Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 15:47:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,691,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ an toàn lao động công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cầm tay > 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm > 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép > 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài > 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông > 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sữa chữa Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 3 trực thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang. địa chỉ: Phường Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Quản lý thị trường, Số 91 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Cục Quản lý thị trường, Số 91 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Quản lý thị trường, Số 91 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,0943 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1309 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,9875 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 87,295 | m2 |
| 6 | Nhân công hút hầm cầu | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cau kien |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,2605 | m3 |
| 16 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,65 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa trệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,699 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt lùa 2 cách, không lá | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,395 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt lùa 2 cách, có lá | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,395 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi sắt kính trong dày 8mm, panel thép dập nổi, lắp đặt ổ khóa inox tay nắm tròn, chân cửa lắp đặt bộ chống va đập | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa nhôm đi 1 cánh mở, sơn tĩnh điện, hệ 1000, lắp đặt tay bộ nắm trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ nhôm 4 cánh lùa hệ 700, panel kính trong dày 10mm, khung bảo vệ thép hộp 13x26, lắp đặt chốt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa bếp blamri nhôm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách nhôm kính 8mm mới | Theo phần II, chương V E-HSMT | 37,848 | m2 |
| 26 | Cung cấp + lắp dựng khung gỗ trang trí | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,86 | 1m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống câu gạch thẻ, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9244 | m3 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm cao 2.4m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 56,04 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 51,685 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 51,685 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 51,685 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 226,4444 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 103,0395 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 226,444 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 103,04 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 329,484 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,306 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17,35 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,306 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17,35 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25,656 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 44 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 45 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 28,32 | m2 |
| 47 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,3442 | m2 |
| 48 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,344 | m2 |
| 50 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | Công |
| 51 | Lắp đặt đèn led máng đôi 1,2m, lắp nổi 20W | Theo phần II, chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led máng đơn 0,6m, lắp nổi 10W | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led ốp trần áp trần Þ300, 24W | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp (1 công tắc 1 chiều +1 cầu chì ) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp (2 công tắc 1 chiều +1 cầu chì ) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp (4 công tắc 1 chiều + 1 cầu chì + 2 ổ cấm) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp (2 ổ cấm + 1 cầu chì) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Kéo rải Cáp đồng CV - 8mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Kéo rải dây đồng đơn cu/pvc 2(1×4)mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 248 | m |
| 62 | Kéo rải dây đồng đơn cu/pvc 2(1×2,5)mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 435 | m |
| 63 | Kéo rải dây đồng đơn cu/pvc 2(1×1,5)mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 854 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây đàn hồi fi 20 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 60x22 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 110 | m |
| 66 | Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 24x14 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x120 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt máy lạnh áp tường 1.5hp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 69 | Lắp đặt máy lạnh áp tường 2.0hp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 70 | Lắp đặt MCB 1Px10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Kéo rải dây đồng đơn cu/pvc 2(1×2,5)mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 195 | m |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối 7 lít + phụ kiện trọn bộ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + phụ kiện trọn bộ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phểu thu inox fi 60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi inox fi 21 + phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt giá treo | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm dày 1,8mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm dày 2,0mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm dày 2,9mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm dày 3,8mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 86 | Lắp đặt rút chuyển đk 27/21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa đk 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt co lơi nhựa đk 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (loại nằm) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt máy năng lượng mặt trời 300 lít | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 27mm (dùng cho máy nước nóng) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 3,4mm (dùng cho máy nước nóng) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm dày 4,2mm (dùng cho máy nước nóng) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 99 | Lắp đặt rút chuyển đk 27/21mm (dùng cho máy nước nóng) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 27mm (dùng cho máy nước nóng) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa đk 21mm (dùng cho máy nước nóng) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm (dùng cho máy nước nóng) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 104 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,158 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,558 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,558 | m2 |
| 108 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,5505 | m2 |
| 109 | Ốp chữ bảng tên inox "ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 3" | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 110 | Tháo dỡ cửa + vách ngăn hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,909 | m2 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 112 | Tháo dỡ vách ngăn Ván sàn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,12 | m2 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,8081 | m3 |
| 114 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 115 | Tháo dỡ cửa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,295 | m2 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2905 | m3 |
| 117 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 118 | Xây tường bằng gạch ống, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 119 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 123 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5673 | m3 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1232 | m3 |
| 125 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,1 | m |
| 126 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0735 | m3 |
| 128 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2182 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 131 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4308 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch ống-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3488 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,3453 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,696 | m2 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 35,02 | m2 |
| 136 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 21,813 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,696 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 56,833 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 86,529 | m2 |
| 140 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 41,9 | m |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 73,6 | m |
| 142 | Lắp dựng Cửa sổ nhôm 2 cánh lùa hệ 700, panel kính trong dày 5mm, khung bảo vệ thép hộp 13x26x1.2, lắp đặt chốt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,135 | m2 |
| 143 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 144 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 145 | Tháo dỡ bệ xí | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 147 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 148 | Tháo dỡ cửa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 21,305 | m2 |
| 149 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Phá tường thay cửa mới) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 150 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0145 | 100m3 |
| 151 | Xây tường bằng gạch ống, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 152 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,22 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa đi sắt kính trong dày 8mm, panel thép dập nổi, lắp đặt ổ khóa inox tay nắm tròn, chân cửa lắp đặt bộ chống va đập | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,62 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa nhôm đi 1 cánh mở, sơn tĩnh điện, hệ 1000, lắp đặt tay bộ nắm trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa sổ nhôm lùa hệ 700, panel kính trong dày 10mm, khung bảo vệ thép hộp 13x26, lắp đặt chốt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 159 | Lắp dựng vách nhôm kính 8mm mới, dán decal | Theo phần II, chương V E-HSMT | 41,125 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 132,325 | m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 95,575 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 132,325 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 95,575 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 227,9 | m2 |
| 165 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24,745 | m2 |
| 166 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24,745 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 44,245 | m2 |
| 170 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 96,412 | m2 |
| 171 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 172 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 83,535 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 174 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,885 | m2 |
| 175 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,885 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ bệ xí | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Tháo dỡ cửa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 47,2175 | m2 |
| 178 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Phá tường thay cửa mới) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5301 | m3 |
| 179 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 180 | Xây tường bằng gạch ống, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7235 | m3 |
| 181 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 182 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 185 | Lắp dựng lan can sắt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | 1m2 |
| 187 | Lắp dựng cửa đi sắt kính trong dày 8mm, panel thép dập nổi, lắp đặt ổ khóa inox tay nắm tròn, chân cửa lắp đặt bộ chống va đập | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,86 | m2 |
| 188 | Lắp dựng cửa nhôm đi 1 cánh mở, sơn tĩnh điện, hệ 1000, lắp đặt tay bộ nắm trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cửa sổ nhôm lùa hệ 700, panel kính trong dày 10mm, khung bảo vệ thép hộp 13x26, lắp đặt chốt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,02 | m2 |
| 190 | Gia công giằng mái thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 191 | Lắp dựng khung vách vs lầu 2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,28 | 1m2 |
| 193 | Làm vách bằng tole PU cách âm cách nhiệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 194 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 192,121 | m2 |
| 195 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 56,48 | m2 |
| 196 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 192,121 | m2 |
| 197 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 56,48 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 248,601 | m2 |
| 199 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 205,835 | m2 |
| 200 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 201 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 205,835 | m2 |
| 202 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 225,335 | m2 |
| 204 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,824 | m2 |
| 205 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,824 | m2 |
| 206 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 207 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 208 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 96,412 | m2 |
| 209 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 210 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 83,535 | m2 |
| 211 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 212 | Tháo dỡ trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 43,87 | m2 |
| 213 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi (không tính đơn giá nhân công và máy thi công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 43,87 | m2 |
| 214 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 215 | Tháo dỡ cửa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,18 | m2 |
| 216 | Lắp dựng cửa đi sắt kính trong dày 8mm, panel thép dập nổi, lắp đặt ổ khóa inox tay nắm tròn, chân cửa lắp đặt bộ chống va đập | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 217 | Lắp dựng cửa sổ nhôm lùa hệ 700, panel kính trong dày 10mm, khung bảo vệ thép hộp 13x26, lắp đặt chốt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 218 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 148,775 | m2 |
| 219 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 220 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 148,775 | m2 |
| 221 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 151,895 | m2 |
| 223 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 109,99 | m2 |
| 224 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 225 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 109,99 | m2 |
| 226 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 227 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 125,47 | m2 |
| 228 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 52,635 | m2 |
| 229 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 230 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 44,055 | m2 |
| 231 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 232 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,035 | m2 |
| 233 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,035 | m2 |
| 234 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50,955 | m2 |
| 235 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi (không tính đơn giá nhân công và máy thi công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50,955 | m2 |
| 236 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 91,2775 | m2 |
| 237 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4089 | tấn |
| 238 | Gia công xà gồ thép []50x100x1,4 (mạ kẽm) a800 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4089 | tấn |
| 239 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,4 (mạ kẽm) a800 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4089 | tấntấn |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 37,2 | 1m2 |
| 241 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9128 | 100m2 |
| 242 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 243 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 244 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 245 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 246 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,8645 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,3278 | 100m2 |
| 248 | Lắp đặt SWITCH 16 cổng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 249 | Router wifi chuẩn tốc độ 300mbps | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 250 | Lắp đặt đầu ra wifi kết nối thiết bị | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 251 | Lắp đặt cáp 4P-CAT6 UTP đi trong ống PVC D20 loại dày | Theo phần II, chương V E-HSMT | 51,4 | m |
| 252 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5,0kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 253 | JACK AUDIO 3.5mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 254 | Hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 255 | Lắp đặt Tủ trung tâm MDF 10 đôi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 256 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 45 | m |
| 257 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2x2x0,5 đôi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 35 | m |
| 258 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 69,0406 | m3 |
| 259 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,9041 | 10m³/1km |
| 260 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,1126 | m3 |
| 261 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0113 | 10m³/1km |
| 262 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,7481 | tấn |
| 263 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,7481 | tấn |
| 264 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7748 | 10 t/1km |
| 265 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,7204 | 1000v |
| 266 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,7204 | 1000v |
| 267 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9429 | 10 t/1km |
| 268 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 7km | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,6001 | 10 t/1km |
| 269 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,9756 | 1000v |
| 270 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9037 | 10 t/1km |
| 271 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9037 | 10 t/1km |
| 272 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8024 | tấn |
| 273 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8024 | tấn |
| 274 | VC sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8024 | 10m³/1km |
| B | HỆ THỐNG PCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đầu dò khói | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố mất điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy 24VDC | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp 24vdc | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05zone | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1trung tam |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 328 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 186 | m |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5,0kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình bột khô ABC - 8,0kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | NQTL + kệ để bình | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt đầu kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 3 - Rp = 35m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,4 | 1m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 17 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16mm - L=2,4m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 18 | Lắp đặt trụ kim thu sét STK - L = 5m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25 | m |
| C | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (loại nằm) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Đầu ra wifi kết nối thiết bị | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Máy lạnh áp tường 1.5hp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 4 | Máy lạnh áp tường 2.0hp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 - 5,0kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Máy năng lượng mặt trời 300 lít | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | SWITCH 16 cổng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bảng chữ, phong màn (hội trường, văn phòng) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 35m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy bột (8kg) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | bình |
| 12 | Trung tân xử lý báo cháy 5 Zone (có nguồn Acquy 24VDC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Kệ để bình chữa cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ an toàn lao động công trình đó. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ > 5T | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cầm tay > 70 kg | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm > 1,0 kW | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn > 23 kW | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô > 5T | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép > 5 kW | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy mài > 1,0 kW | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông > 4,5 kW | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi