Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa nhà bảo vệ 2 tầng Lán Tháp, Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758865-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa nhà bảo vệ 2 tầng Lán Tháp, Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin
Số hiệu KHLCNT 20220750688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hạch toán trong chi phí SXKD năm 2022-:-2023 của Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 15:16:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,561,635,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.342452943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66849E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.893.144.707 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.786.289.414 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) công trình dân dụng trong 05 năm gần đây.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình đó.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) công trình dân dụng, trong 03 năm gần đây.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình đó.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) công trình dân dụng trong 03 năm gần đây.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình đó.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 24 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị 0.75 kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 05tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 140 w trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 09 tấn trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa nhà bảo vệ 2 tầng Lán Tháp, Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin
Báo cáo KTKT sửa chữa nhà bảo vệ 2 tầng Lán Tháp, Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin
135 Ngày
E-CDNT 3 Hạch toán trong chi phí SXKD năm 2022-:-2023 của Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS TK-DT: Công ty CP TVD Đầu tư Mỏ và Công nghiệp- Xí nghiệp TK than Hòn Gai. Địa chỉ: 61 Ba Đèo Hồng Gai, Hạ Long, Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin.; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin.` + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên phù hợp với gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Minh Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853154; Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ cánh cửa (cửa gỗ + nhôm kính)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT167,217m2
2Tháo dỡ chắn song cửa gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,852m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129m
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, KT 1200*250*80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129cấu kiện
5Tháo dỡ tấm chắn nắng đứng bê tông đúc sẵn, Kích thước 3600x500x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cấu kiện
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT961,415m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT780,524m2
8Phá dỡ nền gạch menTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT532,429m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,646m2
10Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,466100m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,848m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,051m3
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
16Phá dỡ lớp vữa chống thấm senoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,436m2
17Phá dỡ trần nhựa phòng (1~2) và (7~8)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,073m2
18Cạo lớp sơn cũ bị bong bộp của Xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,341m2
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,731m3
20Vận chuyển phế thải đi đổ thải, cự ly 6,0 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,685m3
21Xếp dỡ, vận chuyển thu hồi tấm lợp mái tôn múi về kho Công ty CP Than Vàng Danh, cự ly 5,0 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5ca
B Sửa chữa
1Sản xuất, lắp đặt cắm thép chờ D10 vào tường để xây ốp trụ cột trục E/1;3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,001tấn
2Xây cột, trụ gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,726m3
3Xây gạch chỉ tường dày 220, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,07m3
4Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày 110, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,347m3
5Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,734m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,063tấn
8Ván khuôn bê tông đúc sẵn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,481m2
9Bê tông lanh tô đúc sẵn M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,512m3
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
11Sơn sắt thép 3 nước chống gỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,3411m2
12Lợp mái bằng tôn mát 03 lớp, chiều dày tôn = 0,45 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3311m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT234,231m2
14Ốp tường, dầm, cột gạch Ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT452,1771m2
15Công tác ốp cổ móng gạch trang trí giả đá KT100*300 (ngoài nhà) vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,4971m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT502,507m2
17Trát lam đứng, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,212m2
18Trát trần (đáy panel) vữa XM mác 75 dày 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT699,699m2
19Trát dầm vữa XM mác 75 dày 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,27m2
20Đắp gờ chỉ bằng VXM M75# KT 60*30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT153,6m
21Sơn gờ chỉ 01 nước sơn lót 02 nước sơn chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,432m2
22Ốp gạch Ceramic KT300x600 tường trong nhà, P.ăn, bếp (11;12), vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,5521m2
23Ốp gạch Ceramic KT300x600 tường WC, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91,51m2
24Ốp gạch Granite vào chân tường, viền chân tường, trụ, cột, KT gạch ốp 12x60, VXM M75 (dùng gạch KT60x60)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,3541m2
25Sản xuất lắp lam chớp nhôm lá liễu dày 1,4 rộng 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,84m2
26Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ 55 vát cạnh, kính an toàn 6.38mm, kính màu xanh bao gồm cả phụ kiện và khoá tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,22m2
27Sản xuất Cửa đi 2 cánh pano thép (tầng 2) bao gồm cả phụ kiện và khoá bi then ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,059tấn
28Lắp dựng Cửa đi 2 cánh pano thép (tầng 2) bao gồm cả phụ kiện và khoá bi then ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2m2
29Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 55 vát cạnh, kính an toàn 6.38mm kính màu xanh bao gồm cả phụ kiện và khoá tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,99m2
30Sản xuất lắp dựng Cửa sổ nhôm kính hệ 55 vát cạnh, kính an toàn 6.38mm kính màu xanh bao gồm cả phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,104m2
31Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT612,9271m2
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,731m3
33Rải lưới thép căng sàn KT 10x10x1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,783m2
34Rải lớp Bitum khò nóng chống thấm nền sàn nhà WC + chân tường cao 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,783m2
35Lát nền bên trong phòng WC bằng gạch chống trơn Granite KT 300x600, VXM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,7351m2
36Lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm compact HPL dày 12mm, khung và phụ kiện Inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,571m2
37Lắp đặt vách kính tắm+ cửa trượt phòng tắm Tầng 2 bằng kính cường lực 8mm màu xanh xẫm, khung và phụ kiện Inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,52m2
38Dán decal mờ vách kính phòng tắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,52m2
39Lát đá Granite kim sa trung dày 2 cm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,4581m2
40Lát đá Granite kim sa trung dày 2 cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,6941m2
41Lắp đặt nẹp ốp gia cường mũi bậc tam cấp và bậc cầu thang bằng nẹp Inox Sus 304 định hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,27m
42Làm trần thạch cao (tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,1921m2
43Ốp thanh phào KT 120mm cổ trần PU màu vân gỗ vào cổ trần viền cổ tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT655,92m
44Đắp gờ chỉ móc nước dưới tường bao mái, lan can tầng 2 chỉ KT30x15 mm VXM75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT126,7m
45Sơn tường trong nhà, dầm, trần, cầu thang, không bả bằng 01 nước sơn lót nội thất 02 nước sơn phủ loại bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.378,6891m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT234,2311m2
47Lan can kính cường lực mầu xanh dày 12mm khung cột trụ Inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,712m2
48Lắp đặt 8 lớp xốp XPS kích thước (1200x600x50) trong bê tông sàn ban công sảnh tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,245m2
49Sản xuất lắp đặt cốt thép D10 trong bê tông sàn ban côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,714100kg
50Bê tông tại chỗ sàn ban công sảnh tầng 2 mác 250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,425m3
51Lát gạch Granite KT600x600 sàn ban công sảnh tầng 2 VXM75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,2511m2
52Láng vữa Xi măng M75 dầy 3cm chống thấm sàn mái téc nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143,5361m2
53Rải lưới thép căng sàn KT 10x10x1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143,536m2
54Rải lớp Bitum khò nóng chống thấm seno, sàn mái téc nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143,536m2
55Gia công khung đỡ téc nước bằng thép hình I100x55x4,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,212tấn
56Lắp đặt khung đỡ téc nước bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,212tấn
57Sơn sắt thép 3 nước sơn chống gỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,32m2
58Gia công tường rào bằng Inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,349tấn
59Lắp dựng tường rào bằng Inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,349tấn
60Sản xuất khung giá đỡ biển quảng cáo bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,101tấn
61Lắp dựng khung giá đỡ biển quảng cáo bằng thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,101tấn
62Bu lông nở M12x120 lắp khung thép với sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
63Lắp mặt bàn (cả bo cạnh) Lavabo buồng vệ sinh đá Marble đen dày 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,09m2
64Sản xuất khung giá đỡ bàn lavabo khung Inox Sus304 hộp 30x30x1,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03tấn
65Lắp dựng khung giá đỡ bàn lavabo khung Inox Sus 304 hộp 30x30x1,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03tấn
66Lắp mặt bàn bếp đá Marble dày 2 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,37m2
67Lắp đặt tấm kính ốp tường khoang bàn bếp và tủ tường, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,976m2
68Gia cường cạnh tường ngoài nhà và mép cột bằng V inox Sus 304 KT 30*30*2, liên kết bằng vít inox D4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,407tấn
C Bể tự hoại
1Đào đất bể tự hoại, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,439100m3
2Bê tông lót đáy bể mác 100 đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,83m3
3Cốt thép trong bê tông đáy bể DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,079tấn
4Cốt thép trong bê tông đáy bể D>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,058tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,033100m2
6Bê tông tại chỗ đáy bể M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,07m3
7Xây tường bể gạch chỉ đặc VXM 75 dày 220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,03m3
8Xây tường bể gạch chỉ đặc VXM 75 dày 110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,64m3
9Cốt thép trong bê tông giằng tường, thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,026tấn
10Ván khuôn bê tông giằng tường bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m2
11Bê tông tại chỗ giằng tường bể M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32m3
12Cốt thép trong bê tông đan nắp bể, thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,054tấn
13Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,034100m2
14Bê tông đúc sẵn tấm đan bể M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,57m3
15Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,01m2
16Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,93m2
17Đắp đất hố móng bể, đầm chặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,525m3
18Lắp đặt phụ kiện T nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
19Lắp đặt phụ kiện Cút nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
20Lắp đặt ống thông hơi nhựa uPVC D34 PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
21Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D110 PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
22Lắp đặt tấm đan nắp bể KT 2220*400*100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
D Bể nước sạch
1Đào đất bể nước sạch, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,482100m3
2Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,054m3
3Cốt thép trong bê tông đáy bể DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,053tấn
4Cốt thép trong bê tông đáy bể D>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,058tấn
5Ván khuôn bê tông đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,059100m2
6Bê tông tại chỗ đáy bể M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,426m3
7Xây tường bể gạch chỉ VXM 75 dày 220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,69m3
8Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,66m2
9Láng đáy bể VXM 75 dày 30 đánh bóng bằng XM nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,79m2
10Đắp đất hố móng, đầm chặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,343m3
11Cốt thép trong bê tông dầm sàn nắp bể, thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,053tấn
12Cốt thép trong bê tông dầm sàn nắp bể, thép D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,058tấn
13Ván khuôn bê tông dầm sàn nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,104100m2
14Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,426m3
15Lắp đặt nắp bể nước, nắp inox 304 KT 600x600x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
E Vệ sinh tầng 1
1Lắp đặt bệ tiểu đứng cảm ứngInax ASU-500V hoặc tương đương5bộ
2Lắp đặt bệ bồn cầu bệt nắp rửa điện tửInax AC-832+CW-KA22AVN hoặc tương đương3bộ
3Lắp đặt vòi xịt InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
4Lắp LavaboInax AL-345V hoặc tương đương3bộ
5Lắp đặt vòi LavaboInax LFV-1402SH hoặc tương đương3bộ
6Lắp xiphonINAX A-675PV hoặc tương đương3cái
7Lắp đặt vách compact dầy 12mm, phụ kiện inox sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1m2
8Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi InoxINAX FDV-12F 120x120 hoặc tương đương3cái
9Lắp đặt gươngInax KF-6090VA hoặc tương đơng3cái
10Lắp đặt kệ gươngInax KF412V hoặc tương đương3cái
11Kệ giá cốcInax KF-413V hoặc tương đương3cái
12Kệ xà phòngInax KF-414V hoặc tương đương3cái
13Lắp giá khănInax KF-415VW hoặc tương đương3cái
14Lắp van nước inox D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
15Móc treo áo Inox 1 móc képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
16Hộp đựng giấy vệ sinhInax KF-846V hoặc tương đương3cái
17Hộp đựng giấy lau tay treo tường Inox Sus 304 KT 283 x 262 x 101 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
18Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay inox 500mlTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
F Vệ sinh tầng 2
1Lắp đặt sen tắmInax BFV-3415T-9C hoặc tương đương1bộ
2Lắp đặt bệ bồn cầu bệt nắp rửa điện tửInax AC-832+CW-KA22AVN hoặc tương đương1bộ
3Lắp đặt vòi xịt InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
4Lắp LavaboInax AL-345V hoặc tương đương1bộ
5Lắp đặt vòi LavaboInax LFV-1402SH hoặc tương đương1bộ
6Lắp đặt vách kính tắm đứng bằng kính cường lực dầy 8mm mầu xanh KT 2270x2400 (loại cửa trượt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,45m2
7Lắp Xiphon inoxINAX A-675PV hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi Inox KT 12*12 cmINAX FDV-12F 120x120 hoặc tương đương2cái
9Lắp đặt gươngInax KF-6090VA hoặc tương đơng1cái
10Lắp đặt kệ gương inoxInax KF412V hoặc tương đương1cái
11Kệ giá cốc inoxInax KF-413V hoặc tương đương1cái
12Kệ xà phòng inoxInax KF-414V hoặc tương đương2cái
13Lắp giá khăn inoxInax KF-415VW hoặc tương đương1cái
14Lắp van nước inox D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
15Móc treo áo Inox 7 móc képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
16Móc treo áo Inox 1 móc képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Hộp đựng giấy vệ sinhInax KF-846V hoặc tương đương1cái
18Hộp đựng giấy lau tay treo tường Inox Sus 304 KT 283 x 262 x 101 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
19Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay inox 500mlTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
G Nhà bếp phòng nghỉ
1Bộ bàn ghế ăn (gỗ sồi: 1 bàn kèm mặt kính, 6 ghế tựa) KT1,6x0,8x0,75mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
2Tủ bếp trên treo tường, thùng gỗ ván MDF phủ Laminate 18mm, cánh, mặt phủ Ariyic. Phụ kiện Hafele gồm: Ray đẩy trợ lưc, kệ nâng hạ đồ khô, kệ bát đĩa KT (3380x350x750)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
3Tủ bếp trên treo tường KT 2890x350x750mm,thùng gỗ ván MDF phủ Laminate 18mm, cánh, mặt phủ Ariyic. Phụ kiện gồm: Ray đẩy trợ lưc, kệ nâng hạ đồ khô, kệ bát đĩaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
4Tủ bếp dưới bàn KT2890x600x800mm, thùng gỗ ván MDF phủ Laminate 18mm, cánh, mặt phủ Ariyic KTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
5Tủ bếp dưới bàn KT3380x600x800mm, thùng gỗ ván MDF phủ Laminate 18mm, cánh, mặt phủ AriyicTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
6Xoong nồi đồng bộ bếp từ 3 nồi inox Sus 304 5 lớp đáy từTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
7Thùng rác inox đạp chân 8LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
8Chậu rửa bát inox KT 1050x440x220 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
9Vòi rửa bát inox (có van nóng lạnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
10Sofa da (ghế băng KT750 x 780 x 830mm; ghế đơn KT1750 x 780 x 830mm)SF35 The one hoặc tương đương1bộ
11Bàn sofa gỗ công nghiệp MFC phủ sơn melamine KT60x120x45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
12Giường gỗ công nghiệp khổ 1200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
13Đệm bông KT 120x190x9cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
14Tủ đứng (gỗ sồi ) 4 cánh gỗ sồi KT 1m85 x 2m1 x 0m58Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
15Bàn làm việc KT Kích thước: Rộng 1400 x Sâu 700 x cao 760 mm.Chất liệu: Gỗ Công nghiệp sơn PUThe One ET1400G hoặc tương đương1cái
16Ghế xoay cần hơi. Chân và tay ghế làm bằng nhựa sơn màu nhũ chì.Kích thước: Rộng 650 x Sâu 640 x Cao (1160÷1240) mmChất liệu: Đệm tựa bọc da thậtThe One SG913 hoặc tương đương1cái
17Tủ tài liệu 4 buồng Kích thước: Rộng 1796 x Sâu 400 x Cao 1960 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp MelamineThe One HR1960-4B hoặc tương đương1cái
H Phòng hội trường tầng 1
1Ôp tường bằng tấm nhựa PVC nano phẳng màu vân gỗ dày 8mm, Hệ khung xương gỗ MDF chống ẩmTấm Anpro hoặc tương đương5,46m2
2Ốp tường bằng tấm lam nhựa PVC 5 sóng dày 10mm màu vân gỗTấm Anpro hoặc tương đương29,711m2
3Ốp chân tường bằng phào nhựa nano rộng 150mmAnpro hoặc tương đương24,24m
4Ốp đỉnh vách tường xung quanh bằng phào nhựa nano rộng 60mmAnpro hoặc tương đương24,24m
5Ốp tường bằng tấm lam nhựa PVC 5 sóng dày 10mm màu đỏTấm Anpro hoặc tương đương3,276m2
6GCLD Biểu tượng ngôi sao, búa lưỡi liềm bằng mica màu vàng đồng, đường kính 40 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
7Lắp đặt biển nền nhựa PVC nano phẳng dày 8mm màu đỏ KT 5780*300 gắn chữ nổi inox Sus 304 màu vàng đồng '' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM ''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
8Bục tượng Bác gỗ công nghiệp sơn PU phủ màu nâu trầm KT: 58*120cm, sâu 52 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
9Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp, sơn PU KT dài*rộng*cao = 80*60*120 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
10Bàn chủ tọa chất liệu MDF chống ẩm phủ Laminate - KT dài*rộng*cao = (1800x600x750)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
11Bàn đại biểu (giữa) chất liệu MDF chống ẩm phủ Laminate - KT dài*rộng*cao =(1800x450x750)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
12Bàn đại biểu (biên) chất liệu MDF chống ẩm phủ Laminate - KT dài*rộng*cao = (1200x450x750)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
13Ghế ghế họp chân quỳ lưng trung.Kích thước: Rộng 560 x Sâu 600x Cao 1000 mmChất liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc PVC, tay có ốp gỗThe one SL 607 hoặc tương đương3cái
14Ghế họp chân quỳ.Kích thước: Rộng 470 x Sâu 570 x Cao 850 mmChất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ, khung sơn/ thép mạThe one VT1K hoặc tương đương49cái
15Tượng Bác Hồ, chất liệu thạch cao, màu trắng KT 58*70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
16Hoa lụa trang trí Tượng Bác, chiều dài lẵng hoa = 80 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Lẵng
17GCLD biển tên các phòng làm việc bằng Alumin gương vàng dày 3 mm, độ dày lớp nhôm = 0,15mm, chữ màu đỏ, KT 300*150 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15biển
I Chống sét và tiếp địa
1Đào đất rãnh tiếp địa, hệ thống thu lôi, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2m3
2Đào đất rãnh tiếp địa tủ điện, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,32m3
3Đắp đất rãnh tiếp địa HT thu lôi và tủ điện, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,52m3
4Lắp đặt kim thu sét D16 mạ đồng L600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
5Đóng cọc tiếp địa thép L100x10 dài 2400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
6Lắp đặt dây chống sét thép D12 A1, theo tường và máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (HT thu lôi )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
8Lắp đặt dây chống sét tiếp đất đặt trong mương rãnh đất, thép D16 A1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
9Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
10Đóng cọc tiếp địa thép L100x10 dài 2400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cọc
11Kéo rải, lắp đặt dây tiếp địa tủ chìm âm tường dây Cu/Pvc 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2m
12Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
13Lắp đặt dây tiếp địa dặt trong mương rãnh đất, dây Cu 1x 16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
14Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
J Cấp thoát nước
1Lắp đặt phễu thu Inox KT 12*12 cmINAX PBFV-110 hoặc tương đương21cái
2Lắp đặt cầu chắn rác seno bằng Inox 304 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
3Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D125 PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D90 PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,99100m
5Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D60 PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45100m
6Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D48 PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21100m
7Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D42 PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
8Lắp đặt Y nhựa uPVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
9Lắp đặt Y nhựa uPVC D(125-90)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
10Lắp đặt Chếch nhựa PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
11Lắp đặt đầu bịt nhựa uPVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
12Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
13Lắp đặt Y nhựa uPVC D(90-60)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
14Lắp đặt Y nhựa uPVC D(90-48)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
15Lắp đặt Y nhựa uPVC D(90-42)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
16Lắp đặt Chếch (cút 135) nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
17Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
18Lắp đặt Chếch (cút 135) nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
19Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
20Lắp đặt Chếch (cút 135) nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
21Lắp đặt Siphon Inox 304 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
22Lắp đặt Raco uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
23Lắp đặt Chếch (cút 135) nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
24Lắp đặt ống cấp nước nhựa PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1100m
25Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
26Lắp đặt Raco nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
27Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
28Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
29Lắp đặt van phao cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
30Lắp đặt RACO nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
31Lắp đặt T nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
32Lắp đặt Côn nhựa PPR D32-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
33Lắp đặt ống cấp nước nhựa PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,33100m
34Lắp đặt RACO nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
35Lắp đặt T nhựa PPR D 25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
36Lắp đặt van hai chiều nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
37Lắp đặt Côn nhựa PPR D25-20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
38Lắp đặt T nhựa PPR D25-20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
39Lắp đặt ống cấp nước nhựa PPR D20 PN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m
40Lắp đặt Raco nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29cái
41Bồn nước Inox 3000L, loại bồn đặt ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
K Sân bãi phía ngoài
1Tháo dỡ viên bê tông bó vỉa hè cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cấu kiện
2Phá dỡ bê tông nền vỉa hè cũ bị vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,75m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5m2
4Vận chuyển phế thải đổ thải, cự ly = 6,0 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,362m3
L Sân bãi phía trong
1Cắt bê tông sân cũ bị vỡ để phá dỡ, chiều dầy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT181m
2Phá dỡ nền sân bê tông cũ bị vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,4m3
3Vận chuyển phế thải đổ thải, cự ly = 6,0 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,68m3
4Thi công lớp cát đệm sân bãi đầm chặt, K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m3
5Rải lót giấy nilon trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,92100m2
6Đổ bê tông sân đường, (S2 và S3-CT4) bê tông mác 300 đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m3
7Đổ bê tông nền sân hè (CT5;CT6) bê tông mác 300 đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,7m3
8Cắt bê tông mặt sân làm khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130,3m
9Tưới lớp nhựa bám dính mặt đường bê tông bằng nhũ tương, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,46100m2
10Rải bù vênh Bê tông nhựa hạt trung (Asphalt C12.5) mặt sân đường cũ dày 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,73100m2
11Thảm bê tông nhựa hạt trung (Asphalt C12.5) mặt sân đường(S1;S2;S3) dày 70mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,46100m2
12Lát sân bằng gạch Granite Kích thước 30x60cmBề mặt: nhám, chống trơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT357m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,2m2
M Rãnh thoát nước sân vườn
1Đào rãnh nước, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,751m3
2Đổ bê tông đáy rãnh mác 100 đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,224m3
3Xây thành rãnh nước gạch chỉ đặc VXM75 dày 110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,008m3
4Trát thành rãnh nước VXM75 dày 15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,8m2
5Láng đáy rãnh VXM75 dày 30 không đánh mầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,95m2
6Sản xuất tấm đan nắp rãnh bằng inox hộp Sus 304 KT 15*15*,1,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,442tấn
7Lắp đặt tấm đan nắp rãnh bằng inox hộp Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,305m2
8Đắp cát đen lấp móng rãnh, đầm chặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,368m3
N Rãnh thoát nước ngang đường
1Đào đất rãnh nước, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,203m3
2Đổ bê tông đáy rãnh mác 100 đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,979m3
3Xây thành rãnh gạch chỉ đặc VXM75 dày 220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,37m3
4Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,4m2
5Láng đáy rãnh, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,31m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép trong bê tông giằng đỉnh rãnh, thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,142tấn
7Ván khuôn giằng đỉnh rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,136100m2
8Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,037m3
9Tấm song gang KT960x530x50mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18tấm
10Lắp đặt tấm song gang KT960x530x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,158m2
11Đắp cát đen lấp thành rãnh, đầm chặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,046m3
O Rãnh thoát nước hở tại chân tường rào
1Đào rãnh thoát nước chân tường rào, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,414m3
2Đổ bê tông đáy rãnh mác 100 đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,679m3
3Xây thành rãnh gạch chỉ đặc VXM75 dày 110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,137m3
4Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,34m2
5Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,57m2
6Đắp cát đen lấp móng rãnh đầm chặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,517m3
P Hố ga thu nước bồn cây
1Đào đất hố ga, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,307m3
2Đổ bê tông hố ga, đáy rãnh BT M 100 đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,096m3
3Xây thành hố ga, rãnh gạch chỉ đặc VXM75 dày 110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,138m3
4Trát thành hố ga, rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,568m2
5Láng đáy hố ga, rãnh, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,865m2
6Sản xuất nắp hố ga thu nước bằng Inox hộp Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01tấn
7Lắp đặt nắp hố ga thu nước InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,504m2
8Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D110 PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
Q Bồn cây
1Đào móng bồn cây, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,6m3
2Xây bồn cây gạch chỉ VXM75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,304m3
3Ốp bồn cây bằng gạch Ceramic KT 100*300 bề mặt nhámTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144m2
R Bờ bo
1Đào móng bờ bo, đất cấp3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,457m3
2Xây tường bờ bo gạch chỉ VXM75 dày 220 cao 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,505m3
3Ốp bờ bo bằng gạch Ceramic KT 100*300 bề mặt nhámTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,27m2
S Bó vỉa, vỉa hè
1Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cấu kiện
2Tháo dỡ gạch lát vỉa hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5m2
3Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,018100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,998m3
5Lắp đặt bó vỉa bê tông KT 100*32*22cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT151 cấu kiện
6Đổ bê tông nền vỉa hè và đáy bó vỉa, mác 300 đá 2*4 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,737m3
7Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn hình lục giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5m2
8Vận chuyển phế thải từ thi công rãnh thoát nước, hố ga, bồn cây, bó vỉa đi đổ thải, cự ly 6,0 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,799m3
T Hệ thống điện
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT550m
2Lắp đặt hộp các trang bị đóng ngắt (đế âm tường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT136hộp
3Lắp đặt ống PVC ruột gà D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
4Kéo rải , lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT420m
5Kéo rải , lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
6Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
7Kéo rải , lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
8Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
9Kéo rải , lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 3x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
10Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
11Kéo rải , lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Pvc 4x16mm2 đi ngầm trong ống ruột gàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
12Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
13Kéo rải , lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Pvc 4x50mm2 đi ngầm trong ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
14Lắp đặt dẫn Cu/xlpe/Pvc 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110m
15Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
16Lắp đặt ống thép D100 bảo vệ dây cáp điện chôn ngầm dưới đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
17Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, mặt công tắc có số hạt công tắc là 1Schneider hoặc tương đương6cái
18Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, mặt công tắc có số hạt công tắc là 2Schneider hoặc tương đương12cái
19Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, mặt công tắc có số hạt công tắc là 3Schneider hoặc tương đương2cái
20Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, mặt công tắc có số hạt công tắc là 4Schneider hoặc tương đương1cái
21Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiSchneider hoặc tương đương78cái
22Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi chịu nướcSchneider hoặc tương đương6cái
23Lắp đặt ổ cắm tiviSchneider hoặc tương đương1cái
24Lắp đặt ổ cắm điện thoại bànSchneider hoặc tương đương8cái
25Lắp đặt ổ cắm mạngSchneider hoặc tương đương12cái
26Lắp đặt wifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9thiết bị
27Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 3x25+1x16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
28Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT305m
29Lắp đặt tủ điện đặt nổi (TĐ1) sơn tính điện kích thước: (600x400x200) 2 lớp cánh, dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
30Lắp đặt tủ điện nhựa 14/18 Modul đặt âm tường KT 398*252*92Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
31Lắp đặt tủ điện nhựa đặt âm tường 4/8 Modul KT 208*220*92Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9tủ
32Lắp đặt biến dòng 100/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
33Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-:-500VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
34Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-:-500ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
35Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ (25A/220V), tắt mở tự động, có nút khóa bàn phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
36Lắp đặt đèn báo pha màu xanh đỏ vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
37Lắp đặt Contactor (KĐT) 2P 22ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
38Lắp đặt MCCB-3P-100A -30kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
39Lắp đặt MCB-3P-60A -10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
40Lắp đặt MCB-3P-40A -10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
41Lắp đặt MCB-3P-30A -10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
42Lắp đặt MCB-3P-20A -10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
43Lắp đặt MCB-3P-10A -10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
44Lắp đặt MCB-2P-32A -6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
45Lắp sứ cách điện, dài 6,7cm rộng 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
46Lắp thanh cái 20x4mm L=400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
47Lắp đặt bóng đèn Tube Led liền máng 1200- 36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
48Lắp đặt đèn gương Led 220V/12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
49Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 110/12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36bộ
50Lắp đặt đèn Led panel 600×600/40WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27bộ
51Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 300x300 cảm biến 24WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37bộ
52Lắp đặt đèn Led gắn tường cảm biến 15WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
53Giá treo tivi 85in bằng thép tổ hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
54TỦ RACK 12U/ tủ âm thanh có ngăn đựng MixerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
55Dây cáp HDMI dài 10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
U Lắp đặt điều hòa treo tường
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11máy
2Lắp đặt ống đồng bảo ôn dầy 0,71mm cho máy điều hòa 12.000-18.000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,55100m
3Lắp đặt ống uPVC D32 PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1100m
4Lắp đặt cút góc uPVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
5Lắp đặt T uPVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
V Lắp đặt điều hòa treo âm trần
1LĐ ống gas D9.52, dầy 0,71mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
2LĐ ống gas D15.88, dầy 0,81mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
3LĐ bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dầy 19mm D9,52mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
4LĐ bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dầy 19mm D15,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2, D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2, D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
7Lắp đặt ống bảo ôn dầy 13mm D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
8Lắp đặt ống bảo ôn dầy 13mm D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
9Lắp đặt côn thu đầu máy 30000BTU có bảo ônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
10Lắp đặt côn thu đuôi máy 30000BTU có bảo ônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
11Lắp đặt hộp gió 1200x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
12Lưới lọc bụi cho cửa gió hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
13Cửa lan 1 khung cố định KTB 1200x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12Cái
14Ông gió mềm có bảo ôn KT D250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
15Lắp đặt dây dẫn 2x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
16Lắp đặt dây dẫn 2x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
17Gas R410A (nạp bổ sung)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10kg
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
W Thiết bị
1Máy giặtLoại máy: Cửa trước, lồng ngang, có Inverter
Khối lượng giặt: 9 Kg
Kiểu động cơ: Truyền động gián tiếp (dây Curoa)
1cái
2Tủ lạnhInverterDung tích 649 lít1cái
3Bếp từ đôiCông suất 3600WChất liệu mặt bếp Kính tôi chịu nhiệtBảng điều khiển Cảm ứngLoại nồi nấu Các loại nồi chảo đáy nhiễm từ1bộ
4Máy hút mùiSố quạt hút: 2 quạt hútCông suất hút: 1100 m3/hBảng điều khiển: Bảng điều khiển cảm ứng1bộ
5Bình nước nóng đun điệnDung tích = 30l P = 2500W1cái
6Cổng xếp tự độngTự định hướng không cần ray, chiều cao 1,765m, chiều dài 3,6 m. Chất liệu hợp kim nhômĐộng cơ điện 1 pha, điện áp 220VAC, công suất 540WCó màn hình hiển thị dạng Led và nút bấm điều khiển tại chỗ1bộ
7Biển quảng cáo điện tửLed Modul led P10 SMD 2; nguồn chuyển đổi 220V-12V 70A3,08m2
8Bơm nướcĐiện áp: 1P/220V-50HZCông xuất : 600W (0.8hp)Cột áp : 25.8 – 17.5mLưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h.1bộ
9Bơm tăng áp biến tầnĐiện áp: 220V~50Hz- Công suất: 750W; 1HP; 4A- Hút sâu: tối đa 8m- Cột áp tối đa: 40m- Lưu lượng: 2.0m3/h1bộ
10Điều hòa treo tường12000 BTU, 1 chiều9cái
11Điều hòa treo tường18000 BTU, 1 chiều2cái
12Điều hòa âm trần nối ống gió30000BTU/h; 1 chiều2cái
13Cây nước nóng lạnhCông suất lạnh 100WBình chứa nước lạnh: Dung tích 6L/h, bình inox 304Công suất nóng 530WBình chứa nước nóng: Dung tích 5L/h, bình inox 3042bộ
14Tivi 85 inchLoại Tivi Android TVKích thước màn hình 85 inchĐộ phân giải 4K Ultra HD Loại mà hình: LedKết nối Internet: Cổng LAN, WifiCổng AV: Cổng CompositeCổng HDMI 4 cổngCổng USB 2 cổng1bộ
15Loa treo tườngĐáp ứng tần số: 95Hz-19kHz (+/- 3dB)Công suất: 40-100w (đỉnh ngắn hạn 200w)Độ nhạy: 86dBSPL tối đa: 103dBTrở kháng loa: 8 Ohms6bộ
16Micro không dâyDải tần: 640MHz - 680MHz Số kênh: 32 Đáp tần: 50Hz - 18KHzPhạm vi hoạt động: ~ 30mBăng thông rộng: 50 MHz7bộ
17Âm lyCông suất tối đa: 200W + 200WĐáp ứng tần số: Mic 20 ~ 20KHz, ± 3dB, Nguồn điện 220V-240V ~ 50 / 60HzCông suất tiêu thụ: 650W1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.342452943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66849E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.893.144.707 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.786.289.414 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) công trình dân dụng trong 05 năm gần đây.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình đó.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) công trình dân dụng, trong 03 năm gần đây.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình đó.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) công trình dân dụng trong 03 năm gần đây.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công công trình đó.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
4 Cán bộ phụ trách kinh tế 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 24 kw2
2 Máy bơm 0.75 kw trở lên1
3 Máy mài 1 kw2
4 Máy đục bê tông 1 kw2
5 Máy cắt 1 kw2
6 Máy phát điện 3 kw1
7 Máy trộn vữa 80 lít1
8 Ô tô tải 05tấn1
9 Máy xúc 140 w trở lên1
10 Máy lu bánh thép 09 tấn trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->