Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 11:11:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 15:18:00 đến ngày 2022-07-28 11:11:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,286,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8597E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.602.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.602.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-7T * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-7T * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trường TH THCS Bình Cảng, huyện Lạc Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn;
Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình;
SĐT: 0218861889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218861889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218861889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG 03 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,405 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 4 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 5 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 6 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2414 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,2528 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | m3 |
| 12 | Gia công lan can INOX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 273,4884 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 273,2652 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 272,7132 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 272,7132 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,0806 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,6326 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp láng Granitto | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,457 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,457 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,8592 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,8592 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,8592 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 121,0332 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 121,0332 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1907 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1907 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1907 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũ và thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 342 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 52 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Măng xông nối ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Quả cầu chắn rác INOX D150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Hộp cứu hỏa 60x50x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CK |
| 57 | Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 58 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 59 | Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | LAN CAN BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công lan can INOX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0065 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132,418 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8814 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2938 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,066 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,3148 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 257,58 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,8452 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5171 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6091 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 243 | cấu kiện |
| D | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7181 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1212 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4591 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6855 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0861 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7755 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3544 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,443 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6645 | m3 |
| 12 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,43 | m2 |
| E | CỔNG KẾT HỢP NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7116 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4701 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4539 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5681 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1519 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2442 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8923 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1011 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0905 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,314 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7037 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3098 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2357 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,156 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3841 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5183 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7318 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5477 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4021 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1254 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8902 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6748 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2703 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,3556 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,188 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,3176 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,77 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,1312 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,2568 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,3176 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch INAX vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 45x95mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,599 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1424 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,4244 | m2 |
| 45 | Lát gạch nem tách kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,5924 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,861 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,345 | m2 |
| 48 | Gia công biển cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 49 | Tấm ALUMINIUM dày 3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,152 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng tên trường 2 mặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CK |
| 51 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 52 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | M2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0685 | tấn |
| 54 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,41 | m2 |
| 58 | Mũi mác gang + nụ gang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 59 | Bản lề cối + gòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Then chốt cổng+ổ khóa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Bánh xe thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Cánh cổng xếp tự động INOX cao 1.8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m |
| 63 | Mô tơ cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 78 | Tủ điện phòng 3-5MODUL | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 87 | Quả cầu chắn rác INOX D150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 về tôn nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199,584 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9958 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9958 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9958 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,92 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8392 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,04 | m3 |
| 8 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.246,3 | m2 |
| G | KÈ +MÓNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0857 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,3379 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,1807 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,166 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2583 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3091 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| H | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6174 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9876 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7546 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,116 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2495 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4252 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6555 | tấn |
| 13 | Tăng Đơ mạ kẽm D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2495 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4252 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6555 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8955 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3304 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,52 | m3 |
| 20 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165,2 | m2 |
| I | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2646 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4644 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3234 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép Thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2126 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép Thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2965 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2126 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ Thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2965 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 16 | Tăng Đơ mạ kẽm D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9659 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 20 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4301 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3671 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0575 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,0687 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 514,7913 | m2 |
| 6 | Trát vẩy tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8528 | m2 |
| 7 | Đắp đầu trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | ck |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 514,7913 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,196 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132,7731 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200,784 | m2 |
| 12 | Mũi mác gang+ nụ gang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 799 | m2 |
| K | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0712 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4285 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4729 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6791 | m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 7 | Ống cống BTCT D500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 8 | Đế cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1 cấu kiện |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1205 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,0819 | m3 |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8735 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,8927 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5177 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6549 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8597E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.602.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.602.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-7T * | Ô tô tự đổ 5-7T * | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Máy đầm dùi >=1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,0kW | Máy đầm bàn>=1,0kW | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 2 |
| 9 | Máy mài >= 1,7kW | Máy mài >= 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 12 | Máy xúc đào | Máy xúc đào | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi