Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759008-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220729431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 15:47:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,283,691,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ an toàn lao động công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cầm tay > 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm > 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô > 5T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép > 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài > 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông > 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sữa chữa Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 3 trực thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang. địa chỉ: Phường Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Trang trí Nội thất An Bình, địa chỉ: Phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Việt Build, địa chỉ: Phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH, địa chỉ: Phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 32 Bis đường Thoại Ngọc Hầu, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang. địa chỉ: Phường Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang. địa chỉ: Phường Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Quản lý thị trường, Số 91 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Cục Quản lý thị trường, Số 91 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Cục Quản lý thị trường, Số 91 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo phần II, chương V E-HSMT13,0943m3
2Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1309100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,3492100m3
4Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Theo phần II, chương V E-HSMT8,9875m3
5Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT87,295m2
6Nhân công hút hầm cầuTheo phần II, chương V E-HSMT1Chuyến
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgTheo phần II, chương V E-HSMT1cau kien
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
9Xây tường bằng gạch thẻ, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT0,83m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT13,32m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo phần II, chương V E-HSMT13,32m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo phần II, chương V E-HSMT0,898m3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵnTheo phần II, chương V E-HSMT0,0512100m2
14SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0533tấn
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cmTheo phần II, chương V E-HSMT3,2605m3
16Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0326100m3
17Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo phần II, chương V E-HSMT7,65m
18Tháo dỡ cửa trệtTheo phần II, chương V E-HSMT22,699m2
19Lắp dựng cửa sắt lùa 2 cách, không láTheo phần II, chương V E-HSMT10,395m2
20Lắp dựng cửa sắt lùa 2 cách, có láTheo phần II, chương V E-HSMT10,395m2
21Lắp dựng cửa đi sắt kính trong dày 8mm, panel thép dập nổi, lắp đặt ổ khóa inox tay nắm tròn, chân cửa lắp đặt bộ chống va đậpTheo phần II, chương V E-HSMT2,34m2
22Lắp dựng cửa nhôm đi 1 cánh mở, sơn tĩnh điện, hệ 1000, lắp đặt tay bộ nắm trongTheo phần II, chương V E-HSMT4,2m2
23Lắp dựng cửa sổ nhôm 4 cánh lùa hệ 700, panel kính trong dày 10mm, khung bảo vệ thép hộp 13x26, lắp đặt chốtTheo phần II, chương V E-HSMT1,92m2
24Lắp dựng cửa bếp blamri nhômTheo phần II, chương V E-HSMT1,36m2
25Lắp dựng vách nhôm kính 8mm mớiTheo phần II, chương V E-HSMT37,848m2
26Cung cấp + lắp dựng khung gỗ trang tríTheo phần II, chương V E-HSMT2,861m2
27Xây tường bằng gạch ống, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT4,212m3
28Xây tường gạch ống câu gạch thẻ, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT0,9244m3
29Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm cao 2.4mTheo phần II, chương V E-HSMT56,04m2
30Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT51,685m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT51,685m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT51,685m2
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT226,4444m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT103,0395m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT226,444m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT103,04m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT329,484m2
38Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT8,306m2
39Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT17,35m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT8,306m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT17,35m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT25,656m2
43Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT14,16m2
44Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0042100m3
45Đục nhám mặt tường hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT14,16m2
46Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT28,32m2
47Đục nhám mặt tường hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT5,3442m2
48Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0016100m3
49Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT5,344m2
50Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT10Công
51Lắp đặt đèn led máng đôi 1,2m, lắp nổi 20WTheo phần II, chương V E-HSMT41bộ
52Lắp đặt đèn led máng đơn 0,6m, lắp nổi 10WTheo phần II, chương V E-HSMT5bộ
53Lắp đặt đèn led ốp trần áp trần Þ300, 24WTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
54Lắp đặt hộp (1 công tắc 1 chiều +1 cầu chì )Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt hộp (2 công tắc 1 chiều +1 cầu chì )Theo phần II, chương V E-HSMT7cái
56Lắp đặt hộp (4 công tắc 1 chiều + 1 cầu chì + 2 ổ cấm)Theo phần II, chương V E-HSMT9cái
57Lắp đặt hộp (2 ổ cấm + 1 cầu chì)Theo phần II, chương V E-HSMT34cái
58Lắp đặt MCB 1P-20ATheo phần II, chương V E-HSMT6cái
59Lắp đặt MCB 1P-10ATheo phần II, chương V E-HSMT6cái
60Kéo rải Cáp đồng CV - 8mm²Theo phần II, chương V E-HSMT10m
61Kéo rải dây đồng đơn cu/pvc 2(1×4)mm²Theo phần II, chương V E-HSMT248m
62Kéo rải dây đồng đơn cu/pvc 2(1×2,5)mm²Theo phần II, chương V E-HSMT435m
63Kéo rải dây đồng đơn cu/pvc 2(1×1,5)mm²Theo phần II, chương V E-HSMT854m
64Ống nhựa luồn dây đàn hồi fi 20Theo phần II, chương V E-HSMT30m
65Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 60x22Theo phần II, chương V E-HSMT110m
66Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 24x14Theo phần II, chương V E-HSMT120m
67Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x120Theo phần II, chương V E-HSMT2hộp
68Lắp đặt máy lạnh áp tường 1.5hpTheo phần II, chương V E-HSMT6máy
69Lắp đặt máy lạnh áp tường 2.0hpTheo phần II, chương V E-HSMT3máy
70Lắp đặt MCB 1Px10ATheo phần II, chương V E-HSMT6cái
71Kéo rải dây đồng đơn cu/pvc 2(1×2,5)mm²Theo phần II, chương V E-HSMT195m
72Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối 7 lít + phụ kiện trọn bộTheo phần II, chương V E-HSMT3bộ
73Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + phụ kiện trọn bộTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
74Lắp đặt phểu thu inox fi 60Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
75Lắp đặt vòi inox fi 21 + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
76Lắp đặt gương soiTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
77Lắp đặt kệ kínhTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
78Lắp đặt giá treoTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
80Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,22100m
82Lắp đặt ống nhựa đk 27mm dày 1,8mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,89100m
83Lắp đặt ống nhựa đk 34mm dày 2,0mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,34100m
84Lắp đặt ống nhựa đk 90mm dày 2,9mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,02100m
85Lắp đặt ống nhựa đk 114mm dày 3,8mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,57100m
86Lắp đặt rút chuyển đk 27/21mmTheo phần II, chương V E-HSMT10cái
87Lắp đặt co 90 nhựa đk 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT12cái
88Lắp đặt co nhựa đk 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
89Lắp đặt co nhựa đk 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
90Lắp đặt co lơi nhựa đk 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT7cái
91Lắp đặt co lơi đk 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
92Lắp đặt tê nhựa đk 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT3cái
93Lắp đặt tê nhựa đk 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (loại nằm)Theo phần II, chương V E-HSMT1bể
95Lắp đặt máy năng lượng mặt trời 300 lítTheo phần II, chương V E-HSMT1Cái
96Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 27mm (dùng cho máy nước nóng)Theo phần II, chương V E-HSMT5cái
97Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 3,4mm (dùng cho máy nước nóng)Theo phần II, chương V E-HSMT0,12100m
98Lắp đặt ống nhựa đk 27mm dày 4,2mm (dùng cho máy nước nóng)Theo phần II, chương V E-HSMT0,78100m
99Lắp đặt rút chuyển đk 27/21mm (dùng cho máy nước nóng)Theo phần II, chương V E-HSMT7cái
100Lắp đặt co 90 nhựa đk 27mm (dùng cho máy nước nóng)Theo phần II, chương V E-HSMT9cái
101Lắp đặt co nhựa đk 21mm (dùng cho máy nước nóng)Theo phần II, chương V E-HSMT7cái
102Lắp đặt tê nhựa đk 27mm (dùng cho máy nước nóng)Theo phần II, chương V E-HSMT3cái
103Xây tường thẳng bằng gạch ống-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT0,2904m3
104Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT3,6m2
105Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT10,158m2
106Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT6,558m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT6,558m2
108Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng InoxTheo phần II, chương V E-HSMT15,5505m2
109Ốp chữ bảng tên inox "ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 3"Theo phần II, chương V E-HSMT1Bộ
110Tháo dỡ cửa + vách ngăn hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT29,909m2
111Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT0,16m3
112Tháo dỡ vách ngăn Ván sànTheo phần II, chương V E-HSMT22,12m2
113Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT3,8081m3
114Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3388100m3
115Tháo dỡ cửaTheo phần II, chương V E-HSMT1,295m2
116Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT0,2905m3
117Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0029100m3
118Xây tường bằng gạch ống, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT0,49m3
119Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT9,6m2
120Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT8,04m2
121Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT8,04m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT8,04m2
123Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT0,5673m3
124Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT1,1232m3
125Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmTheo phần II, chương V E-HSMT5,1m
126Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0169100m3
127Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT1,0735m3
128Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT0,2182m2
129Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0414tấn
130Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1033tấn
131Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT2,4308m3
132Xây tường thẳng bằng gạch ống-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT0,3488m3
133Xây tường thẳng bằng gạch ống-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT1,3453m3
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT29,696m2
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT35,02m2
136Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT21,813m2
137Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT29,696m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT56,833m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT86,529m2
140Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT41,9m
141Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT73,6m
142Lắp dựng Cửa sổ nhôm 2 cánh lùa hệ 700, panel kính trong dày 5mm, khung bảo vệ thép hộp 13x26x1.2, lắp đặt chốtTheo phần II, chương V E-HSMT18,135m2
143Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT0,231m3
144Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0023100m3
145Tháo dỡ bệ xíTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
146Đục nhám mặt tường hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT11,76m2
147Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT16,08m2
148Tháo dỡ cửaTheo phần II, chương V E-HSMT21,305m2
149Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Phá tường thay cửa mới)Theo phần II, chương V E-HSMT1,449m3
150Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0145100m3
151Xây tường bằng gạch ống, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT0,581m3
152Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT4,22m2
153Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,4m2
154Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT7,4m2
155Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT7,4m2
156Lắp dựng cửa đi sắt kính trong dày 8mm, panel thép dập nổi, lắp đặt ổ khóa inox tay nắm tròn, chân cửa lắp đặt bộ chống va đậpTheo phần II, chương V E-HSMT13,62m2
157Lắp dựng cửa nhôm đi 1 cánh mở, sơn tĩnh điện, hệ 1000, lắp đặt tay bộ nắm trongTheo phần II, chương V E-HSMT1,4m2
158Lắp dựng cửa sổ nhôm lùa hệ 700, panel kính trong dày 10mm, khung bảo vệ thép hộp 13x26, lắp đặt chốtTheo phần II, chương V E-HSMT3,7m2
159Lắp dựng vách nhôm kính 8mm mới, dán decalTheo phần II, chương V E-HSMT41,125m2
160Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT132,325m2
161Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT95,575m2
162Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT132,325m2
163Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT95,575m2
164Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT227,9m2
165Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT24,745m2
166Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT19,5m2
167Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT24,745m2
168Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT19,5m2
169Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT44,245m2
170Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT96,412m2
171Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0289100m3
172Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT83,535m2
173Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhámTheo phần II, chương V E-HSMT12,88m2
174Đục nhám mặt tường hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT9,885m2
175Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT9,885m2
176Tháo dỡ bệ xíTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
177Tháo dỡ cửaTheo phần II, chương V E-HSMT47,2175m2
178Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Phá tường thay cửa mới)Theo phần II, chương V E-HSMT0,5301m3
179Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0053100m3
180Xây tường bằng gạch ống, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT0,7235m3
181Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,12m2
182Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT14,32m2
183Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT14,32m2
184Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT14,32m2
185Lắp dựng lan can sắtTheo phần II, chương V E-HSMT3m2
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT61m2
187Lắp dựng cửa đi sắt kính trong dày 8mm, panel thép dập nổi, lắp đặt ổ khóa inox tay nắm tròn, chân cửa lắp đặt bộ chống va đậpTheo phần II, chương V E-HSMT11,86m2
188Lắp dựng cửa nhôm đi 1 cánh mở, sơn tĩnh điện, hệ 1000, lắp đặt tay bộ nắm trongTheo phần II, chương V E-HSMT1,4m2
189Lắp dựng cửa sổ nhôm lùa hệ 700, panel kính trong dày 10mm, khung bảo vệ thép hộp 13x26, lắp đặt chốtTheo phần II, chương V E-HSMT12,02m2
190Gia công giằng mái thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,1428tấn
191Lắp dựng khung vách vs lầu 2Theo phần II, chương V E-HSMT0,143tấn
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT14,281m2
193Làm vách bằng tole PU cách âm cách nhiệtTheo phần II, chương V E-HSMT1,121100m2
194Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT192,121m2
195Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT56,48m2
196Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT192,121m2
197Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT56,48m2
198Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT248,601m2
199Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT205,835m2
200Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT19,5m2
201Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT205,835m2
202Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT19,5m2
203Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT225,335m2
204Đục nhám mặt tường hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT14,824m2
205Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT14,824m2
206Đục nhám mặt tường hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT9,12m2
207Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT9,12m2
208Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT96,412m2
209Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0289100m3
210Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT83,535m2
211Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhámTheo phần II, chương V E-HSMT12,88m2
212Tháo dỡ trầnTheo phần II, chương V E-HSMT43,87m2
213Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi (không tính đơn giá nhân công và máy thi công)Theo phần II, chương V E-HSMT43,87m2
214Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT3cái
215Tháo dỡ cửaTheo phần II, chương V E-HSMT10,18m2
216Lắp dựng cửa đi sắt kính trong dày 8mm, panel thép dập nổi, lắp đặt ổ khóa inox tay nắm tròn, chân cửa lắp đặt bộ chống va đậpTheo phần II, chương V E-HSMT9,3m2
217Lắp dựng cửa sổ nhôm lùa hệ 700, panel kính trong dày 10mm, khung bảo vệ thép hộp 13x26, lắp đặt chốtTheo phần II, chương V E-HSMT11,52m2
218Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT148,775m2
219Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT3,12m2
220Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT148,775m2
221Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT3,12m2
222Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT151,895m2
223Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT109,99m2
224Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT15,48m2
225Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT109,99m2
226Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT15,48m2
227Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT125,47m2
228Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT52,635m2
229Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0158100m3
230Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT44,055m2
231Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhámTheo phần II, chương V E-HSMT8,58m2
232Đục nhám mặt tường hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT7,035m2
233Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT7,035m2
234Tháo dỡ trần hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT50,955m2
235Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi (không tính đơn giá nhân công và máy thi công)Theo phần II, chương V E-HSMT50,955m2
236Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT91,2775m2
237Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4089tấn
238Gia công xà gồ thép []50x100x1,4 (mạ kẽm) a800Theo phần II, chương V E-HSMT0,4089tấn
239Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,4 (mạ kẽm) a800Theo phần II, chương V E-HSMT0,4089tấntấn
240Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT37,21m2
241Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45Theo phần II, chương V E-HSMT0,9128100m2
242Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT11,34m2
243Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0034100m3
244Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT11,34m2
245Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo phần II, chương V E-HSMT11,34m2
246Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16mTheo phần II, chương V E-HSMT7,8645100m2
247Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo phần II, chương V E-HSMT3,3278100m2
248Lắp đặt SWITCH 16 cổngTheo phần II, chương V E-HSMT1Cái
249Router wifi chuẩn tốc độ 300mbpsTheo phần II, chương V E-HSMT2Bộ
250Lắp đặt đầu ra wifi kết nối thiết bịTheo phần II, chương V E-HSMT16Bộ
251Lắp đặt cáp 4P-CAT6 UTP đi trong ống PVC D20 loại dàyTheo phần II, chương V E-HSMT51,4m
252Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5,0kgTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
253JACK AUDIO 3.5mmTheo phần II, chương V E-HSMT5bộ
254Hộp đấu dây điện thoại 10 đôiTheo phần II, chương V E-HSMT3bộ
255Lắp đặt Tủ trung tâm MDF 10 đôiTheo phần II, chương V E-HSMT4hộp
256Lắp đặt Cáp điện thoại 2x2x0,5Theo phần II, chương V E-HSMT45m
257Lắp đặt Cáp điện thoại 2x2x0,5 đôiTheo phần II, chương V E-HSMT35m
258Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT69,0406m3
259Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phần II, chương V E-HSMT6,904110m³/1km
260Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT10,1126m3
261Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phần II, chương V E-HSMT1,011310m³/1km
262Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT7,7481tấn
263Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT7,7481tấn
264Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phần II, chương V E-HSMT0,774810 t/1km
265Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT9,72041000v
266Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT9,72041000v
267Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phần II, chương V E-HSMT0,942910 t/1km
268Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 7kmTheo phần II, chương V E-HSMT6,600110 t/1km
269Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT1,97561000v
270Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo phần II, chương V E-HSMT0,903710 t/1km
271Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo phần II, chương V E-HSMT0,903710 t/1km
272Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT0,8024tấn
273Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT0,8024tấn
274VC sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3Theo phần II, chương V E-HSMT0,802410m³/1km
B HỆ THỐNG PCC + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đầu dò khóiTheo phần II, chương V E-HSMT1,310 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo phần II, chương V E-HSMT0,410 đầu
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố mất điệnTheo phần II, chương V E-HSMT12bộ
4Lắp đặt còi báo cháy 24VDCTheo phần II, chương V E-HSMT45 chuông
5Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp 24vdcTheo phần II, chương V E-HSMT0,85 nút
6Lắp đặt trung tâm báo cháy 05zoneTheo phần II, chương V E-HSMT11trung tam
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT328m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo phần II, chương V E-HSMT186m
9Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
11Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5,0kgTheo phần II, chương V E-HSMT7bộ
12Lắp đặt bình bột khô ABC - 8,0kgTheo phần II, chương V E-HSMT7bộ
13NQTL + kệ để bìnhTheo phần II, chương V E-HSMT7Bộ
14Lắp đặt đầu kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 3 - Rp = 35mTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IITheo phần II, chương V E-HSMT10,41m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT10,4m3
17Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16mm - L=2,4mTheo phần II, chương V E-HSMT10cọc
18Lắp đặt trụ kim thu sét STK - L = 5mTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
19Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm2Theo phần II, chương V E-HSMT35m
20Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mmTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
21Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo phần II, chương V E-HSMT4cọc
22Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmTheo phần II, chương V E-HSMT25m
C THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (loại nằm)Theo phần II, chương V E-HSMT1bể
2Đầu ra wifi kết nối thiết bịTheo phần II, chương V E-HSMT16bộ
3Máy lạnh áp tường 1.5hpTheo phần II, chương V E-HSMT6máy
4Máy lạnh áp tường 2.0hpTheo phần II, chương V E-HSMT3máy
5Bình chữa cháy CO2 - 5,0kgTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
6Máy năng lượng mặt trời 300 lítTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
7SWITCH 16 cổngTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
8Bảng chữ, phong màn (hội trường, văn phòng)Theo phần II, chương V E-HSMT1Bộ
9Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 35mTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
10Bình chữa cháy bột (8kg)Theo phần II, chương V E-HSMT7bình
11Bình chữa cháy CO2 (5kg)Theo phần II, chương V E-HSMT7bình
12Trung tân xử lý báo cháy 5 Zone (có nguồn Acquy 24VDC)Theo phần II, chương V E-HSMT1bộ
13Kệ để bình chữa cháyTheo phần II, chương V E-HSMT7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.33
2 Cán bộ kỹ thuật. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó.33
3 Cán bộ Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy công trình đó.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ an toàn lao động công trình đó.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ > 5T Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt1
2 Máy đầm cầm tay > 70 kg Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt1
3 Máy đầm > 1,0 kW Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông > 250 lít Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt1
6 Máy hàn > 23 kW Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt1
7 Cần trục ô tô > 5T Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép > 5 kW Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt1
9 Máy mài > 1,0 kW Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông > 4,5 kW Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->