Gói thầu: GÓI THẦU 01-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752747-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu GÓI THẦU 01-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20220689753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:19:00 đến ngày 2022-07-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,731,911,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.739.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7) trở lên: 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước CS ≥ 100m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 6-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 5
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 GÓI THẦU 01-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2022 (các xã Bắc Sơn, Hồng Kỳ, Trung Giã)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn (Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển điện lực Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Sóc Sơn (Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn (Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn (Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội -Số điện thoại liên hệ: 024 35810281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Ngô Thế Thanh Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Phó Giám đốc sản xuất Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 02439541999)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cáp ngầm trung thế
B Phần A cấp B thực hiện

C Phần thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay
A cấp
2 bộ
2CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kAA cấp2Bộ 3 pha
D Phần vật liệu
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS
A cấp1.091 m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2A cấp27 m
3 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 A cấp6 m
4 Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng A cấp4 Bộ
5 Hộp nối cáp 22kV-Ruột đồng-3x70mm2-Đổ nhựa resin A cấp1 Bộ
E Phần B cấp B thực hiện
F Phần thiết bị
G Phần vật liệu
1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100
Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.045 m
2 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D141,3, dày 4,78mm Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,5 m
3 Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4 Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10 m
5 Đầu cốt đồng M50 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11 Cái
6 Đầu cốt đồng M120 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3 Cái
7 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12 m
8 Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,2 m
9 Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,4 Cái
10 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,6 Cái
11 Ghíp MV-IPC 185-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21 Cái
12 Giá đỡ cầu dao phụ tải (68,97kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V137,94kg
13 Colie ôm đỡ cáp lên cột (2,3kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,2kg
14 Gía bắt tay thao tác cầu dao (10,0kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20kg
15 Thanh cái đồng MT50x5 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6 m
16 Mốc báo cáp ngầm bằng sứ tráng men Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11 Cái
17 Mốc báo cáp ngầm bằng gang Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V202 m3
18 Cát đen Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V233,266 m
19 Băng báo hiệu cáp 0.2m Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.033 Viên
20 Gạch không nung loại 210x100x60 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9.297 Cái
21 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6m
22Thi công tuyến cáp ngầm đi dưới nền bê tông xi măngTheo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.036m
H Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật
1Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ
Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V403,6m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũTheo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V403,6m2
3Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũTheo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V403,6m2
4Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmTheo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V403,6m2
I Phần đường dây trung thế
J Phần A cấp B thực hiện
K Phần thiết bị
1CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kA
A cấp 1Bộ 3 pha
L Phần vật liệu
1 Cột BTLT-PC.I-12-190-11,0-Thân liền
A cấp 1 Cột
2 Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích A cấp 12 Cột
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2A cấp 1.373,2 m
4Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-ty sứA cấp 27 Quả
5Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV - Phụ kiện chuỗi néo kép dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 (6 bát)A cấp 3 Chuỗi
6Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV - Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 (3 bát)A cấp 54 Chuỗi
7Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV - Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây trần tiết diện 70mm2 (3 bát)A cấp 6 Chuỗi
8Đai thép inoxA cấp 48m
9Khóa đai thép A cấp 40Cái
M Phần B cấp B thực hiện
N Phần thiết bị
O Phần vật liệu
1 Xà néo đơn 1 tầng 22kV, sứ chuỗi (68kg/bộ)
Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V340kg
2 Xà rẽ cột đơn 22kV (63,93kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V63,93kg
3 Ống nhựa Vesbo F25 (Ống PPR D25 PN20) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27 m
4 Tiếp địa cột 12m (46,78kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46,78kg
5 Dây buộc định hình sứ đơn Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18 Sợi
6 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27 Cái
7 Ghíp MV-IPC 185-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36 Cái
8 Gông cột ly tâm 14m (37,33kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V149,32kg
9 Xà đỡ chống sét van đường dây (20,73kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,73kg
10 Xà néo kép ngang 1 tầng, sứ chuỗi - 1 (72,3kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V144,6kg
11 Xà néo kép dọc 1 tầng, sứ chuỗi (79,74kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V159,48kg
12Xà rẽ cột kép ngang 22kV - 1 (94,35kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V94,35kg
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5 m
14 Dây nhôm bọc AV-70 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,5 m
15 Đầu cốt đồng M50 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3 Cái
16 Đầu cốt đồng M120 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1 Cái
17 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6 Cái
18 Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,6 m
19 Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,2 m
20 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2 m
21 Tiếp địa cột 14m (48,29kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V386,32kg
22Thép tròn F12Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,192kg
23Thép dẹt 30x4Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,113kg
24 Xà rẽ cột kép ngang 22kV - 2 (82,16kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V164,32kg
25 Xà phụ 1 pha (10,85kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,85 Sợi
26 Xà phụ 3 pha (32,57kg/bộ)Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,57kg
27 Ghế thao tác cầu dao (128,33kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V128,33kg
28 Thang trèo (32,64kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65,28kg
29Tiếp địa cột 14m (48,29kg/bộ)Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,29kg
30Biển cầu dao (10x15) phản quangTheo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1kg
31 Biển cầu dao (10x15) phản quang Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1 Cái
32Móng cột LT12m đơnTheo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8VT
33Móng cột LT14m đơn Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4VT
34Móng cột LT 14m képTheo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4VT
P Tháo dỡ, lắp lại, thu hồi
1Tháo ra lắp lại dây nhôm lõi thép AC70
Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,36km
2 Tháo dỡ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21 cột
3 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,310 sứ
4 Tháo dỡ chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát <=5 bát, h <=20m Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V61 chuỗi sứ
5 Thu hồi Xà néo kép ngang sứ chuỗi Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21 bộ
Q Phần TBA
R Phần A cấp B thực hiện
S Phần thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời
A cấp5tủ
2Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trờiA cấp1tủ
3Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-4x10kVAr-ngoài trờiA cấp5tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x15kVAr-ngoài trờiA cấp1tủ
5Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)A cấp6bộ
6CSV TBA phân phối 22/19,2kV-Class 1-10kAA cấp6bộ
7MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONANA cấp5máy
8MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONANA cấp1máy
T Phần vật liệu
1 Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền
A cấp12 Cột
2 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 A cấp126 m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2A cấp75 m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 A cấp300 m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp19,5 m
6 FCO 22kV-100A-≥12kArms A cấp 6 Bộ3pha
7Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-ty sứA cấp87 Quả
8 Chụp cực silicone SI trên và dưới A cấp36 Cái
9 Đai thép inox A cấp67,2 m
10 Khóa đai thép A cấp48 Cái
U Phần B cấp B thực hiện
V Phần thiết bị
W Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V57 m
3 Đầu cốt đồng M25 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48 Cái
4 Đầu cốt đồng M50 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V138 Cái
5 Đầu cốt đồng M95 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32 Cái
6 Đầu cốt đồng M120 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V108 Cái
7 Ống co nhiệt cho đầu cốt 25 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,6 m
8 Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27,6 m
9 Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,4 m
10 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21,6 m
11 Dây buộc định hình sứ đơn Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39 Sợi
12 Dây buộc định hình sứ đôi Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18 Sợi
13 Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15 Sợi
14 Ống nhựa Vesbo F25 (Ống PPR D25 PN20) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48,6 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V93 m
16 Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào dọc - X1 (43,64kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V130,92kg
17 Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào dọc - X2 (90,9kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V272,7kg
18 Xà đỡ sứ trung gian (xà thường) XTG-2.6 (29,33kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V293,3kg
19 Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.6 (30,78kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V184,68kg
20 Giá đỡ chống sét van mặt MBA (1,407kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,442kg
21 Giá đỡ tủ hạ thế (28,7kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V172,2kg
22 Giá đỡ cáp mặt MBA (24,8kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V148,8kg
23 Giá đỡ cáp xuất tuyến (29,89kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V298,9kg
24 Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (222,32kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.333,92kg
25 Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (220,81kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.324,86kg
26 Thang trèo TBA (37,56kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V225,36kg
27 Kẹp Hotline Cu Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12 Cái
28 Kẹp quai Cu Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12 Cái
29 Chụp kẹp hotline Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12 Cái
30 Chụp cực silicone CSV Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18 Cái
31 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18 Cái
32 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24 Cái
33 Biển tên trạm Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6 Cái
34 Biển báo an toàn 360x240, tôn dày 2mm Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6 Cái
35 Biển công suất trạm Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6 Cái
36 Tiếp địa trạm, cột trạm 12 (113,56kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V681,36kg
37Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30 m
38 Keo bọt Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7 Bình
39 Khóa treo cầu 10 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8 Cái
40 Băng dính hạ thế dài 10m Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11 Cuộn
41 Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào ngang, tim 2,6 (45,11kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45,11kg
42 Colie ôm đỡ cáp lên cột (2,3kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,6kg
43 Giá đỡ đầu cáp ngầm (27,73kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V55,46kg
44 Đầu cốt đồng M240 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6 Cái
45 Ống co nhiệt cho đầu cốt 240 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,2m
46 Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3 Sợi
47Móng cột MT 12mTheo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12VT
X Phần hạ thế
Y Phần A cấp B thực hiện
Z Phần thiết bị
AA Phần vật liệu
1 Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền
A cấp101 Cột
2 Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền A cấp1 Cột
3 Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4,3-Thân liền A cấp5 Cột
4 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 A cấp4.404,6 m
5 Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp228 Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2A cấp64,5m
7 Xà kèm cột kép ngang (11,28kg/bộ) A cấp56,4kg
8 Đai thép inox A cấp134 m
9 Khóa đai thép A cấp134 Cái
AB Phần B cấp B thực hiện
AC Phần thiết bị
AD Phần vật liệu
1 Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ)
Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V450,45kg
2 Xà néo lệch cột kép dọc 1,5m (40,97kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V204,85kg
3 Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V691,44kg
4 Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V154,05kg
5 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,49kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V76,33kg
6 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (6,38kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51,04kg
7 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V273 Bộ
8 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14 Cái
9 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72 Cái
10 Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,8 m
11 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,4 m
12 Băng dính hạ thế dài 10m Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14 Cuộn
13 Tiếp địa lặp lại (20,71kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V289,94kg
14Thi công tiếp địa lặp lạiTheo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V98VT
15 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14 Cái
16 Dây nhôm bọc AV-70 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14 m
17 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35 m
18 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V292 Cái
19 Xà néo lệch cột kép ngang 1,5m (40,05kg/bộ) Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V80,1kg
20Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m)Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1VT
21Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m)Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V65VT
22Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột kép 8,5m)Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18VT
23Móng cột MĐ-3 (dùng cho cột kép 10m)Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2VT
24Móng cột M-3 (dùng cho cột đơn 10m)Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1VT
25Sơn cột điện Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,38m2
AE Tháo ra, lắp lại, thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50
Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,041km/1dây
2Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 25mm2Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6631km /1dây
3Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 35mm2Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,9871km /1dây
4Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,0141km /1dây
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=6,5m Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V111 cột
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=7,5m Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V61 cột
7Tháo dỡ, lắp lại hộp H1Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51 hộp
8Tháo dỡ, lắp lại hộp H2Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V141 hộp
9Tháo dỡ, lắp lại hộp H4Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V241 hộp
10Tháo dỡ, lắp lại hộp H3PTheo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31 hộp
11Tháo dỡ, lắp lại dây M2x10mm2Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V201m
12Tháo dỡ, lắp lại dây M2x16mm2Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V351m
13Tháo dỡ, lắp lại dây M2x25mm2Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V601m
14Tháo dỡ, lắp lại dây M4x16mm2Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,51m
15Tháo dỡ, lắp lại dây M2x6mm2Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1291m
16Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V121 bộ
17Thu hồi cột 6,5mTheo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V131 cột
18Tháo dỡ, lắp lại chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn chiếu sángTheo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V41 bộ
19Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1251km/1dây
20 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,51m
21Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1781km/1dây
22Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0081km/1dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.739.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7) trở lên: 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước CS ≥ 100m3/h Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện 6-10kVA Máy2
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ5
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->