Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị ( ngoài danh mục mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Hoa Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị ( ngoài danh mục mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 15:22:00 đến ngày 2022-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,867,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.800812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1601624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng (Bao gồm các hạng mục cải tạo sửa chữa; Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học). Trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục.Trong đó giá trị xây lắp mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.081.678.500 đồng, giá trị thiết bị tối thiểu là 1.730.717.100 đồng) - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.707.045.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.121.136.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng, ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kiến trúc và cơ khíCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị trường học tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người kèm theo chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp.Trong đó: công nhân xây lắp: Nề hoàn thiện, sắt, bê tông, cốp pha - giàn giáo, vận hành máy khoan, bê tông - cốt thép, cốt thép - hàn: 07 ngườiCông nhân thiết bị ngành: Điện, Hàn, Mộc: 03 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Mầm Non Hoa Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị ( ngoài danh mục mua sắm tập trung) Cải tạo, sửa chữa và mua sắm bổ sung trang thiết bị Trường mầm non Hoa Mai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên và các tài liệu chứng mình năng lực kinh nghiệm. Nhà thầu có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý I năm 2022 • Đối với thiết bị - Nhà thầu có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc phân phối tại Việt Nam đối với Bảng tương tác thông minh và Máy chiếu khoảng cách gần - Các thiết bị chính dự thầu phải có catalogue của sản phẩm; catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng tiếng việt hoặc tiếng Anh, trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Hoa Mai, địa chỉ: Số 82B Ngõ Thịnh Hào 1, Tôn Đức Thắng, P. Hàng Bột, Q. Đống Đa, Hà Nội.Điên thoại 0243.8230158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đống Đa, địa chỉ: 59, Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: (024) 38513524 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Mầm non Hoa Mai, địa chỉ: Số 82B Ngõ Thịnh Hào 1, Tôn Đức Thắng, P. Hàng Bột, Q. Đống Đa, Hà Nội.Điên thoại 0243.8230158 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Mầm non Hoa Mai, địa chỉ: Số 82B Ngõ Thịnh Hào 1, Tôn Đức Thắng, P. Hàng Bột, Q. Đống Đa, Hà Nội.Điên thoại 0243.8230158 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5.004,9743 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.000,9949 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.000,9949 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15,0149 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15,0149 | m3 |
| 6 | Xử lý chất thải xây dựng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15,0149 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.000,9949 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 619,35 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 619,35 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30,2837 | 100m2 |
| 11 | Gia công lan can | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,1836 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 125,16 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 125,16 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 18 | Xử lý chất thải xây dựng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 150 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 150 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 24 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 24 | m3 |
| 25 | Xử lý chất thải xây dựng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 24 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 150 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 372 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ nẹp chân tường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 199,08 | m |
| 30 | Lắp đặt sàn nhựa | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 372 | m2 |
| 31 | Lắp đặt nẹp chân tường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 199,08 | m |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,6551 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,6551 | m3 |
| 34 | Xử lý chất thải xây dựng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,6551 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bồn rửa tay inox | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,4 | md |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 37 | Rọ chắn rác chậu rửa | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 38 | Bình đựng xà phòng dạng nhấn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,369 | 100m |
| 41 | Y-PVC D90 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Y-PVC D60 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 43 | Chếch PVC D90 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Chếch PVC D60 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 45 | Cút PVC D90 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Cút PVC D60 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Côn PVC D90-60 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Măng sông D90 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Măng sông D60 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,714 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 53 | Tê PPR D32 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Tê PPR D25 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 55 | Cút PPR D40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 56 | Cút PPR D32 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 57 | Cút PPR D25 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 58 | Cút ren trong PPR D25-1/2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 59 | Kép inox D15 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D25 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D32 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Côn PPR D40-32 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Côn PPR D32-25 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 68 | Đai inox kẹp ống + vít nở | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 100 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ tôn che khe lún cũ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | md |
| 70 | Thay mới tấm inox che khe lún | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | md |
| 71 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 72 | Trám vá lại cạnh, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 73 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 70 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 70 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt lưới thép chống co ngót 2mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 70 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 40 | m2 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m3 |
| 81 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Giá để đồ dùng thực hành Bé tập nội trợ (4 chiếc giá để đồ, 7 chiếc giá để rau củ quả, 1 chiếc giá xoay) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đồ dùng thực hành pha chế(1 chiếc máy xay sinh tố loại dùng gia đình, 1 chiếc máy ép hoa quả, 1 chiếc quầy bar, 1 chiếc tủ đựng đồ đa năng, 2 chiếc giá để đồ nguyên liệu khu pha chế) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đồ dùng thiết bị nội trợ (1 chiếc lò vi sóng, 4 nhóm đồ dùng nấu ăn, 4 nhóm nồi chảo inox dùng cho bếp từ, 1 chiếc xe đựng rau củ quả) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đồ dùng bé tập làm bánh (1 chiếc lò nướng, 1 chiếc máy đánh trứng, 1 chiếc máy trộn bột) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ thiết bị giáo dục thực hành cuộc sống (4 chiếc bếp từ đôi, 1 chiếc tủ lạnh nhỏ, 6 chiếc Bàn ăn, 10 chiếc ghế đơn, 3 chiếc ghế sofa ngồi ăn) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn thực hành nấu ăn, pha chế, làm bánh (6 bộ chậu rửa đơn + Vòi rửa + cifon hoàn thiện, 1 Hệ thống hút mùi 4 cửa gió mini, 6 bộ đảo bếp trung tâm, 6 bộ bàn bếp khu pha chế - soạn chia chuẩn bị đồ, 1 bộ tủ bếp) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hệ thống |
| 7 | Tranh tường, biểu bảng, trang trí khu vực bếp (18m2 tranh tường, 1 bức tranh khu pha chế, 3 chiếc đèn treo trần tạo hình) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Phòng |
| 8 | Khu sáng tạo khoa học (1 Bộ đồ dùng khám phá khoa học, 30 chiếc Áo blu trắng, 1 bộ 8 hành tinh, 1 bộ vòng đời của Bướm - ong - bọ cánh cứng, 1 bộ vòng đời của Kiến- rùa- Ếch , 1 bộ vòng đời của hạt đậu, gà) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khu |
| 9 | Bộ thiết bị ROBOT | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Khu thiết kế kỹ thuật (Bộ thiết bị) 7059 miếng ghép sáng tạo, 12 chiếc thùng lớn chưa miếng ghép, 4 chiếc giá đựng thiết bị, 30 chiếc khay đựng thiết bị cho từng trẻ, 2 bộ đế gắn miếng ghép đa năng - tường, 1 bộ bánh răng trang trí tường 30 mô hình Steam. | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khu |
| 11 | Hệ thống thiết bị nội thất: 1 Hệ bàn thực hành Technology, 16 chiếc ghế ngồi, 6 chiếc bàn tam giác, 6 chiếc ghế ngồi , 11m2 vách trang trí steam, 2 bộ vách trang trí tạo hình, 1 bộ vòng tròn trang trí, 5.2m2 giá trang trí cách điệu, 1 bộ vách bận rộn, 4 chiếc bàn kỹ thuật, 8 chiếc ghế ngồi, 1 bộ hệ giá lượn sóng, 1 bộ kệ đồ chân sắt, 30m2 tranh tường trang trí, 1 bộ gía trang trí hình tổ ong, 5.94 vách trang trí sau bàn kỹ thuật. | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hệ thống |
| 12 | Tập huấn và chuyển giao công nghệ Steam Lab cho giáo viên để ứng dụng trong suốt quá trình giảng dạy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hệ thống |
| 13 | Bàn gốm xoay | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | Chiếc |
| 14 | Cây nóng ấm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 15 | Giá để giày dép bằng gỗ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 16 | Phần mềm trò chơi Kidsmart | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | Bộ |
| 17 | Bộ bàn, ghế ngồi máy tính | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | Bộ |
| 18 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Chiếc |
| 19 | Bàn thấp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 20 | Bảng tương tác thông minh | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 21 | Chân bảng tương tác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 22 | Dây kết nối bảng với máy tính GV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Sợi |
| 23 | Bàn giáo viên | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 24 | Bảng quay 2 mặt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 25 | Bảng thông tin phòng máy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 26 | Tủ đựng thiết bị | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 27 | Giá để giày dép | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 28 | Máy chiếu khoảng cách gần | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 29 | Vật tư lắp máy chiếu gần | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 30 | Bếp Á từ đôi lõm liền | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 31 | Bếp từ đơn phẳng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 32 | Vật tư điện: đường dây điện 3 pha chạy nội bộ trong phòng bếp để đấu Bếp với Tủ điện (Tủ điện do chủ đầu tư cung cấp) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 33 | Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp: Cút phù hợp, băng tan, đường ống cua cắt thu phù hợp, silicon , cưa sắt … | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hệ thống |
| 34 | Nồi 70 lit dùng cho bếp từ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 35 | Bộ đồ chơi liên hoàn bằng gỗ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 36 | Thiết bị khu khám phá sắc màu | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Chiếc |
| 37 | Mái che tự cuốn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.800812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1601624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng (Bao gồm các hạng mục cải tạo sửa chữa; Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học). Trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục.Trong đó giá trị xây lắp mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.081.678.500 đồng, giá trị thiết bị tối thiểu là 1.730.717.100 đồng) - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.707.045.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.121.136.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng, ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết bị | 2 | Kỹ sư chuyên ngành kiến trúc và cơ khíCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị trường học tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người kèm theo chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp.Trong đó: công nhân xây lắp: Nề hoàn thiện, sắt, bê tông, cốp pha - giàn giáo, vận hành máy khoan, bê tông - cốt thép, cốt thép - hàn: 07 ngườiCông nhân thiết bị ngành: Điện, Hàn, Mộc: 03 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông 1.5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi