Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759478-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220550235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 15:09:00 đến ngày 2022-07-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,882,503,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cầu cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đóng cọc tự hành bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài lieu về thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài lieu về thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Chỉnh trang đô thị trung tâm huyện Kiến Thụy (giai đoạn 2); hạng mục: Phá dỡ nhà 2 tầng Trung tâm thể dục thể thao cũ, xây dựng quảng trường, bến đua thuyền rồng và công trình phụ trợ lầu bát giác công viên Dương Kinh
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Thị trấn Núi Đối huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại:(+84) 02553.881.248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQLCN nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Thị trấn Núi Đối huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại:(+84) 02553.881.248


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Thị trấn Núi Đối huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại:(+84) 02553.881.248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ trung tâm thể thao thể thao
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật352,195m2
2Tháo dỡ vách tônTheo yêu cầu kỹ thuật24,8m2
3Phá dỡ cột bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (trát dày 15)Theo yêu cầu kỹ thuật39,7681m3
4Phá dỡ dầm bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (trát dày 15)Theo yêu cầu kỹ thuật54,4673m3
5Phá dỡ sàn bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (sàn dày 100 + lớp lát dày 30 + lớp trát trần 15)Theo yêu cầu kỹ thuật100,636m3
6Phá dỡ cầu thang bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật1,6824m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (trát 2 mặt dày 15)Theo yêu cầu kỹ thuật172,0387m3
8Phá dỡ nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (dày 100 + lớp lát dày 30)Theo yêu cầu kỹ thuật57,6295m3
9Đào đất nền nhà bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,5515100m3
10Phá dỡ tường móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật23,8901m3
11Phá dỡ cổ cột bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật3,9044m3
12Phá dỡ giằng tường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật5,4293m3
13Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật6,1544100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,1544100m3
B Hạng mục 2: Quảng trường bến đua thuyền rồng ( Phần kè, lan can Quảng trường)
1Vận chuyển cọc cừ bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật88,282810 tấn/1km
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T tiếp 9km, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật88,282810 tấn/1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T tiếp 5km, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật88,282810 tấn/1km
4Cẩu cừ DWL lên phương tiện và cẩu xuống vị trí công trường để thi công bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu kỹ thuật210cấu kiện
5Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cmTheo yêu cầu kỹ thuật17,29100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,8784m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm mũ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,773100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật5,866tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mũ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2408tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông dầm mũ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật126,1885m3
11Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu kỹ thuật1,2619100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật1,2619100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật16,9944100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật16,9944100m3
15Vải địa kỹ thuật 20KN/m2Theo yêu cầu kỹ thuật18,3056100m2
16Đắp cát chân kè, K95Theo yêu cầu kỹ thuật14,6492100m3
17Vật liệu thoát nước dạng hạt 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật52,5868m3
18Vật liệu thoát nước dạng hạt 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật78,8802m3
19Vải địa kỹ thuật 200KN/m2Theo yêu cầu kỹ thuật27,549100m2
20Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật689,3969m3
21Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật159rọ
22Gia công lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật2,9085tấn
23Bu lông liên lết lan can M16 L250Theo yêu cầu kỹ thuật276bộ
24Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật115,7074m2
25Gia công thang InoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,112tấn
26Bu lông liên kết thang M16Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
27Lắp dựng thang InoxTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
C Hạng mục 3: Quảng trường bến đua thuyền rồng ( Phần Bến thuyền)
1Đóng cọc BTCT dự ứng lực D400Theo yêu cầu kỹ thuật6,86100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,5976100m
3Phên nứa vây xung quanhTheo yêu cầu kỹ thuật15,976m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật0,3656100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bến thuyền, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,562m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bến thuyềnTheo yêu cầu kỹ thuật0,3406100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bến thuyền, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0541tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bến thuyền, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5514tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bến thuyền, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật4,6194tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bến thuyền, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật39,221m3
11Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu kỹ thuật0,3922100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật0,3922100m3
D Hạng mục 4: Quảng trường bến đua thuyền rồng ( Phần sân đường cây xanh)
1Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏngTheo yêu cầu kỹ thuật20,6343100m3
2Cắt mè đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật1011m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật288,75m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật163,28m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật20,6343100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,5203100m3
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật109m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,725m3
9Vật liệu đá bó vỉa 230x260x1000 (hệ số 1,025)Theo yêu cầu kỹ thuật111,725m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật3,03m3
11Lắp đặt viên đan rãnh đá 30x50x6cmTheo yêu cầu kỹ thuật30,3m2
12Vật liệu đan rãnh đá 30x50x6cm (hệ số 1,025)Theo yêu cầu kỹ thuật102,01m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật65m3
14Lớp Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật325m2
15Lát đá mặt hè đường 362 bằng đá xanh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật325m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,3681m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc ngồiTheo yêu cầu kỹ thuật0,3146100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc ngồi, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6008tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc ngồi, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,409tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc ngồi, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật10,9884m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,418m3
22Mài nhẵn mặt bậc bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật16,128m2
23Sơn mờ bán bóngTheo yêu cầu kỹ thuật16,128m2
24Lát đá granit dày 25 bậc ngồi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật99,1872m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật188,98m3
26Lớp Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật944,9m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật944,9m2
28Vật liệu đá xanh 300x300x50 băm mặt sộng 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật423,675m2
29Vật liệu đá Granit 300x600x25Theo yêu cầu kỹ thuật491,82m2
30Vật liệu đá Bzaan 100x100x50Theo yêu cầu kỹ thuật76,65m2
31Lát gỗ nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật60,3m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật9,915m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật33,05m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật3,305100m2
35Mài nhẵn mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật165,25m2
36Sơn mờ bán bóngTheo yêu cầu kỹ thuật165,25m2
37Đất mầu đổ trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật108,28m3
38Cây Bằng Đài Loan ĐK>20cm, H>=5mTheo yêu cầu kỹ thuật2cây
39Cây muồng hoa đào ĐK>15cm, H>=10mTheo yêu cầu kỹ thuật6cây
40Cây OSAKA đỏ ĐK>=15cm, H>=10mTheo yêu cầu kỹ thuật6cây
41Cây dầu là ĐK>=30cm, H>=3mTheo yêu cầu kỹ thuật13cây
42Chuỗi ngọcTheo yêu cầu kỹ thuật58,7m2
43Cây dâm bụt tháiTheo yêu cầu kỹ thuật85,3m2
44Cây tường vi cao 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật6m2
45Trồng cây bóng mát, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Theo yêu cầu kỹ thuật21 cây
46Trồng cây xanh, kích thước bầu đất: 0,6m x 0,6m x 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật211 cây
47Trồng cỏ nhungTheo yêu cầu kỹ thuật1,267100m2
48Trồng hoa công viên (bao gồm hoa ngắn ngày và hoa dài ngày), loại hoa: CâyTheo yêu cầu kỹ thuật1,44100m2
49Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Theo yêu cầu kỹ thuật241 cây/ năm
50Duy trì cây hàng rào, đường viền, hàng rào cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,44100m2/ năm
51Ghế công viên hợp kim nhôm 1500x610x450Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
52Thùng rác đôi 890x490x890Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
E Hạng mục 5: Điện chiếu sáng ( Phần móng cột đèn nấm sân đường)
1Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,702m3
2Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0281100m3
3Khung móng cột chiếu sáng M10X330-130X130Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
F Hạng mục 6: Điện chiếu sáng ( Phần hố chôn đền âm đất)
1Đào móng cột đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,932m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,1423100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga đền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,7747m3
4Lắp đặt hố ga đènTheo yêu cầu kỹ thuật261 cấu kiện
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0093100m3
G Hạng mục 7: Điện chiếu sáng ( Phần móng đèn trang trí cánh sóng)
1Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,0982m3
2Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0439100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,384m3
4Khung móng cột chiếu sáng M16-240x240Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0295100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
H Hạng mục 8: Điện chiếu sáng ( Phần móng cột đèn pha chiếu )
1Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật4,8384m3
2Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1935100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,648m3
4Khung móng cột chiếu sáng 12M30x1350Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2496100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,856m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1373100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1054100m3
I Hạng mục 9: Điện chiếu sáng ( Phần móng tủ điện chiếu sáng)
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật2,6208m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,252m3
3Khung móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0153100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0112100m3
J Hạng mục 10: Điện chiếu sáng ( Phần hào cáp chiếu sáng trên hè)
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,424m3
2Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,297100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,464100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật116m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật11,745m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật11,745m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2538100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật11,745100m3
K Hạng mục 11: Điện chiếu sáng ( Phần rãnh cáp dưới nền đất)
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật17,3696m3
2Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,6948100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,0856100m2
4Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật271,4m
5Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật27,4793m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật27,479m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,5939100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật27,479100m3
L Hạng mục 12: Điện chiếu sáng ( Phần tiếp địa bản vệ)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật190,56kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,210 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1596100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,32m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật4,32m3
M Hạng mục 13: Điện chiếu sáng ( Phần tiếp địa lặp lại)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật86,16kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,610 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật18m
6Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,810 m
7Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
9Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
N Hạng mục 14: Điện chiếu sáng ( Phần dây cáp điện và phụ kiện)
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật120m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo yêu cầu kỹ thuật74m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật526,4m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X2.5Theo yêu cầu kỹ thuật147m
5Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật8,674100m
6Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật52,02m
7Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật405,96m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật4,49100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật44đầu cáp
10Bảng điện cửa cột đèn trang trí cánh sóng Bảng điện cửa cột kt: 85x350x5Theo yêu cầu kỹ thuật8Bảng
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật8bảng
12Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật8cửa
13Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,810 cột
14Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật413,4m
15Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4,134100m
16Đầu cốt M2.5Theo yêu cầu kỹ thuật304cái
17Đầu cốt M6Theo yêu cầu kỹ thuật146cái
18Đầu cốt M10+M16Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật47,410 đầu cốt
20Lắp đặt đai inox D65 đỡ ống luồn cáp trên thành, gầm cầu ĐốiTheo yêu cầu kỹ thuật95bộ
21Lắp đặt ống nhựa D25 bảo vệ dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật32m
22Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế cấp nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật11 cái
24Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật20viên
25Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật511,4m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật5,114100m
27Máng thép mạ kẽm 20x40x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật95m
28Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật95m
O Hạng mục 15: Điện chiếu sáng ( Phần cột điện và Tủ điện)
1Tủ điện và điều khiển trang trí trung tâm cho đèn chiếu sông TĐ-ĐKTT ( Trọn bộ xem chi tiết tủ bao gồm thiết bị đấu nối, đổi nguồn và điều khiển)Theo yêu cầu kỹ thuật1Tủ
2Tủ điện và điều khiển trang trí thành phần cho đèn chiếu sông TĐCS-2, TĐCS-3 (( Trọn bộ xem chi tiết tủ bao gồm thiết bị đấu nối, đổi nguồn và điều khiển)Theo yêu cầu kỹ thuật2Tủ
3Tủ điện chiếu sáng đầu nguồn TĐCS-1 ( Trọn bộ xem chi tiết tủ bao gồm công tơ, rơ le thời gian, công tắc tơ.... )Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật41 tủ
5Lắp đặt đèn nấm sân vườn pha led 12WTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
6Lắp dựng cột đèn trang trí cánh sóng H=4.5m thân nhôm đúc, bóng led 40W-250vTheo yêu cầu kỹ thuật6cột
7Lắp đặt đèn chiếu sáng mặt sông 9W đổi màu IP68Theo yêu cầu kỹ thuật32bộ
8Lắp đặt hộp nối kín nước IP67Theo yêu cầu kỹ thuật45hộp
9Lắp đặt đèn pha led âm đất chiếu hắt cây 15.8W-IP67Theo yêu cầu kỹ thuật26bộ
10Lắp dựng Cột đèn pha chiếu đa giác giác cao 17m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật2cột
11Lắp đặt giá bắt đèn 3 pha (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật2cần đèn
12Lắp đặt lọng bắt 5 đèn pha (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật2cần đèn
13Lắp đặt đèn pha 400W - 250V trên cột 17mTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật18sợi
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật181 vị trí
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
2 Cầu cẩu bánh hơi Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
3 Cần cẩu bánh xích Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
5 Máy đóng cọc tự hành bánh xích Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Máy trộn bê tông 250L Chứng minh tài lieu về thiết bị1
7 Máy hàn điện Chứng minh tài lieu về thiết bị1
8 Máy lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->