Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751234-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 11:11:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220737675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 15:18:00 đến ngày 2022-07-28 11:11:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,286,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8597E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.602.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.602.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 5-7T *
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-7T *
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trường TH THCS Bình Cảng, huyện Lạc Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; SĐT: 0218861889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạc Sơn; địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chi Tâm; địa chỉ: Xóm Sơ, xã Vũ Bình, Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; SĐT: 0218861889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; SĐT: 0218861889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218861889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218861889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG 03 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,405m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5544m3
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật1công
4Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
5Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
6Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2414tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,2528m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,56m2
10Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,16m
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0695m3
12Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0267tấn
13Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,16m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật273,4884m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật273,2652m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật272,7132m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật272,7132m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật136,0806m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật136,6326m2
20Phá dỡ lớp láng GranittoChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,457m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,457m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật91,8592m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật91,8592m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật91,8592m2
25Tháo dỡ trần nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật121,0332m2
26Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật121,0332m2
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1907m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1907m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1907m3
30Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
31Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
32Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũ và thoát nước máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2công
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật18bộ
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật115m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật34m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật342m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38m
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
46Tủ điện tổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Tủ điện phòngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
49Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật62cái
52Côn thu PVC D110/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Măng xông nối ống PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
55Quả cầu chắn rác INOX D150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Hộp cứu hỏa 60x50x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1CK
57Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bình
58Bình khí CO2 MT3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bình
59Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
B LAN CAN BẢO VỆ
1Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0065tấn
2Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật132,418m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8814100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2938100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,066m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,3148m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật257,58m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8452m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5171100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6091tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật243cấu kiện
D ĐƯỜNG DỐC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,7181m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1212m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4591m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6855m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0177tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0861tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0705100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7755m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3544100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,443m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,6645m3
12Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật64,43m2
E CỔNG KẾT HỢP NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2586100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1183100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7116m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4701m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4539m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5681m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1519100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0171tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2442tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8923m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0811100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1011tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0905m3
15Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,184m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,314m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7037m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3098100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2357tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,156m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3841100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1264tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5183tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,7318m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5477100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4021tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1254m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0213100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0018tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0097tấn
32Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,8902m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6748m3
34Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2703m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,3556m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,188m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,3176m2
38Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54,77m2
39Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,1312m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật142,2568m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật46,3176m2
42Công tác ốp gạch INAX vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 45x95mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,599m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1424m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,4244m2
45Lát gạch nem tách kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,5924m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật51,861m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60,345m2
48Gia công biển cổng bằng thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0482tấn
49Tấm ALUMINIUM dày 3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,152m2
50Gia công lắp dựng tên trường 2 mặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1CK
51Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
52Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,04M2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0685tấn
54Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,26m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,41m2
58Mũi mác gang + nụ gangChương V: Yêu cầu kỹ thuật10m2
59Bản lề cối + gòngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Then chốt cổng+ổ khóaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Bánh xe thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Cánh cổng xếp tự động INOX cao 1.8mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,5m
63Mô tơ cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,4m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật13bộ
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5m
78Tủ điện phòng 3-5MODULChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
80Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,191100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
84Côn thu PVC D110/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
85Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
87Quả cầu chắn rác INOX D150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
88Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,026100m
F SÂN BÊ TÔNG
1Mua đất cấp 3 về tôn nềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật199,584m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9958100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9958100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9958100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,92m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8392100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật88,04m3
8Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5.246,3m2
G KÈ +MÓNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2714100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0857100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,3379m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56,1807m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,166m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2583100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3091tấn
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,216100m
9Thi công tầng lọc bằng cátChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
H NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6174m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9876m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,224100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7546m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,116m2
8Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2495tấn
9Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4252tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0043tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0818tấn
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6555tấn
13Tăng Đơ mạ kẽm D16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2495tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4252tấn
16Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6555tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8955100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3304100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,52m3
20Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật165,2m2
I NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2646m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4644m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3234m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,764m2
8Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1247tấn
9Gia công vì kèo thép Thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2126tấn
10Gia công xà gồ thép Thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2965tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1247tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2126tấn
13Lắp dựng xà gồ Thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2965tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0018tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
16Tăng Đơ mạ kẽm D16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9659100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,133100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,65m3
20Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,5m2
J TƯỜNG RÀO
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4301tấn
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3671100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,0575m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,0687m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật514,7913m2
6Trát vẩy tường, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,8528m2
7Đắp đầu trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật40ck
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật514,7913m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,196tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật132,7731m2
11Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật200,784m2
12Mũi mác gang+ nụ gangChương V: Yêu cầu kỹ thuật799m2
K ĐƯỜNG VÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0712m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4285m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4729m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6791m2
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,7m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,123100m3
7Ống cống BTCT D500Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19m
8Đế cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật38cái
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật19cấu kiện
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật381 cấu kiện
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1205100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,0819m3
L PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cánh cổng sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật21m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8735m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,8927m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5177m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6549m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8597E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.602.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.602.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít2
3 Ô tô tự đổ 5-7T * Ô tô tự đổ 5-7T *2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW2
6 Máy đầm bàn>=1,0kW Máy đầm bàn>=1,0kW2
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW2
9 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW1
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
11 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
12 Máy xúc đào Máy xúc đào1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->