Gói thầu: Gói thầu số 01:Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760735-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220760570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã Giang Sơn Tây, Lam Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:13:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,973,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94608155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2434693E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.081.713.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng; Hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT >= 12 tấn, đan hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥10 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị CS>=600m3/h, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Chi phí xây dựng công trình
Đường giao thông cứu hộ cứu nạn các xã Ngọc Sơn, Lam Sơn, Bồi Sơn và Trung đoàn 1, Sư đoàn 324, huyện Đô Lương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã Giang Sơn Tây, Lam Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH đo đạc và kim khí Nghệ An - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 . 4. CMND hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực). 5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến số 1
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,5832m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,1158100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,7916100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,7916100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,3002m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,5371100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6501100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6501100m3/1km
9Đào khuôn, đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,4534m3
10Đào khuôn, đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,7339100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,2267100m3
12Giá đất theo VB số 1577/LS-XD-TC ngày 11/5/2022 v/v công bố giá đất đắp phục vụ xây dựng một số công trình trên địa bàn huyện Đô LươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10.964,7047m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8761m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,9295100m3
15Ghép vỉa đá hộcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65,95m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75,082100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,9714100m2
18Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,9714100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0886100m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9066100kg
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,76m3
22Sơn cọc tiêuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,84m2
23Dán màng phản quang cọc tiêuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,76m2
24Sơn phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,54m2
25Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,89m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,96m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC721 cấu kiện
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,356m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6776100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5561100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3823m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,74m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86cái
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250,38m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, thânChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1773100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC123,49m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m3
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC200m2
40Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,2804100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2415tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5641tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,16m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống đường kính 50 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3m3
45Vận chuyển cống từ bãi đúc đền vị trí lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9chuyến
B Tuyến số 2
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,933m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,7472100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,9665100m3
4Đào hữu cơ, đào cấp, đào rãnh đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0812m3
5Đào hữu cơ, đào cấp, đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4898100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5406100m3
7Đào khuôn, đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,0074m3
8Đào khuôn, đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8836100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,0037100m3
10Mua đất đắp (giá đã bao gồm vận chuyển)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.930,8838m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84,6214m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,4645100m3
13Ghép vỉa đá hộcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,86m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,1948100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5945100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4094100m2
17Nilong chống mất nước XMChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.319,48m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC463,896m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,89m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,034m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4467100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0214100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5509100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,95m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chân khayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,96100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74m3
27Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC225,77m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,251m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6177100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2167100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1428m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
33Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,54m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,64m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,5m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m2
37Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,396100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng, tường thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5222100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,417tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2959tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,26m3
42Vận chuyển cống từ bãi đúc đền vị trí lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1chuyến
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,285m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,4497100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,232100m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,97m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9734100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC128,98m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6684100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,77m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2333tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9474tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7183tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,78m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,35m2
56Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC127,87m2
C Tuyến số 3
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,4218m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6167100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7109100m3
4Đào hữu cơ, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5174m3
5Đào hữu cơ, đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2335100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4223100m3
7Đào khuôn, đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1556m3
8Đào khuôn, đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5462100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5778100m3
10Mua đất đắp (giá đã bao gồm vận chuyển)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC906,0856m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,6995m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,6528100m3
13Ghép vỉa đá hộcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,34m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,706100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1014100m2
16Nilong chống mất nước XMChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.070,6m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC214,12m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,718m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4664100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5145100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0291100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1138m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28cái
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,52m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75,81m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,5m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m2
28Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,848100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng, tường thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4807100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5656tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3807tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,6m3
33Vận chuyển cống từ bãi đúc đền vị trí lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5chuyến
34Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,764m3
35Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,6844100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,882100m3
37Đào hữu cơ, đào cấp, đào rãnh đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8888m3
38Đào hữu cơ, đào cấp, đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9055100m3
39Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9444100m3
40Đào khuôn, đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1792m3
41Đào khuôn, đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5778100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5896100m3
43Mua đất đắp (giá đã bao gồm vận chuyển)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.288,4239m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66,3581m3
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,5155100m3
46Ghép vỉa đá hộcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,52m3
47Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,431100m2
48Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,3m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0886100m2
50Nilong chống mất nước XMChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.943,1m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC349,76m3
52Đào đất cống bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,395m3
53Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9751100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,693100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,079100m3
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,124m3
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26cái
58Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC87,42m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,21m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,5m3
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m2
62Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9716100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng, tường thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8802100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0003tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6903tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,49m3
67Vận chuyển cống từ bãi đúc đền vị trí lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94608155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2434693E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.081.713.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng; Hoặc kế toán.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt2
2 Cẩu tự hành TT >= 12 tấn, đan hoạt động tốt1
3 Máy ủi hoặc máy san CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ TT ≥ 7T, đang hoạt động tốt4
5 Lu rung TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt2
6 Lu bánh thép TT ≥10 T, đang hoạt động tốt2
7 Máy trộn Bê tông DT >=250 lít, đang hoạt động tốt2
8 Thiết bị nấu tưới nhựa đường Đang hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
11 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy nén khí CS>=600m3/h, đang hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
16 Máy phát điện Đang hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->