Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760890-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220690451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:19:00 đến ngày 2022-07-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,461,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.192748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.385496E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào ≥ 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy trộn bê tông  250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
8-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
9-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Nâng cấp, cải tạo khuôn viên công sở UBND xã Trung Tiến, huyện Quan Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Phá dỡ hàng rào hoa sắtTheo Mục I Chương V 36,78m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo Mục I Chương V 9,1912m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục I Chương V 2,8166m3
4Phá dỡ 1 phần kè đáTheo Mục I Chương V 21,3m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 17,25m2
6Phá dỡ cổng cũTheo Mục I Chương V 2công
7Di chuyển cây cột đèn trước cổngTheo Mục I Chương V 2công
8Chặt phá, Đào gốc cây, đường kính gốc cây≤70cmTheo Mục I Chương V 7gốc
9Chặt phá, Đào gốc cây, đường kính gốc cây≤60cmTheo Mục I Chương V 3gốc
10Chặt phá, Đào gốc cây, đường kính gốc cây≤40cmTheo Mục I Chương V 6gốc
11Chặt phá, Đào gốc cây, đường kính gốc cây≤30cmTheo Mục I Chương V 2gốc
12Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo Mục I Chương V 3ca
13Đào móng tường kè - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,733100m3
14Đắp đất tường kè , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,264100m3
15Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 7,6433m3
16Xây móng kè bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 39,2526m3
17Xây tường kè bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 62,675m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,3135100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1003tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,3713tấn
21Bê tông xà dầm, giằng kè, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 5,1728m3
22Đào đất san nền - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 3,4202100m3
23Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V 3,8525100m3
24Đắp đất nềnTheo Mục I Chương V 42,806m3
25Bê tông lót móng dầm mái taluy+dầm bo đường lên M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 7,1715m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiTheo Mục I Chương V 0,6147100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,126tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,7991tấn
29Bê tông dầm, giằng mái taluy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 5,4413m3
30Đào móng cổng chính + biển hiệu - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,172100m3
31Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 1,1049m3
32Ván khuôn móng cột - Móng cổng + biển hiệuTheo Mục I Chương V 0,0666100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0575tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0607tấn
35Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1,9239m3
36Xây chèn móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 6,658m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,0616100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0824tấn
39Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,6772m3
40Đắp đất móng cổng + biển hiệu, độ chặt Y/C K=0,90Theo Mục I Chương V 0,0684100m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,081100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0087tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0632tấn
44Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,4452m3
45Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 2,8668m3
46Xây tường biển hiệu bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 1,4208m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô biển hiệuTheo Mục I Chương V 0,0096100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0078tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm,Theo Mục I Chương V 0,0213tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,1776m3
51Trát biển hiệu vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 4,848m2
52Sơn biển hiệu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 4,848m2
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu (Mặt biển ốp đá Ruby đỏ, cột ốp đá đen)Theo Mục I Chương V 27,876m2
54Gia công, lắp đặt Chữ inox 304 phun nhũ vàng fome x 20mm, cao 30-35cm (CÔNG SỞ XÃ TRUNG TIẾN)Theo Mục I Chương V 17chữ
55Cổng xếp inox 304Theo Mục I Chương V 5md
56Đầu kéo hướng dẫn bằng ray thép (bao gồm ray + mô tơ nguồn điện)Theo Mục I Chương V 1bộ
57Lắp dựng cửa điệnTheo Mục I Chương V 7,7m2
58Gia công cánh cửa công phụ sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo Mục I Chương V 2,22m2
59Lắp dựng cửa khung sắt cửa phụTheo Mục I Chương V 2,22m2
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mmTheo Mục I Chương V 55m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Mục I Chương V 55m
62Cầu nhựa D300mmTheo Mục I Chương V 3quả
63Gia công thép hộp đầu cột (sơn hoàn thiện)Theo Mục I Chương V 7,2m2
64Lắp dựng thép hộp đầu cộtTheo Mục I Chương V 7,2m2
65Gia công lan can inox 304Theo Mục I Chương V 67,32m2
66Lắp dựng lan can inoxTheo Mục I Chương V 67,32m2
67Đào Rãnh, hố ga - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,1684100m3
68Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,0561100m3
69Nilon tái sinhTheo Mục I Chương V 19,3688m2
70Ván khuôn móng Rãnh, hố gaTheo Mục I Chương V 0,0937100m2
71Bê tông móng Rãnh, hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,1675m3
72Láng nền, Rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V 8,61m2
73Xây tường Rãnh, hố ga thẳng bằng gạch bê tông đặc , vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 4,0118m3
74Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 27,7368m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục I Chương V 0,2585100m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo Mục I Chương V 0,1839tấn
77Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 4,3128m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục I Chương V 1131cấu kiện
79Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm PN6Theo Mục I Chương V 0,24100m
80Lắp đặt côn HDPE - Đường kính 400mmTheo Mục I Chương V 4cái
81Tháo dỡ tấm nắp đan rãnh hư hỏngTheo Mục I Chương V 83cấu kiện
82Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 12,8511m3
83Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 5,1404m3
84Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 9,8678m3
85Đắp đất nền móng công trình,Theo Mục I Chương V 4,2837m3
86Trát thành trong bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 33,375m2
87Ốp mặt trên + thành ngoài bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 (Gạch thẻ KT: 6x24cm)Theo Mục I Chương V 86,6788m2
88Đào móng cột cờ - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 3,41221m3
89Ván khuôn móng cột cờTheo Mục I Chương V 0,0153100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0663tấn
91Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1,0272m3
92Xây bệ bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 2,2648m3
93Ốp, Lát đá Granit tự nhiên bệ cộtTheo Mục I Chương V 8,54m2
94Cụm Bu lông neo móng cột M16 (Bao gồm cả bản mã và chân đế)Theo Mục I Chương V 2cái
95Cột cờ bằng inox cao 9mTheo Mục I Chương V 2cái
96Mua cờ TỔ QUỐC + cờ ĐẢNGTheo Mục I Chương V 2cái
97Đào móng nhà xe + bó vỉa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 19,07151m3
98Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 2,4265m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,1392100m2
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0074tấn
101Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V 2,148m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,0744100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0159tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0929tấn
105Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,8184m3
106Xây móng bó vỉa bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 3,7761m3
107Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 11,136m2
108Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục I Chương V 6,3572m3
109Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 6,7987m3
110Bê tông nền nhà xe , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 6,7987m3
111Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mục I Chương V 0,3033tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủTheo Mục I Chương V 37,15251m2
113Lắp cột thép các loạiTheo Mục I Chương V 0,3033tấn
114Gia công giằng mái thépTheo Mục I Chương V 0,0222tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủTheo Mục I Chương V 4,8231m2
116Gia công giằng mái thépTheo Mục I Chương V 0,0222tấn
117Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,1584tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủTheo Mục I Chương V 17,281m2
119Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,1584tấn
120Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V 0,8653100m2
121Tôn úp nóc, máng nước dày 0,4 mmTheo Mục I Chương V 48m
122Ke chống bão (6c/m2)Theo Mục I Chương V 516cái
123San gạt, Đầm lèn lại mặt nền sân sau san lấp K=0,95Theo Mục I Chương V 12,3775100m2
124Nilon tái sinh sân khuôn viênTheo Mục I Chương V 328,91m2
125Bê tông sân khuôn viên, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 23,0237m3
126Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên- Sân Carbon trên nền mớiTheo Mục I Chương V 1,0906100m3
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Sân Carbon trên nền cũTheo Mục I Chương V 713,21m2
128Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Mục I Chương V 16,2205100m2
129Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,1143100m3
B HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục I Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.192748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.385496E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào ≥ 0,80m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 - Máy lu ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
3 - Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 - Máy trộn bê tông  250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 - Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
8 - Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
9 - Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 - Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 - Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->