26,5 cm x 35 cm (±) 2 mm | 500.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Túi đựng phim có nắp kích thước 36,5 cm x 49,5 cm (±) 2 mm | 300.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V. yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581275E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp sản phẩm in ấn. Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (nếu có); hóa đơn tài chính sao y công ty (bắt buộc) để chứng minh. Trong trường hợp E-HSDT của nhà thầu chưa rõ ràng, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.534.461.170 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: Thực hiện 1 đổi 1 trong trường hợp hàng lỗi, hỏng không phải do lỗi của Bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi