Gói thầu: Gói thầu số 01:Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã Giang Sơn Tây, Lam Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 17:13:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,973,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94608155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2434693E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.081.713.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng; Hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 12 tấn, đan hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 7T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥10 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=600m3/h, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Chi phí xây dựng công trình Đường giao thông cứu hộ cứu nạn các xã Ngọc Sơn, Lam Sơn, Bồi Sơn và Trung đoàn 1, Sư đoàn 324, huyện Đô Lương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã Giang Sơn Tây, Lam Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 . 4. CMND hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực). 5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến số 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67,5832 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,1158 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,7916 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,7916 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,3002 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,5371 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,6501 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,6501 | 100m3/1km |
| 9 | Đào khuôn, đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 74,4534 | m3 |
| 10 | Đào khuôn, đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,7339 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,2267 | 100m3 |
| 12 | Giá đất theo VB số 1577/LS-XD-TC ngày 11/5/2022 v/v công bố giá đất đắp phục vụ xây dựng một số công trình trên địa bàn huyện Đô Lương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10.964,7047 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8761 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 91,9295 | 100m3 |
| 15 | Ghép vỉa đá hộc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 65,95 | m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75,082 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79,9714 | 100m2 |
| 18 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79,9714 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0886 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9066 | 100kg |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,76 | m3 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,84 | m2 |
| 23 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,76 | m2 |
| 24 | Sơn phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,54 | m2 |
| 25 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,89 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,96 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,356 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6776 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5561 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3823 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,74 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 86 | cái |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250,38 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, thân | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1773 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 123,49 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,2804 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2415 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5641 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,16 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống đường kính 50 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cống từ bãi đúc đền vị trí lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | chuyến |
| B | Tuyến số 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,933 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,7472 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,9665 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đào cấp, đào rãnh đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0812 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đào cấp, đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4898 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5406 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn, đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,0074 | m3 |
| 8 | Đào khuôn, đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,8836 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,0037 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp (giá đã bao gồm vận chuyển) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.930,8838 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84,6214 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,4645 | 100m3 |
| 13 | Ghép vỉa đá hộc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,86 | m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,1948 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5945 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4094 | 100m2 |
| 17 | Nilong chống mất nước XM | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.319,48 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 463,896 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,89 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,034 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4467 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0214 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5509 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,95 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chân khay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,96 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 74 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 225,77 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,251 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6177 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2167 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1428 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,54 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,64 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,5 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,396 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng, tường thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5222 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,417 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2959 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,26 | m3 |
| 42 | Vận chuyển cống từ bãi đúc đền vị trí lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chuyến |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,285 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,4497 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,232 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,97 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9734 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128,98 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6684 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,77 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2333 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9474 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7183 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,78 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,35 | m2 |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 127,87 | m2 |
| C | Tuyến số 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,4218 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7109 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5174 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2335 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4223 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn, đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1556 | m3 |
| 8 | Đào khuôn, đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5462 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5778 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp (giá đã bao gồm vận chuyển) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 906,0856 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,6995 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,6528 | 100m3 |
| 13 | Ghép vỉa đá hộc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,34 | m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,706 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1014 | 100m2 |
| 16 | Nilong chống mất nước XM | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.070,6 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 214,12 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,718 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4664 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5145 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0291 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1138 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 86,52 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75,81 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,5 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,848 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng, tường thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4807 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5656 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3807 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cống từ bãi đúc đền vị trí lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | chuyến |
| 34 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,764 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,6844 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,882 | 100m3 |
| 37 | Đào hữu cơ, đào cấp, đào rãnh đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8888 | m3 |
| 38 | Đào hữu cơ, đào cấp, đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9055 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9444 | 100m3 |
| 40 | Đào khuôn, đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1792 | m3 |
| 41 | Đào khuôn, đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5778 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5896 | 100m3 |
| 43 | Mua đất đắp (giá đã bao gồm vận chuyển) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.288,4239 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,3581 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,5155 | 100m3 |
| 46 | Ghép vỉa đá hộc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,52 | m3 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,431 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,3 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0886 | 100m2 |
| 50 | Nilong chống mất nước XM | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.943,1 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 349,76 | m3 |
| 52 | Đào đất cống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,395 | m3 |
| 53 | Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9751 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,693 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,079 | 100m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,124 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | cái |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 87,42 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 97,21 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,5 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m2 |
| 62 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9716 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng móng, tường thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8802 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0003 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6903 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,49 | m3 |
| 67 | Vận chuyển cống từ bãi đúc đền vị trí lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94608155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2434693E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.081.713.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng; Hoặc kế toán. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cẩu tự hành | TT >= 12 tấn, đan hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | TT ≥ 7T, đang hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Lu rung | TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Lu bánh thép | TT ≥10 T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | DT >=250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Thiết bị nấu tưới nhựa đường | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí | CS>=600m3/h, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi