Gói thầu: Cung ứng lương thực, thực phẩm phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc các đối tượng bảo trợ xã hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Cung ứng lương thực, thực phẩm phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc các đối tượng bảo trợ xã hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732158 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:19:00 đến ngày 2022-07-27 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,677,864,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51679675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.355729E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu đổi hàng hóa (trong vòng 01 giờ) khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng chất lượng yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng lương thực, thực phẩm phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc các đối tượng bảo trợ xã hội Mua lương thực, thực phẩm phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc các đối tượng bảo trợ xã hội 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), bản gốc bảo đảm dự thầu, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Các tài liệu theo mẫu của chương IV kèm theo E-HSMT này và các tài liệu liên quan khác. Các cam kết: - Hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại bên mua và thuế theo quy định- Hàng hóa đảm bảo tươi ngon có nguồn gốc, xuất xứ, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.- Thời gian thực hiện hợp đồng:6 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (thực hiện cung ứng ngay sau khi ký hợp đồng )- Cam kết thu đổi hàng hóa (trong vòng 01 giờ) khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng chất lượng yêu cầu -Thời gian, điều kiện giao hàng:Lương thực, thực phẩm được giao hàng ngày (mỗi ngày 01 lần), đảm bảo đúng thời gian quy định, đúng số lượng và chất lượng đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. Đảm bảo thời gian giao hàng từ 7h30 sáng đến 8h sáng.- Cam kết giao hàng theo đúng số lượng phát sinh hàng ngày theo yêu cầu về kế hoạch sử dụng của chủ đầu tư.-Địa điểm giao hàng:Tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương (Cơ sở 1) (Địa chỉ: Số 220 Nguyễn Trãi, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương)-Thanh toán: Theo khối lượng nghiệm thu thực tế trong phạm vi khối lượng mời thầu và nhà thầu cam kết thực hiện điều chỉnh giảm thuế theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ (trong trường hợp quy định có áp dụng). - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng tính hợp lệ, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu khác có liên quan. * Ghi chú: Nhà thầu phải nộp tài liệu gốc để đối chiếu ngay sau khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT - Hàng hóa chào trong E-HSDT phải được ghi rõ hãng sản xuất (nhà sản xuất), xuất xứ cụ thể và có nguồn gốc rõ ràng |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi bảng giá, nhà thầu phải chào hàng hóa là giá đối với Hàng hóa đảm bảo tươi ngon có nguồn gốc, xuất xứ, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại bên mua và thuế theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Bắt đầu tháng 7, tháng 8/2022 |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với nhà thầu độc lập: Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, bảo đảm dự thầu bản gốc, bản gốc E-HSDT + Đối với nhà thầu liên doanh: Ngoài những tài liệu phải nộp như nhà thầu độc lập đối với từng thành viên liên danh, nhà thầu phải nộp thêm bản Thỏa thuận liên danh trong đó phân rõ phần công việc của từng thành viên liên danh + Hợp đồng tương tự, năng lực tài chính + Tài liệu chứng minh nguồn gốc, tài liệu kỹ thuật, các chứng nhận chất lượng (nếu có),... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương (Số 93 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương (Số 93 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương (Số 93 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc: Đào Thu Hiền - Địa chỉ: Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương (Số 93 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắp cải | 152 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 2 | Bí ngô già | 237 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 3 | Bí ngô non | 80 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 4 | Bí xanh | 124 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 5 | Cà chua | 252 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 6 | Củ cải | 480 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 7 | Cần tỏi tây | 7 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 8 | Cà rốt | 405 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 9 | Củ gừng | 18 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 10 | Rau cải cúc | 120 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 11 | Giá đỗ | 225 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 12 | Hành khô ta | 54 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 13 | Hành tươi | 225 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 14 | Khoai tây | 375 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 15 | Lá lốt | 9 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 16 | Tía tô | 4 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 17 | Rau mùi tàu | 5 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 18 | Rau cải canh | 480 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 19 | Quả su su | 335 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 20 | Súp lơ xanh | 7 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 21 | Rau bí | 120 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 22 | Cà bát | 80 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 23 | Hạt đỗ đen | 50 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 24 | Hạt đỗ xanh (đã chà vỏ) | 25 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 25 | Quả chanh | 40 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 26 | Quả quất | 90 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 27 | Quả ớt | 3 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 28 | Lá chanh | 3 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 29 | Rau húng dũi | 1 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 30 | Su hào | 254 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 31 | Quả dứa xanh | 20 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 32 | Tỏi khô ta | 31,5 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 33 | Rau mồng tơi | 700 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 34 | Rau đay | 170 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 35 | Đỗ cove (đỗ xanh) | 150 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 36 | Khoai sọ | 172 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 37 | Mướp | 150 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 38 | Bầu | 285 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 39 | Rau ngót | 80 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 40 | Quả sấu, quả dọc, tai chua | 20 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 41 | Củ sả | 1,2 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 42 | Dọc mùng | 72 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 43 | Đu đủ | 48 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 44 | Chuối xanh | 96 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 45 | Măng tươi | 84 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 46 | Rau muống | 610 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 47 | Hành tây | 66 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 48 | Rau dền | 181 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 49 | Đậu rán (≥ 0,11 kg/cái) | 6.300 | Cái | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 50 | Đậu trắng (≥ 0,12-0,13 kg/cái) | 1.890 | Cái | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 51 | Lạc nhân | 10 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 52 | Vừng trắng | 5 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 53 | Gia vị kho tàu(≥ 28g/gói) | 379 | Gói | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 54 | Hạt tiêu xay | 4 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 55 | Bánh đa nem (≥ 10 lá 1 thếp) | 630 | Thếp | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 56 | Miến dong | 18 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 57 | Mộc nhĩ | 13,5 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 58 | Nấm hương | 9 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 59 | Tôm biển (100-120 con/kg) | 270 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 60 | Tôm biển (40-45 con/kg) | 8 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 61 | Tép tươi | 5 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 62 | Tép khô | 36 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 63 | Con ngao | 585 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 64 | Trứng vịt (≥ 0,1 kg/quả) | 5.760 | Quả | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 65 | Trứng cút | 9.440 | Quả | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 66 | Thịt vịt đã thịt nguyên con | 394 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 67 | Thịt bò thăn loại 1 | 440 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 68 | Cá rô phi (loại > 1,2 kg/con) | 813 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 69 | Cá nục biển | 200 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 70 | Chả mực loại 1 | 9 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 71 | Thịt gà hơi | 1.115 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 72 | Giò lợn | 633 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 73 | Chả lợn | 360 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 74 | Mọc chín | 265 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 75 | Xương cổ lợn | 398 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 76 | Thịt lợn vai, mông sấn | 4.680 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 77 | Thịt lợn nạc thăn | 765 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 78 | Bánh chưng to (≥ 1,2 kg/cái) | 35 | Cái | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 79 | Xôi (trắng, đỗ) + chả thịt lợn (≥ 0,16kg/suất) | 9.180 | Suất | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 80 | Bánh đỗ (≥ 0,06 kg/cái) | 9.180 | Cái | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 81 | Bún | 1.620 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 82 | Bánh mỳ Pháp | 5.040 | Cái | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 83 | Dưa hấu (≥ 2,5 kg/quả) | 5.797 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 84 | Chuối tây (≥ 0,1 kg/quả) | 27.146 | Quả | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 85 | Chuối lùn (≥ 0,12 kg/quả) | 6.510 | Quả | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 86 | Thanh long trắng (≥ 0,5 kg/quả) | 242 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 87 | Quả cam sành (0,25-0,33kg/quả) | 310 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 88 | Ổi (≥ 0,25 kg/quả) | 23 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 89 | Củ đậu (≥ 0,3 kg/quả) | 30 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này | ||
| 90 | Quả quýt | 170 | Kg | Chi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51679675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.355729E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu đổi hàng hóa (trong vòng 01 giờ) khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng chất lượng yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi