Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755838-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220747444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 15:31:00 đến ngày 2022-07-27 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,430,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ≥1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng ≥4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường MN Phạm Đình Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường MN Phạm Đình Nguyên. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc Hoàng Phát. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường MN Phạm Đình Nguyên. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường MN Phạm Đình Nguyên. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
B CẢI TẠO MÁI
1Tháo dỡ phụ kiện & téc nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8797100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT340,8642m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT149,5456m2
5Bốc xếp, vận chuyển mái tôn và xà gồ từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,8082m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT149,5456m2
8Đắp phào kép trang trí thành sê nô, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,6m
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT149,1258m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT222,7624m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT222,7624m2
12Bổ sung các cửa lên mái bằng I noc 304 -Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
13Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( xà gồ & tường thu hồi tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2665100m2
14Bổ sung ke nhựa chống bão ( chạy dọc theo xà gồ 5c/m) ( lấy TB)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.150,25cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,86100m
16Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
17Rọ chắn rác bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
18Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90cái
19Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
20Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
22Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
C CẢI TẠO CỬA CÁC LOẠI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,02m2
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61lỗ
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,575m2
4Gia công cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,895m2
5Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41bộ
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,895m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT191,1m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT191,1m2
D CẢI TẠO NỀN NHÀ
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,81m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT556,3802m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,9504m3
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,8684m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7926m3
6Lát nền, sàn WC, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,8512m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT495,8634m2
8Thuê hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
E CẢI TẠO TƯỜNG TRONG PHÒNG
1Tháo dỡ gạch ốp tường - gạch 600*900Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,0709m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - để ốp gạch cao men 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,357m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT238,0858m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ đến sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.436,5008m2
F CẢI TẠO TƯỜNG TRONG KHU WC
1Tháo dỡ gạch ốp tường trong phòng WC cao 1.8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,708m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nhà WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,492m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2508m3
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,708m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,772m2
G CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ lan can con tiện bê tông trục E tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,34m
2Tháo dỡ lan can sắt trục E tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,936m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,463m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2445m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9435m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,736m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1405100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0177tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0914tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,2485m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 - Ô trang trí lan can tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,2m
12Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,446m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,9244m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT552,994m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,454m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,684m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,27m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT470,856m2
H CẢI TẠO TRẦN NHÀ VÀ HÀNH LANG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT557,524m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( trần thả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,8224m2
3Phá lớp vữa trát trần khu WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,6592m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,6592m2
I CÔNG TÁC SƠN TƯỜNG
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.164,456m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT766,4195m2
3Vẽ tranh tường ngoài trang trí - chất liệu 3DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,099m2
J CẢI TẠO LAN CAN SẮT
1Gia công lan can sắt theo mẫu thiết kế (TT bằng 23.5kg/m2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5431tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,11m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề lan can hiện cóTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,36m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,58m2
K CẢI TẠO BẬC THANG, BẬC THỀM
1Làm sạch bề mặt bậc thang granitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,604m2
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,604m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8476m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4125m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,438m2
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,9625m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - Cho cả công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,1104100m2
8Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5704100m2
L CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN:
1Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện ( nhân công 3/7)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8máy
4Lắp tủ điện vỏ tôn 300*450*150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
5Hộp điện nhựa âm tường chứa 3-6 cựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat loại 2P - 50AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
8Lắp đặt aptomat loại 2P - 20Ampe ( cho điều hòa , bình nóng lạnh & ổ cắm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 ( dây điều hòa & bình nóng lạnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 ( ổ cắm & quạt trần)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360m
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
16Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43bộ
18Lắp đặt đèn âm trần 600*600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
20hạt đèn báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8hạt
21Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
22Lắp đặt hộp nối, đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60hộp
23Lắp đặt quạt điện- Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( tận dụng quạt cũ lắp đặt lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
26Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
27Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
28Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360m
29Trát hoàn trả phần trường đã đục tẩy vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36m2
30Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
M CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
1Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21bộ
6Gia công & lắp dựng vách ngăn WC phụ kiện Inox 304 ( trọn bộ) - cao 1.0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,4m2
7Ô thoát sàn rửa bằng Inox 304 theo thiết kế ( TT 14,5kg/ cái) - Kích thước 0.6m x1,1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,5kg
8Lắp đặt bình nóng lạnh - Bình tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
9Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - lavabo ( tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
10Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - lavabo ( tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
11Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi xịt WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
14Lắp đặt giá treo InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
15Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bể
17Lắp đặt ống nhựa PPR d20 - ống nước nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45cái
19Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
20Lắp đặt van d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
21Lắp đặt van d25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
22Lắp đặt van d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( bổ sung lên xuống téc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120cái
27Lắp đặt cút ren trong PPR, d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC, d110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC d76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC d42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,48100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm ( thông hơi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
36Lắp đặt ga thoát sàn InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
37Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
38Trát hoàn trả phần trường đã đục tẩy vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6m2
N HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN & SÂN PHÍA CỔNG CHÍNH
O NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,13m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,733m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6203m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4341m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3046100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0455tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3159tấn
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8971m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5107tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5107tấn
11Lắp đặt bu lông các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,2757m2
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5742m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,0142m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,0142m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,4131m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,754m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7056tấn
19Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7502tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7056tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7502tấn
22Lắp đặt bu lông các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1453100m2
24Máng tôn kẽm thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,44m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
27Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22m2
29Lắp dựng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - mặt trong tường rào phía sau nhà xe xây mới đến sát hòn non bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m2
32Vẽ tranh trang trí tường rào - giáp CA huyện ( chất liệu 3D ngoài trời)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m2
P SÂN PHÍA CỔNG CHÍNH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8gốc cây
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5966m3
4Dọn dẹp vườn cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4công
5Phá dỡ nền gạch đất nung - sân cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT480m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT600m2
Q VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,7354m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,7354m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - Chuyển tiếp 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT478,677m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt bê tông ≥1,50 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn xoay chiều ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy mài ≥1 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan đứng ≥4,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 2,5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->