Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 15:09:00 đến ngày 2022-07-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,882,503,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cầu cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đóng cọc tự hành bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài lieu về thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài lieu về thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Chỉnh trang đô thị trung tâm huyện Kiến Thụy (giai đoạn 2); hạng mục: Phá dỡ nhà 2 tầng Trung tâm thể dục thể thao cũ, xây dựng quảng trường, bến đua thuyền rồng và công trình phụ trợ lầu bát giác công viên Dương Kinh 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Thị trấn Núi Đối huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại:(+84) 02553.881.248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ trung tâm thể thao thể thao | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 352,195 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (trát dày 15) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,7681 | m3 |
| 4 | Phá dỡ dầm bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (trát dày 15) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,4673 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (sàn dày 100 + lớp lát dày 30 + lớp trát trần 15) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,636 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cầu thang bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6824 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (trát 2 mặt dày 15) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 172,0387 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (dày 100 + lớp lát dày 30) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,6295 | m3 |
| 9 | Đào đất nền nhà bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5515 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,8901 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cổ cột bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9044 | m3 |
| 12 | Phá dỡ giằng tường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4293 | m3 |
| 13 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1544 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1544 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Quảng trường bến đua thuyền rồng ( Phần kè, lan can Quảng trường) | |||
| 1 | Vận chuyển cọc cừ bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,2828 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T tiếp 9km, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,2828 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T tiếp 5km, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,2828 | 10 tấn/1km |
| 4 | Cẩu cừ DWL lên phương tiện và cẩu xuống vị trí công trường để thi công bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210 | cấu kiện |
| 5 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,29 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm mũ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,773 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,866 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mũ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2408 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông dầm mũ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126,1885 | m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2619 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2619 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,9944 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,9944 | 100m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật 20KN/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,3056 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát chân kè, K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6492 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu thoát nước dạng hạt 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,5868 | m3 |
| 18 | Vật liệu thoát nước dạng hạt 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,8802 | m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật 200KN/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,549 | 100m2 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 689,3969 | m3 |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 159 | rọ |
| 22 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9085 | tấn |
| 23 | Bu lông liên lết lan can M16 L250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276 | bộ |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,7074 | m2 |
| 25 | Gia công thang Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 26 | Bu lông liên kết thang M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Lắp dựng thang Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | Hạng mục 3: Quảng trường bến đua thuyền rồng ( Phần Bến thuyền) | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT dự ứng lực D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,86 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5976 | 100m |
| 3 | Phên nứa vây xung quanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,976 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3656 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bến thuyền, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,562 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bến thuyền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3406 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bến thuyền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bến thuyền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5514 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bến thuyền, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6194 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bến thuyền, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,221 | m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3922 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3922 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Quảng trường bến đua thuyền rồng ( Phần sân đường cây xanh) | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6343 | 100m3 |
| 2 | Cắt mè đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 288,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 163,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6343 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5203 | 100m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,725 | m3 |
| 9 | Vật liệu đá bó vỉa 230x260x1000 (hệ số 1,025) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,725 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 11 | Lắp đặt viên đan rãnh đá 30x50x6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,3 | m2 |
| 12 | Vật liệu đan rãnh đá 30x50x6cm (hệ số 1,025) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,01 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m3 |
| 14 | Lớp Nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 325 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt hè đường 362 bằng đá xanh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 325 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3681 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc ngồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3146 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc ngồi, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc ngồi, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc ngồi, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9884 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,418 | m3 |
| 22 | Mài nhẵn mặt bậc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,128 | m2 |
| 23 | Sơn mờ bán bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,128 | m2 |
| 24 | Lát đá granit dày 25 bậc ngồi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,1872 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 188,98 | m3 |
| 26 | Lớp Nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 944,9 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 944,9 | m2 |
| 28 | Vật liệu đá xanh 300x300x50 băm mặt sộng 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 423,675 | m2 |
| 29 | Vật liệu đá Granit 300x600x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 491,82 | m2 |
| 30 | Vật liệu đá Bzaan 100x100x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,65 | m2 |
| 31 | Lát gỗ nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,3 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,915 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,05 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,305 | 100m2 |
| 35 | Mài nhẵn mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,25 | m2 |
| 36 | Sơn mờ bán bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,25 | m2 |
| 37 | Đất mầu đổ trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,28 | m3 |
| 38 | Cây Bằng Đài Loan ĐK>20cm, H>=5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 39 | Cây muồng hoa đào ĐK>15cm, H>=10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 40 | Cây OSAKA đỏ ĐK>=15cm, H>=10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 41 | Cây dầu là ĐK>=30cm, H>=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cây |
| 42 | Chuỗi ngọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,7 | m2 |
| 43 | Cây dâm bụt thái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,3 | m2 |
| 44 | Cây tường vi cao 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 45 | Trồng cây bóng mát, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cây |
| 46 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất: 0,6m x 0,6m x 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 cây |
| 47 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,267 | 100m2 |
| 48 | Trồng hoa công viên (bao gồm hoa ngắn ngày và hoa dài ngày), loại hoa: Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 49 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 cây/ năm |
| 50 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, hàng rào cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m2/ năm |
| 51 | Ghế công viên hợp kim nhôm 1500x610x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Thùng rác đôi 890x490x890 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| E | Hạng mục 5: Điện chiếu sáng ( Phần móng cột đèn nấm sân đường) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m3 |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng M10X330-130X130 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Điện chiếu sáng ( Phần hố chôn đền âm đất) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1423 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga đền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7747 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hố ga đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Điện chiếu sáng ( Phần móng đèn trang trí cánh sóng) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0982 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 4 | Khung móng cột chiếu sáng M16-240x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Điện chiếu sáng ( Phần móng cột đèn pha chiếu ) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8384 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1935 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 4 | Khung móng cột chiếu sáng 12M30x1350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2496 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1373 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1054 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Điện chiếu sáng ( Phần móng tủ điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6208 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Điện chiếu sáng ( Phần hào cáp chiếu sáng trên hè) | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,424 | m3 |
| 2 | Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,745 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,745 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2538 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,745 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Điện chiếu sáng ( Phần rãnh cáp dưới nền đất) | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,3696 | m3 |
| 2 | Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6948 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0856 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 271,4 | m |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,4793 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,479 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5939 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,479 | 100m3 |
| L | Hạng mục 12: Điện chiếu sáng ( Phần tiếp địa bản vệ) | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190,56 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1596 | 100kg |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| M | Hạng mục 13: Điện chiếu sáng ( Phần tiếp địa lặp lại) | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,16 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 m |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Bu lông f8x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| N | Hạng mục 14: Điện chiếu sáng ( Phần dây cáp điện và phụ kiện) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 526,4 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 147 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,674 | 100m |
| 6 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,02 | m |
| 7 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 405,96 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,49 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | đầu cáp |
| 10 | Bảng điện cửa cột đèn trang trí cánh sóng Bảng điện cửa cột kt: 85x350x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bảng |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cửa |
| 13 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cột |
| 14 | Dây M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 413,4 | m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,134 | 100m |
| 16 | Đầu cốt M2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 304 | cái |
| 17 | Đầu cốt M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 18 | Đầu cốt M10+M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt đai inox D65 đỡ ống luồn cáp trên thành, gầm cầu Đối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D25 bảo vệ dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 22 | Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế cấp nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 24 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | viên |
| 25 | Ống HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 511,4 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,114 | 100m |
| 27 | Máng thép mạ kẽm 20x40x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 28 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| O | Hạng mục 15: Điện chiếu sáng ( Phần cột điện và Tủ điện) | |||
| 1 | Tủ điện và điều khiển trang trí trung tâm cho đèn chiếu sông TĐ-ĐKTT ( Trọn bộ xem chi tiết tủ bao gồm thiết bị đấu nối, đổi nguồn và điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện và điều khiển trang trí thành phần cho đèn chiếu sông TĐCS-2, TĐCS-3 (( Trọn bộ xem chi tiết tủ bao gồm thiết bị đấu nối, đổi nguồn và điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng đầu nguồn TĐCS-1 ( Trọn bộ xem chi tiết tủ bao gồm công tơ, rơ le thời gian, công tắc tơ.... ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn nấm sân vườn pha led 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn trang trí cánh sóng H=4.5m thân nhôm đúc, bóng led 40W-250v | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng mặt sông 9W đổi màu IP68 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối kín nước IP67 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn pha led âm đất chiếu hắt cây 15.8W-IP67 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 10 | Lắp dựng Cột đèn pha chiếu đa giác giác cao 17m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt giá bắt đèn 3 pha (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 12 | Lắp đặt lọng bắt 5 đèn pha (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn pha 400W - 250V trên cột 17m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 vị trí |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 2 | Cầu cẩu bánh hơi | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đóng cọc tự hành bánh xích | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Chứng minh tài lieu về thiết bị | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Chứng minh tài lieu về thiết bị | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi