Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa nhà bảo vệ 2 tầng Lán Tháp, Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa nhà bảo vệ 2 tầng Lán Tháp, Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hạch toán trong chi phí SXKD năm 2022-:-2023 của Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 15:16:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,561,635,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.342452943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66849E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.893.144.707 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.786.289.414 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) công trình dân dụng trong 05 năm gần đây.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình đó.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) công trình dân dụng, trong 03 năm gần đây.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình đó.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) công trình dân dụng trong 03 năm gần đây.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình đó.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 24 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.75 kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 140 w trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 09 tấn trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa nhà bảo vệ 2 tầng Lán Tháp, Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin Báo cáo KTKT sửa chữa nhà bảo vệ 2 tầng Lán Tháp, Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hạch toán trong chi phí SXKD năm 2022-:-2023 của Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên phù hợp với gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin:
Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Minh Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853154; Fax: 02033 853120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa (cửa gỗ + nhôm kính) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 167,217 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chắn song cửa gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,852 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129 | m |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, KT 1200*250*80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ tấm chắn nắng đứng bê tông đúc sẵn, Kích thước 3600x500x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cấu kiện |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 961,415 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 780,524 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch men | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 532,429 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,646 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,466 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,848 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,051 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa chống thấm seno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,436 | m2 |
| 17 | Phá dỡ trần nhựa phòng (1~2) và (7~8) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,073 | m2 |
| 18 | Cạo lớp sơn cũ bị bong bộp của Xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,341 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,731 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ thải, cự ly 6,0 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,685 | m3 |
| 21 | Xếp dỡ, vận chuyển thu hồi tấm lợp mái tôn múi về kho Công ty CP Than Vàng Danh, cự ly 5,0 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | ca |
| B | Sửa chữa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cắm thép chờ D10 vào tường để xây ốp trụ cột trục E/1;3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,001 | tấn |
| 2 | Xây cột, trụ gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,726 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ tường dày 220, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,07 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày 110, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,347 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,734 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,063 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,48 | 1m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,512 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,341 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn mát 03 lớp, chiều dày tôn = 0,45 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 331 | 1m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 234,231 | m2 |
| 14 | Ốp tường, dầm, cột gạch Ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 452,177 | 1m2 |
| 15 | Công tác ốp cổ móng gạch trang trí giả đá KT100*300 (ngoài nhà) vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,497 | 1m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 502,507 | m2 |
| 17 | Trát lam đứng, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,212 | m2 |
| 18 | Trát trần (đáy panel) vữa XM mác 75 dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 699,699 | m2 |
| 19 | Trát dầm vữa XM mác 75 dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,27 | m2 |
| 20 | Đắp gờ chỉ bằng VXM M75# KT 60*30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 153,6 | m |
| 21 | Sơn gờ chỉ 01 nước sơn lót 02 nước sơn chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,432 | m2 |
| 22 | Ốp gạch Ceramic KT300x600 tường trong nhà, P.ăn, bếp (11;12), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,552 | 1m2 |
| 23 | Ốp gạch Ceramic KT300x600 tường WC, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,5 | 1m2 |
| 24 | Ốp gạch Granite vào chân tường, viền chân tường, trụ, cột, KT gạch ốp 12x60, VXM M75 (dùng gạch KT60x60) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,354 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất lắp lam chớp nhôm lá liễu dày 1,4 rộng 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,84 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ 55 vát cạnh, kính an toàn 6.38mm, kính màu xanh bao gồm cả phụ kiện và khoá tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,22 | m2 |
| 27 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh pano thép (tầng 2) bao gồm cả phụ kiện và khoá bi then ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,059 | tấn |
| 28 | Lắp dựng Cửa đi 2 cánh pano thép (tầng 2) bao gồm cả phụ kiện và khoá bi then ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 55 vát cạnh, kính an toàn 6.38mm kính màu xanh bao gồm cả phụ kiện và khoá tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,99 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng Cửa sổ nhôm kính hệ 55 vát cạnh, kính an toàn 6.38mm kính màu xanh bao gồm cả phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,104 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 612,927 | 1m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,731 | m3 |
| 33 | Rải lưới thép căng sàn KT 10x10x1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,783 | m2 |
| 34 | Rải lớp Bitum khò nóng chống thấm nền sàn nhà WC + chân tường cao 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,783 | m2 |
| 35 | Lát nền bên trong phòng WC bằng gạch chống trơn Granite KT 300x600, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,735 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm compact HPL dày 12mm, khung và phụ kiện Inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,571 | m2 |
| 37 | Lắp đặt vách kính tắm+ cửa trượt phòng tắm Tầng 2 bằng kính cường lực 8mm màu xanh xẫm, khung và phụ kiện Inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,52 | m2 |
| 38 | Dán decal mờ vách kính phòng tắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,52 | m2 |
| 39 | Lát đá Granite kim sa trung dày 2 cm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,458 | 1m2 |
| 40 | Lát đá Granite kim sa trung dày 2 cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,694 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt nẹp ốp gia cường mũi bậc tam cấp và bậc cầu thang bằng nẹp Inox Sus 304 định hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,27 | m |
| 42 | Làm trần thạch cao (tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,192 | 1m2 |
| 43 | Ốp thanh phào KT 120mm cổ trần PU màu vân gỗ vào cổ trần viền cổ tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 655,92 | m |
| 44 | Đắp gờ chỉ móc nước dưới tường bao mái, lan can tầng 2 chỉ KT30x15 mm VXM75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126,7 | m |
| 45 | Sơn tường trong nhà, dầm, trần, cầu thang, không bả bằng 01 nước sơn lót nội thất 02 nước sơn phủ loại bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.378,689 | 1m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 234,231 | 1m2 |
| 47 | Lan can kính cường lực mầu xanh dày 12mm khung cột trụ Inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,712 | m2 |
| 48 | Lắp đặt 8 lớp xốp XPS kích thước (1200x600x50) trong bê tông sàn ban công sảnh tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,245 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cốt thép D10 trong bê tông sàn ban công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,714 | 100kg |
| 50 | Bê tông tại chỗ sàn ban công sảnh tầng 2 mác 250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,425 | m3 |
| 51 | Lát gạch Granite KT600x600 sàn ban công sảnh tầng 2 VXM75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,251 | 1m2 |
| 52 | Láng vữa Xi măng M75 dầy 3cm chống thấm sàn mái téc nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,536 | 1m2 |
| 53 | Rải lưới thép căng sàn KT 10x10x1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,536 | m2 |
| 54 | Rải lớp Bitum khò nóng chống thấm seno, sàn mái téc nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,536 | m2 |
| 55 | Gia công khung đỡ téc nước bằng thép hình I100x55x4,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,212 | tấn |
| 56 | Lắp đặt khung đỡ téc nước bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,212 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép 3 nước sơn chống gỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,32 | m2 |
| 58 | Gia công tường rào bằng Inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,349 | tấn |
| 59 | Lắp dựng tường rào bằng Inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,349 | tấn |
| 60 | Sản xuất khung giá đỡ biển quảng cáo bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,101 | tấn |
| 61 | Lắp dựng khung giá đỡ biển quảng cáo bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,101 | tấn |
| 62 | Bu lông nở M12x120 lắp khung thép với sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 63 | Lắp mặt bàn (cả bo cạnh) Lavabo buồng vệ sinh đá Marble đen dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,09 | m2 |
| 64 | Sản xuất khung giá đỡ bàn lavabo khung Inox Sus304 hộp 30x30x1,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung giá đỡ bàn lavabo khung Inox Sus 304 hộp 30x30x1,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 66 | Lắp mặt bàn bếp đá Marble dày 2 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,37 | m2 |
| 67 | Lắp đặt tấm kính ốp tường khoang bàn bếp và tủ tường, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,976 | m2 |
| 68 | Gia cường cạnh tường ngoài nhà và mép cột bằng V inox Sus 304 KT 30*30*2, liên kết bằng vít inox D4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,407 | tấn |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,439 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể mác 100 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,83 | m3 |
| 3 | Cốt thép trong bê tông đáy bể D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,079 | tấn |
| 4 | Cốt thép trong bê tông đáy bể D>10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,058 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tại chỗ đáy bể M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,07 | m3 |
| 7 | Xây tường bể gạch chỉ đặc VXM 75 dày 220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,03 | m3 |
| 8 | Xây tường bể gạch chỉ đặc VXM 75 dày 110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | m3 |
| 9 | Cốt thép trong bê tông giằng tường, thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,026 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông giằng tường bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tại chỗ giằng tường bể M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 12 | Cốt thép trong bê tông đan nắp bể, thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,054 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn tấm đan bể M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,57 | m3 |
| 15 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,01 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,93 | m2 |
| 17 | Đắp đất hố móng bể, đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,525 | m3 |
| 18 | Lắp đặt phụ kiện T nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt phụ kiện Cút nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thông hơi nhựa uPVC D34 PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D110 PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tấm đan nắp bể KT 2220*400*100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| D | Bể nước sạch | |||
| 1 | Đào đất bể nước sạch, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,054 | m3 |
| 3 | Cốt thép trong bê tông đáy bể D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,053 | tấn |
| 4 | Cốt thép trong bê tông đáy bể D>10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,058 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tại chỗ đáy bể M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,426 | m3 |
| 7 | Xây tường bể gạch chỉ VXM 75 dày 220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,69 | m3 |
| 8 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,66 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể VXM 75 dày 30 đánh bóng bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,79 | m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng, đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,343 | m3 |
| 11 | Cốt thép trong bê tông dầm sàn nắp bể, thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,053 | tấn |
| 12 | Cốt thép trong bê tông dầm sàn nắp bể, thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,058 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bê tông dầm sàn nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,426 | m3 |
| 15 | Lắp đặt nắp bể nước, nắp inox 304 KT 600x600x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| E | Vệ sinh tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt bệ tiểu đứng cảm ứng | Inax ASU-500V hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bệ bồn cầu bệt nắp rửa điện tử | Inax AC-832+CW-KA22AVN hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp Lavabo | Inax AL-345V hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi Lavabo | Inax LFV-1402SH hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 6 | Lắp xiphon | INAX A-675PV hoặc tương đương | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vách compact dầy 12mm, phụ kiện inox sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1 | m2 |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi Inox | INAX FDV-12F 120x120 hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương | Inax KF-6090VA hoặc tương đơng | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ gương | Inax KF412V hoặc tương đương | 3 | cái |
| 11 | Kệ giá cốc | Inax KF-413V hoặc tương đương | 3 | cái |
| 12 | Kệ xà phòng | Inax KF-414V hoặc tương đương | 3 | cái |
| 13 | Lắp giá khăn | Inax KF-415VW hoặc tương đương | 3 | cái |
| 14 | Lắp van nước inox D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Móc treo áo Inox 1 móc kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 16 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Inax KF-846V hoặc tương đương | 3 | cái |
| 17 | Hộp đựng giấy lau tay treo tường Inox Sus 304 KT 283 x 262 x 101 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay inox 500ml | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| F | Vệ sinh tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt sen tắm | Inax BFV-3415T-9C hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bệ bồn cầu bệt nắp rửa điện tử | Inax AC-832+CW-KA22AVN hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp Lavabo | Inax AL-345V hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi Lavabo | Inax LFV-1402SH hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vách kính tắm đứng bằng kính cường lực dầy 8mm mầu xanh KT 2270x2400 (loại cửa trượt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,45 | m2 |
| 7 | Lắp Xiphon inox | INAX A-675PV hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi Inox KT 12*12 cm | INAX FDV-12F 120x120 hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương | Inax KF-6090VA hoặc tương đơng | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ gương inox | Inax KF412V hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Kệ giá cốc inox | Inax KF-413V hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Kệ xà phòng inox | Inax KF-414V hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp giá khăn inox | Inax KF-415VW hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp van nước inox D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Móc treo áo Inox 7 móc kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Móc treo áo Inox 1 móc kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Inax KF-846V hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Hộp đựng giấy lau tay treo tường Inox Sus 304 KT 283 x 262 x 101 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay inox 500ml | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| G | Nhà bếp phòng nghỉ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ăn (gỗ sồi: 1 bàn kèm mặt kính, 6 ghế tựa) KT1,6x0,8x0,75m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tủ bếp trên treo tường, thùng gỗ ván MDF phủ Laminate 18mm, cánh, mặt phủ Ariyic. Phụ kiện Hafele gồm: Ray đẩy trợ lưc, kệ nâng hạ đồ khô, kệ bát đĩa KT (3380x350x750) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ bếp trên treo tường KT 2890x350x750mm,thùng gỗ ván MDF phủ Laminate 18mm, cánh, mặt phủ Ariyic. Phụ kiện gồm: Ray đẩy trợ lưc, kệ nâng hạ đồ khô, kệ bát đĩa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ bếp dưới bàn KT2890x600x800mm, thùng gỗ ván MDF phủ Laminate 18mm, cánh, mặt phủ Ariyic KT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ bếp dưới bàn KT3380x600x800mm, thùng gỗ ván MDF phủ Laminate 18mm, cánh, mặt phủ Ariyic | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Xoong nồi đồng bộ bếp từ 3 nồi inox Sus 304 5 lớp đáy từ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thùng rác inox đạp chân 8L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Chậu rửa bát inox KT 1050x440x220 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vòi rửa bát inox (có van nóng lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Sofa da (ghế băng KT750 x 780 x 830mm; ghế đơn KT1750 x 780 x 830mm) | SF35 The one hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 11 | Bàn sofa gỗ công nghiệp MFC phủ sơn melamine KT60x120x45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Giường gỗ công nghiệp khổ 1200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đệm bông KT 120x190x9cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ đứng (gỗ sồi ) 4 cánh gỗ sồi KT 1m85 x 2m1 x 0m58 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bàn làm việc KT Kích thước: Rộng 1400 x Sâu 700 x cao 760 mm.Chất liệu: Gỗ Công nghiệp sơn PU | The One ET1400G hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Ghế xoay cần hơi. Chân và tay ghế làm bằng nhựa sơn màu nhũ chì.Kích thước: Rộng 650 x Sâu 640 x Cao (1160÷1240) mmChất liệu: Đệm tựa bọc da thật | The One SG913 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Tủ tài liệu 4 buồng Kích thước: Rộng 1796 x Sâu 400 x Cao 1960 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine | The One HR1960-4B hoặc tương đương | 1 | cái |
| H | Phòng hội trường tầng 1 | |||
| 1 | Ôp tường bằng tấm nhựa PVC nano phẳng màu vân gỗ dày 8mm, Hệ khung xương gỗ MDF chống ẩm | Tấm Anpro hoặc tương đương | 5,46 | m2 |
| 2 | Ốp tường bằng tấm lam nhựa PVC 5 sóng dày 10mm màu vân gỗ | Tấm Anpro hoặc tương đương | 29,711 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường bằng phào nhựa nano rộng 150mm | Anpro hoặc tương đương | 24,24 | m |
| 4 | Ốp đỉnh vách tường xung quanh bằng phào nhựa nano rộng 60mm | Anpro hoặc tương đương | 24,24 | m |
| 5 | Ốp tường bằng tấm lam nhựa PVC 5 sóng dày 10mm màu đỏ | Tấm Anpro hoặc tương đương | 3,276 | m2 |
| 6 | GCLD Biểu tượng ngôi sao, búa lưỡi liềm bằng mica màu vàng đồng, đường kính 40 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển nền nhựa PVC nano phẳng dày 8mm màu đỏ KT 5780*300 gắn chữ nổi inox Sus 304 màu vàng đồng '' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM '' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bục tượng Bác gỗ công nghiệp sơn PU phủ màu nâu trầm KT: 58*120cm, sâu 52 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp, sơn PU KT dài*rộng*cao = 80*60*120 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bàn chủ tọa chất liệu MDF chống ẩm phủ Laminate - KT dài*rộng*cao = (1800x600x750) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bàn đại biểu (giữa) chất liệu MDF chống ẩm phủ Laminate - KT dài*rộng*cao =(1800x450x750) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bàn đại biểu (biên) chất liệu MDF chống ẩm phủ Laminate - KT dài*rộng*cao = (1200x450x750) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ghế ghế họp chân quỳ lưng trung.Kích thước: Rộng 560 x Sâu 600x Cao 1000 mmChất liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc PVC, tay có ốp gỗ | The one SL 607 hoặc tương đương | 3 | cái |
| 14 | Ghế họp chân quỳ.Kích thước: Rộng 470 x Sâu 570 x Cao 850 mmChất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ, khung sơn/ thép mạ | The one VT1K hoặc tương đương | 49 | cái |
| 15 | Tượng Bác Hồ, chất liệu thạch cao, màu trắng KT 58*70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Hoa lụa trang trí Tượng Bác, chiều dài lẵng hoa = 80 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Lẵng |
| 17 | GCLD biển tên các phòng làm việc bằng Alumin gương vàng dày 3 mm, độ dày lớp nhôm = 0,15mm, chữ màu đỏ, KT 300*150 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | biển |
| I | Chống sét và tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, hệ thống thu lôi, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa tủ điện, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa HT thu lôi và tủ điện, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,52 | m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ đồng L600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa thép L100x10 dài 2400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Lắp đặt dây chống sét thép D12 A1, theo tường và mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (HT thu lôi ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây chống sét tiếp đất đặt trong mương rãnh đất, thép D16 A1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa thép L100x10 dài 2400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cọc |
| 11 | Kéo rải, lắp đặt dây tiếp địa tủ chìm âm tường dây Cu/Pvc 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa dặt trong mương rãnh đất, dây Cu 1x 16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| J | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu Inox KT 12*12 cm | INAX PBFV-110 hoặc tương đương | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác seno bằng Inox 304 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D125 PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D90 PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,99 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D60 PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D48 PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D42 PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D(125-90) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu bịt nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D(90-60) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D(90-48) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D(90-42) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chếch (cút 135) nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Chếch (cút 135) nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chếch (cút 135) nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Siphon Inox 304 PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Raco uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chếch (cút 135) nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống cấp nước nhựa PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Raco nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt RACO nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D32-25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống cấp nước nhựa PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,33 | 100m |
| 34 | Lắp đặt RACO nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa PPR D 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van hai chiều nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D25-20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa PPR D25-20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống cấp nước nhựa PPR D20 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Raco nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | cái |
| 41 | Bồn nước Inox 3000L, loại bồn đặt ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| K | Sân bãi phía ngoài | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bê tông bó vỉa hè cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền vỉa hè cũ bị vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ thải, cự ly = 6,0 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,362 | m3 |
| L | Sân bãi phía trong | |||
| 1 | Cắt bê tông sân cũ bị vỡ để phá dỡ, chiều dầy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông cũ bị vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ thải, cự ly = 6,0 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,68 | m3 |
| 4 | Thi công lớp cát đệm sân bãi đầm chặt, K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Rải lót giấy nilon trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,92 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông sân đường, (S2 và S3-CT4) bê tông mác 300 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền sân hè (CT5;CT6) bê tông mác 300 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,7 | m3 |
| 8 | Cắt bê tông mặt sân làm khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,3 | m |
| 9 | Tưới lớp nhựa bám dính mặt đường bê tông bằng nhũ tương, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,46 | 100m2 |
| 10 | Rải bù vênh Bê tông nhựa hạt trung (Asphalt C12.5) mặt sân đường cũ dày 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,73 | 100m2 |
| 11 | Thảm bê tông nhựa hạt trung (Asphalt C12.5) mặt sân đường(S1;S2;S3) dày 70mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,46 | 100m2 |
| 12 | Lát sân bằng gạch Granite Kích thước 30x60cmBề mặt: nhám, chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 357 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,2 | m2 |
| M | Rãnh thoát nước sân vườn | |||
| 1 | Đào rãnh nước, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,751 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy rãnh mác 100 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,224 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh nước gạch chỉ đặc VXM75 dày 110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,008 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh nước VXM75 dày 15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,8 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh VXM75 dày 30 không đánh mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,95 | m2 |
| 6 | Sản xuất tấm đan nắp rãnh bằng inox hộp Sus 304 KT 15*15*,1,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,442 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh bằng inox hộp Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,305 | m2 |
| 8 | Đắp cát đen lấp móng rãnh, đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,368 | m3 |
| N | Rãnh thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đào đất rãnh nước, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,203 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy rãnh mác 100 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,979 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh gạch chỉ đặc VXM75 dày 220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,37 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,4 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,31 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép trong bê tông giằng đỉnh rãnh, thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,142 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,037 | m3 |
| 9 | Tấm song gang KT960x530x50mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | tấm |
| 10 | Lắp đặt tấm song gang KT960x530x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,158 | m2 |
| 11 | Đắp cát đen lấp thành rãnh, đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,046 | m3 |
| O | Rãnh thoát nước hở tại chân tường rào | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước chân tường rào, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,414 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy rãnh mác 100 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,679 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh gạch chỉ đặc VXM75 dày 110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,137 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,34 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,57 | m2 |
| 6 | Đắp cát đen lấp móng rãnh đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,517 | m3 |
| P | Hố ga thu nước bồn cây | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,307 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố ga, đáy rãnh BT M 100 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,096 | m3 |
| 3 | Xây thành hố ga, rãnh gạch chỉ đặc VXM75 dày 110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,138 | m3 |
| 4 | Trát thành hố ga, rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,568 | m2 |
| 5 | Láng đáy hố ga, rãnh, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,865 | m2 |
| 6 | Sản xuất nắp hố ga thu nước bằng Inox hộp Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp đặt nắp hố ga thu nước Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,504 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D110 PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| Q | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Xây bồn cây gạch chỉ VXM75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,304 | m3 |
| 3 | Ốp bồn cây bằng gạch Ceramic KT 100*300 bề mặt nhám | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144 | m2 |
| R | Bờ bo | |||
| 1 | Đào móng bờ bo, đất cấp3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,457 | m3 |
| 2 | Xây tường bờ bo gạch chỉ VXM75 dày 220 cao 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,505 | m3 |
| 3 | Ốp bờ bo bằng gạch Ceramic KT 100*300 bề mặt nhám | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,27 | m2 |
| S | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,998 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa bê tông KT 100*32*22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông nền vỉa hè và đáy bó vỉa, mác 300 đá 2*4 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,737 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn hình lục giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải từ thi công rãnh thoát nước, hố ga, bồn cây, bó vỉa đi đổ thải, cự ly 6,0 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,799 | m3 |
| T | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 550 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp các trang bị đóng ngắt (đế âm tường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống PVC ruột gà D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 4 | Kéo rải , lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 420 | m |
| 5 | Kéo rải , lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 7 | Kéo rải , lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 9 | Kéo rải , lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 3x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 11 | Kéo rải , lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Pvc 4x16mm2 đi ngầm trong ống ruột gà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 13 | Kéo rải , lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Pvc 4x50mm2 đi ngầm trong ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dẫn Cu/xlpe/Pvc 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép D100 bảo vệ dây cáp điện chôn ngầm dưới đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, mặt công tắc có số hạt công tắc là 1 | Schneider hoặc tương đương | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, mặt công tắc có số hạt công tắc là 2 | Schneider hoặc tương đương | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, mặt công tắc có số hạt công tắc là 3 | Schneider hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, mặt công tắc có số hạt công tắc là 4 | Schneider hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Schneider hoặc tương đương | 78 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi chịu nước | Schneider hoặc tương đương | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Schneider hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại bàn | Schneider hoặc tương đương | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Schneider hoặc tương đương | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | thiết bị |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 3x25+1x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 305 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện đặt nổi (TĐ1) sơn tính điện kích thước: (600x400x200) 2 lớp cánh, dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện nhựa 14/18 Modul đặt âm tường KT 398*252*92 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện nhựa đặt âm tường 4/8 Modul KT 208*220*92 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | tủ |
| 32 | Lắp đặt biến dòng 100/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-:-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-:-500A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ (25A/220V), tắt mở tự động, có nút khóa bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn báo pha màu xanh đỏ vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Contactor (KĐT) 2P 22A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB-3P-100A -30kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB-3P-60A -10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB-3P-40A -10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB-3P-30A -10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB-3P-20A -10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB-3P-10A -10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB-2P-32A -6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 45 | Lắp sứ cách điện, dài 6,7cm rộng 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp thanh cái 20x4mm L=400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt bóng đèn Tube Led liền máng 1200- 36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn gương Led 220V/12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 110/12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn Led panel 600×600/40W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 300x300 cảm biến 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led gắn tường cảm biến 15W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Giá treo tivi 85in bằng thép tổ hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 54 | TỦ RACK 12U/ tủ âm thanh có ngăn đựng Mixer | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Dây cáp HDMI dài 10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| U | Lắp đặt điều hòa treo tường | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn dầy 0,71mm cho máy điều hòa 12.000-18.000BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D32 PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc uPVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt T uPVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| V | Lắp đặt điều hòa treo âm trần | |||
| 1 | LĐ ống gas D9.52, dầy 0,71mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | LĐ ống gas D15.88, dầy 0,81mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | LĐ bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dầy 19mm D9,52mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | LĐ bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dầy 19mm D15,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2, D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2, D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống bảo ôn dầy 13mm D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống bảo ôn dầy 13mm D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn thu đầu máy 30000BTU có bảo ôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu đuôi máy 30000BTU có bảo ôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp gió 1200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lưới lọc bụi cho cửa gió hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Cửa lan 1 khung cố định KTB 1200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Ông gió mềm có bảo ôn KT D250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 17 | Gas R410A (nạp bổ sung) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | kg |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| W | Thiết bị | |||
| 1 | Máy giặt | Loại máy: Cửa trước, lồng ngang, có Inverter Khối lượng giặt: 9 Kg Kiểu động cơ: Truyền động gián tiếp (dây Curoa) | 1 | cái |
| 2 | Tủ lạnh | InverterDung tích 649 lít | 1 | cái |
| 3 | Bếp từ đôi | Công suất 3600WChất liệu mặt bếp Kính tôi chịu nhiệtBảng điều khiển Cảm ứngLoại nồi nấu Các loại nồi chảo đáy nhiễm từ | 1 | bộ |
| 4 | Máy hút mùi | Số quạt hút: 2 quạt hútCông suất hút: 1100 m3/hBảng điều khiển: Bảng điều khiển cảm ứng | 1 | bộ |
| 5 | Bình nước nóng đun điện | Dung tích = 30l P = 2500W | 1 | cái |
| 6 | Cổng xếp tự động | Tự định hướng không cần ray, chiều cao 1,765m, chiều dài 3,6 m. Chất liệu hợp kim nhômĐộng cơ điện 1 pha, điện áp 220VAC, công suất 540WCó màn hình hiển thị dạng Led và nút bấm điều khiển tại chỗ | 1 | bộ |
| 7 | Biển quảng cáo điện tử | Led Modul led P10 SMD 2; nguồn chuyển đổi 220V-12V 70A | 3,08 | m2 |
| 8 | Bơm nước | Điện áp: 1P/220V-50HZCông xuất : 600W (0.8hp)Cột áp : 25.8 – 17.5mLưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h. | 1 | bộ |
| 9 | Bơm tăng áp biến tần | Điện áp: 220V~50Hz- Công suất: 750W; 1HP; 4A- Hút sâu: tối đa 8m- Cột áp tối đa: 40m- Lưu lượng: 2.0m3/h | 1 | bộ |
| 10 | Điều hòa treo tường | 12000 BTU, 1 chiều | 9 | cái |
| 11 | Điều hòa treo tường | 18000 BTU, 1 chiều | 2 | cái |
| 12 | Điều hòa âm trần nối ống gió | 30000BTU/h; 1 chiều | 2 | cái |
| 13 | Cây nước nóng lạnh | Công suất lạnh 100WBình chứa nước lạnh: Dung tích 6L/h, bình inox 304Công suất nóng 530WBình chứa nước nóng: Dung tích 5L/h, bình inox 304 | 2 | bộ |
| 14 | Tivi 85 inch | Loại Tivi Android TVKích thước màn hình 85 inchĐộ phân giải 4K Ultra HD Loại mà hình: LedKết nối Internet: Cổng LAN, WifiCổng AV: Cổng CompositeCổng HDMI 4 cổngCổng USB 2 cổng | 1 | bộ |
| 15 | Loa treo tường | Đáp ứng tần số: 95Hz-19kHz (+/- 3dB)Công suất: 40-100w (đỉnh ngắn hạn 200w)Độ nhạy: 86dBSPL tối đa: 103dBTrở kháng loa: 8 Ohms | 6 | bộ |
| 16 | Micro không dây | Dải tần: 640MHz - 680MHz Số kênh: 32 Đáp tần: 50Hz - 18KHzPhạm vi hoạt động: ~ 30mBăng thông rộng: 50 MHz | 7 | bộ |
| 17 | Âm ly | Công suất tối đa: 200W + 200WĐáp ứng tần số: Mic 20 ~ 20KHz, ± 3dB, Nguồn điện 220V-240V ~ 50 / 60HzCông suất tiêu thụ: 650W | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.342452943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66849E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.893.144.707 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.786.289.414 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) công trình dân dụng trong 05 năm gần đây.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình đó.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) công trình dân dụng, trong 03 năm gần đây.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình đó.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) công trình dân dụng trong 03 năm gần đây.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình đó.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kinh tế | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 24 kw | 2 |
| 2 | Máy bơm | 0.75 kw trở lên | 1 |
| 3 | Máy mài | 1 kw | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông | 1 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt | 1 kw | 2 |
| 6 | Máy phát điện | 3 kw | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tải | 05tấn | 1 |
| 9 | Máy xúc | 140 w trở lên | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | 09 tấn trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi