Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 14:01:00 đến ngày 2022-07-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,992,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Sửa chữa kênh mương tưới tiêu nội đồng xã Vĩnh Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh.
Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị.
Điện thoại: 02333.820.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh Dạ Bàu, Thượng Hòa kích thước kênh bxh = 60x75cm; L=1156m | |||
| B | Kênh tưới | |||
| 1 | Bạt gai lót móng đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2132 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,2 | m3 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc, giằng ngang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | m3 |
| 4 | Xây tường kênh bằng gạch bê tông đặc 12x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,208 | m3 |
| 5 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.734 | m2 |
| 6 | Vữa bo góc đáy kênh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,84 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4283 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8044 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng dọc, giằng ngang kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3176 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6738 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu kênh xây cũ, dàn phai, mái tấm lát đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,232 | 1m3 |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9293 | 100m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9071 | 100m3 |
| 16 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,678 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7195 | 100m3 |
| C | Công trình trên kênh (Phai điều tiết nước tại K0+180m và K0+340m) | |||
| 1 | Bạt gai lót móng đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng phai điều tiết, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông tường phai điều tiết, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Bê tông dàn van, tấm chắn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dàn van, tấm chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 6 | Máy đóng mở V05 bao gồm cán cửa, ty tiện ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Gia công thép L63x63x5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 8 | Bu lông D16 liên kết ty với dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Ván khuôn móng, tường, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100m2 |
| D | Kênh Cồn Mô, Sa Trung, kích thước kênh bxh = 40x50cm; L=530m | |||
| E | Kênh tưới | |||
| 1 | Bạt gai lót móng đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,27 | m3 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc, giằng ngang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | m3 |
| 4 | Xây tường kênh bằng gạch bê tông đặc 12x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m3 |
| 5 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m2 |
| 6 | Vữa bo góc đáy kênh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6965 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng dọc, giằng ngang kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3426 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1835 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m |
| 12 | Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,624 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m3 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2327 | 100m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2687 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4507 | 100m3 |
| F | Công trình trên kênh (Cống bản tại K0+510m và tấm đan qua đường nội đồng, tường chắn nước đầu kênh ) | |||
| 1 | Tháo dỡ ống buy D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Bạt gai lót móng đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản cống, tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm bản, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m2 |
| G | Kênh Cây Dừa, thôn Quảng Xá, kích thước kênh bxh = 45x55cm; L=597m | |||
| H | Kênh tưới | |||
| 1 | Bạt gai lót móng đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2984 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,48 | m3 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc, giằng ngang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 4 | Xây tường kênh bằng gạch bê tông đặc 12x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,48 | m3 |
| 5 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,7 | m2 |
| 6 | Vữa bo góc đáy kênh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,58 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng dọc, giằng ngang kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6656 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3439 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | 100m |
| 12 | Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,94 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8776 | 100m3 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3478 | 100m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,694 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6623 | 100m3 |
| I | Phá dỡ kênh xây cũ đã hỏng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu kênh cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 2 | Xúc kết cấu kênh cũ hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu kênh cũ hỗn hợp đổ đi, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| J | Công trình trên kênh | |||
| K | Cống bản tại K0+211m | |||
| 1 | Tháo dỡ ống buy D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 2 | Bạt gai lót móng đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản cống, tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm bản, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| L | Sửa chữa phai điều tiết đầu tuyến | |||
| 1 | Bê tông dàn van, tấm chắn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dàn van, tấm chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 3 | Máy đóng mở V05 bao gồm cán cửa, ty tiện ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công thép L63x63x5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Bu lông D16 liên kết ty với dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng, tường, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi