Gói thầu: Mua sắm máy văn phòng năm 2022 đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty khí Việt Nam Công ty cổ phần Công ty Vận chuyển khí Đông Nam bộ |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy văn phòng năm 2022 đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754755 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:03:00 đến ngày 2022-07-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,455,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng kèm theo hồ sơ chứng minh việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng (Biên bản nghiệm thu/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành đến 80% khối lượng công việc của hợp đồng)).(i) Có 02 hợp đồng cung cấp thiết bị máy văn phòng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1tỷ20 triệu đồng, hoặc(ii) Có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị máy văn phòng có giá trị tối thiểu 1tỷ20 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp thiết bị máy văn phòng ≥ 2tỷ40 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty khí Việt Nam Công ty cổ phần Công ty Vận chuyển khí Đông Nam bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy văn phòng năm 2022 đợt 1 Mua sắm máy văn phòng năm 2022 đợt 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng nhận xuất xứ C/O: Bản sao có xác nhận của nhà thầu cung cấp; - Chứng nhận chất lượng CQ: Bản sao có xác nhận của nhà thầu cung cấp; - Chứng chỉ bảo hành: 36 tháng áp dụng cho mục 1,2,3,6 kể từ ngày giao hàng do Nhà cung cấp cấp (Bản gốc); - Chứng chỉ bảo hành: 12 tháng áp dụng cho mục 4,5,7 kể từ ngày giao hàng do Nhà cung cấp cấp (Bản gốc); - Catalogue/Datasheet |
| E-CDNT 12.2 | Nhập thông tin giá : Danh mục hàng hóa, Quy cách và đặc tính kỹ thuật, Số lượng, Đơn vị tính, Xuất xứ, Bảo hành…... |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép ĐKKD |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHI NHÁNH TCT KHÍ VIỆT NAM – CÔNG TY CỔ PHẦN
CÔNG TY VẬN CHUYỂN KHÍ ĐÔNG NAM BỘ (PVGAS-SE)
Địa chỉ : 101 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu.
Điện thoại : 0254.3834174
Fax : 0254.3834171
Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông NGUYỄN THÀNH MINH – Giám đốc Địa chỉ : 101 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu. Điện thoại : 0254.3834174 Fax : 0254.3834171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Email : [email protected] & [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện thoại : 0254.3834174 Ext 3084 Fax : 0254.3834171 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay Dell Latitude 7530 CTO | 23 | cái | Laptop Dell Latitude 7530 CTO - 12th Generation Intel Core i5-1235U (10 Core, 12 MB Cache, 12 Threads, up to 4.40 GHz)- Ram: 8GB 3200MHz DDR4, Non-ECC, Integrated- Ổ cứng : M.2 512GB PCIe NVMe Class 35 Solid State Drive- Màn hình : 15.6" FHD (1920x1080) AG, SLP, Non-Touch, ComfView+, WVA, 400 nits, FHD IR Camera + Intelligent Privacy, WLAN, CF- Hệ điều hành : Windows 10 Pro (Includes Windows 11 Pro License)- Intel(R) Wi-Fi 6E AX211 2x2 802.11ax 160MHz + Bluetooth 5.2 Wireless Card- Pin: 3 Cell 41Whr Express Charge Capable Battery.- Bảo hành: 36 tháng, Pin 12 tháng. | Xuất xứ ASIA | |
| 2 | Máy tính để bàn Dell Optiplex 5000 | 3 | cái | Dell OptiPlex 5000 Small Form Factor- 12th Generation Intel Core i5-12500U (6 Cores, 18 MB/12T/3.0GHz to 4.6 GHz/65W)- RAM: 8GB 3200MHz DDR4, Non-ECC, Integrated- Ổ cứng: M.2 256GB PCIe NVMe Class 35 Solid State Drive- Ổ đĩa DVD: 8x DVD+/- 9.5mm Optical Disk Drive.- Intel Wi-Fi 6E 2x2 AX211 Bluetooth 5.2 Wireless Card.- 240W internal power supply unit (PSU), 85% Efficient, 80 Plus Bronze.- Hệ điều hành: Windows 10 Pro (Includes Windlows 11 Pro License) English.- Phụ kiện: Bàn phím và chuột USB. Màn hình Dell 24 Monitor - P2422HE. Tỉ lệ: 16:9, kích thước 23.8 inch. Tấm nền: IPS. Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080). Thời gian đáp ứng: 5ms (Fast), 8ms (Normal model)- Bảo hành: 36 tháng | Xuất xứ ASIA | |
| 3 | Máy in màu HP A4: Color LaserJet Pro M255dw | 2 | Cái | Loại máy in : Máy in màu Laser đơn năng- Khổ giấy tối đa : A4, A5- Độ phân giải : 600 x 600 dpi- Kết nối: USB/ LAN/ WIFI- Tốc độ in đen trắng: 21 trang/phút- Tốc độ in màu: 21 trang/phút- Mực in: HP 206A (W2110A - đen ~1050 trang) , W2111A - xanh~850 trang) ; W2112A - vàng ~850 trang, W2113A - đỏ ~850 trang) 7KW63A- Bảo hành: 36 tháng | Xuất xứ ASIA | |
| 4 | Máy in HP đa chức năng A4: LaserJet Pro M428fdw | 2 | Cái | Loại máy in : Máy in Laser đa năng (In Laser, Copy, Scan, Fax) - Khổ giấy tối đa : A4 - Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi - Kết nối: Internet hoặc cổng USB - Tốc độ in đen trắng: 38 trang/phút (đen trắng) - In hai mặt tự động (Duplex) - In/scan qua mạng Lan có dây và không dây WiFi- Mực sử dụng: HP CF276A (dung lượng 3.000 trang- độ phủ 5% A4) - mực upsize CF276X (dung lượng 10.000 trang - độ phủ 5% A4)- Bảo hành: 1 năm | Xuất xứ ASIA | |
| 5 | Máy chiếu mini cầm tay:Epson EB-1795F | 2 | Cái | Độ phân giải: WUXGA (1920x 1200)- Giao tiếp: HDMI (Hỗ trợ MHL), VGA, Video, Audio in, USB-A, USB-B.- Độ tương phản: 10.000:1- Cường độ sáng: 3,200 lm- Tuổi thọ bóng đèn: 7,000 giờ- Other Supports: Bóng đèn: 214W UHE; Wireless: tích hợp sẵn; Chiếu lệch góc: ±45° / ±30° (dọc, ngang); Tự động chỉnh vuông hình ảnh khi để máy lệch góc; Multi-PC trình chiếu 4 thiết bị cùng lúc; - Trình chiếu hình ảnh từ USB- Âm thanh: Loa âm thanh: 1W- Kích thước: 213 x 292 x 53 mm- Khối lượng: 1,83kg- Bảo hành: 24 tháng đối với hệ thống máy, 12 tháng hoặc 1.000h đối với bóng đèn (tùy theo điều kiện nào đến trước)- Bảo hành 1 năm | Xuất xứ ASIA | |
| 6 | Màn hình máy tính Dell S2422HG | 1 | Cái | Màn hình máy tính Dell S2422HG - Tỉ lệ: 16:9 - Kích thước: 24 inch - Tấm nền: IPS - Độ phân giải: FHD (1920 x 1080) - Thời gian đáp ứng: 1ms (gray-to-gray) - Cổng kết nối: 2 x HDMI, DisplayPort 1.2 - Bảo hành 3 năm. | Xuất xứ ASIA | |
| 7 | Máy photocopy RICOH IM 2500 | 1 | Cái | 'MÁY PHOTOCOPY RICOH IM 2500- Bộ nạp và đảo 2 mặt bản gốc: Có sẳn.- Chức năng đảo 2 mặt bản sao: Có sẳn- Khổ giấy sao chụp tối đa: A3- Tốc độ sao chụp/ in: 25 bản/phút.- Màn hình điều khiển thông minh: 10,1 inch- Khay giấy vào: 2 khay x 550 tờ- Khay giấy tay: 100 tờ.- Thời gian in bản đầu tiên: 4.1 giây- Thu nhỏ / phóng to: 25% – 400%- Sao chụp liên tục: 999 tờ- Độ phân giải copy: 600 dpi.Độ phân giải in: 1.200×1.200 dpi- Dung lượng bộ nhớ: 2 GB + ổ cứng: 320GB- Kích thước (Rộng x Dài x Cao): 587 x 673 x 913 mm- Trọng lượng: 62.5 Kg.- Công suất tiệu thụ tối đa : 1600W.- Sử dụng mực : lên đến 24.000 bản ( độ phủ mực 5%)- Bảo hành 1 năm | Xuất xứ ASIA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng kèm theo hồ sơ chứng minh việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng (Biên bản nghiệm thu/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành đến 80% khối lượng công việc của hợp đồng)).(i) Có 02 hợp đồng cung cấp thiết bị máy văn phòng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1tỷ20 triệu đồng, hoặc(ii) Có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị máy văn phòng có giá trị tối thiểu 1tỷ20 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp thiết bị máy văn phòng ≥ 2tỷ40 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi