Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710297-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220694354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 14:01:00 đến ngày 2022-07-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,992,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Sửa chữa kênh mương tưới tiêu nội đồng xã Vĩnh Long
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị. Điện thoại: 02333.820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cát Vĩnh Phát


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị. Điện thoại: 02333.820.536


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị. Điện thoại: 02333.820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh Dạ Bàu, Thượng Hòa kích thước kênh bxh = 60x75cm; L=1156m
B Kênh tưới
1Bạt gai lót móng đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11,2132100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,2m3
3Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc, giằng ngang M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,76m3
4Xây tường kênh bằng gạch bê tông đặc 12x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,208m3
5Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.734m2
6Vữa bo góc đáy kênh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,84m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4283100m2
8Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,8044100m2
9Ván khuôn gỗ giằng dọc, giằng ngang kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5,3176100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6738tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3435100m
12Phá dỡ kết cấu kênh xây cũ, dàn phai, mái tấm lát đã hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
13Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,2321m3
14Đào kênh mương bằng máy -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9293100m3
15Đắp bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9071100m3
16Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V97,678m3
17Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7195100m3
C Công trình trên kênh (Phai điều tiết nước tại K0+180m và K0+340m)
1Bạt gai lót móng đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
2Bê tông móng phai điều tiết, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
3Bê tông tường phai điều tiết, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
4Bê tông dàn van, tấm chắn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
5Lắp dựng cốt thép dàn van, tấm chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
6Máy đóng mở V05 bao gồm cán cửa, ty tiện renMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Gia công thép L63x63x5lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
8Bu lông D16 liên kết ty với dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Ván khuôn móng, tường, dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414100m2
D Kênh Cồn Mô, Sa Trung, kích thước kênh bxh = 40x50cm; L=530m
E Kênh tưới
1Bạt gai lót móng đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,551100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,27m3
3Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc, giằng ngang M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,54m3
4Xây tường kênh bằng gạch bê tông đặc 12x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,88m3
5Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V530m2
6Vữa bo góc đáy kênh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328100m2
8Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6965100m2
9Ván khuôn gỗ giằng dọc, giằng ngang kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3426100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1835tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m
12Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,6241m3
13Đào kênh mương bằng máy-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,905100m3
14Đắp bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2327100m3
15Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2687m3
16Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4507100m3
F Công trình trên kênh (Cống bản tại K0+510m và tấm đan qua đường nội đồng, tường chắn nước đầu kênh )
1Tháo dỡ ống buy D40cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
2Bạt gai lót móng đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
3Bê tông móng, chân khay cống, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
4Bê tông tường cống M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
5Bê tông tấm bản cống, tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
6Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
8Ván khuôn gỗ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m2
9Ván khuôn tấm bản, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m2
G Kênh Cây Dừa, thôn Quảng Xá, kích thước kênh bxh = 45x55cm; L=597m
H Kênh tưới
1Bạt gai lót móng đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2984100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,48m3
3Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc, giằng ngang M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m3
4Xây tường kênh bằng gạch bê tông đặc 12x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,48m3
5Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V656,7m2
6Vữa bo góc đáy kênh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,58m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
8Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m2
9Ván khuôn gỗ giằng dọc, giằng ngang kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6656100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3439tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2388100m
12Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,941m3
13Đào kênh mương bằng máy-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8776100m3
14Đắp bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3478100m3
15Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V33,694m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6623100m3
I Phá dỡ kênh xây cũ đã hỏng:
1Phá dỡ kết cấu kênh cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
2Xúc kết cấu kênh cũ hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
3Vận chuyển kết cấu kênh cũ hỗn hợp đổ đi, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
J Công trình trên kênh
K Cống bản tại K0+211m
1Tháo dỡ ống buy D40cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
2Bạt gai lót móng đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425100m2
3Bê tông móng, chân khay cống, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
4Bê tông tường cống M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
5Bê tông tấm bản cống, tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
6Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
8Ván khuôn gỗ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m2
9Ván khuôn tấm bản, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m2
L Sửa chữa phai điều tiết đầu tuyến
1Bê tông dàn van, tấm chắn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
2Lắp dựng cốt thép dàn van, tấm chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
3Máy đóng mở V05 bao gồm cán cửa, ty tiện renMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Gia công thép L63x63x5lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
5Bu lông D16 liên kết ty với dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Ván khuôn móng, tường, dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực3
2 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt3
4 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt3
5 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt3
6 Máy cắt uốn thép Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt3
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->