Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 5% yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760752-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 5% yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220760709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:09:00 đến ngày 2022-07-30 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,971,901,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.457853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 3.480.331.000 VND, là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.480.331.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 5% yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường TH Vạn Xuân, xã Vạn Xuân, huyện Thường Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Thường Xuân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021 (hóa đơn xây lắp xuất cho chủ đầu tư hoặc BCTC kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương) + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: TT Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Thường Xuân; Địa chỉ: TT Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Móng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Khấu hao cừTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật631,5475kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,5100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,5100m
4Vận chuyển cừTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
5Đào móng, máy đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,158100m3
6Vận chuyển ra bãi tập kết cự ly 1 km, đất C3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,158100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,9119m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật107,499m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,7723100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,9552m3
11Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,1118100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,0868tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,1216tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5093tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3276tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2331tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật121,4611m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,8119m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3465100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0478tấn
23Vận chuyển đất từ bãi tập kết để đắp, đất C3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,9655100m3
24Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,4516100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,5139100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,5747m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật34,758m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật34,758m2
B Hạng mục 2: Phần thân nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,168m3
2Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,366100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4808tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5917tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2626tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30,8622m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,9171100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2977tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,3172tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,931tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật78,9796m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,0733100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,4453tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,4593m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2413100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3586tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0644tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,1492m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7783100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1891tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6691tấn
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật127,1061m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,2528m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,0715m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2599m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2406100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0767tấn
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,06m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật453,475m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.157,8805m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật189,2972m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật369,54m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật807,33m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật142,43m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật642,7722m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.298,6205m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,1419m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,1103m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600X600 mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật673,855m2
40Sản xuất xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,5155tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật200,56641m2
42Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,5155tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,1211100m2
44Ke chống bão ( a500)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật824,22cái
45Tôn úp nócTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật55,6m
46Bậc thang lên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31,4331kg
47Nắp tônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật89,3828m2
49Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật89,3828m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật359,78m
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,46881m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,1563m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,1563m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,8298m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,731m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,298m2
58Lan can cầu thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,46m
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,45521m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8184m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8184m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,3068m3
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,568m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,568m2
65Đất màu trồng câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,36841m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7895m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,674m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9244m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,1m2
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31,6721m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,5573m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,3347m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,8961m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9008m3
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật71,1824m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40,464m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,702m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1672100m2
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3418tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật891cấu kiện
82Cửa đi lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật82,56m2
83Cửa sổ lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35,84m2
84Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 12x12, sơn lắp dựng hoàn chỉnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35,84m2
85Vách kínhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,555m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,7277100m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
89Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
90Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
92Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
93Lắp đặt đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38hộp
94Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
95Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
97Hộp điện 300x250x200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật552m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật120m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật500m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.052m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật150m
104Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
105Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
106Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20m
107Kéo rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25m
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,4641m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,464m3
110Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Tiêu lệch chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
113Hộp đựng bình chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
114Bình chữa cháy MZF4 4 kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
115Bình chữa cháy CO2 3 kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
C Hạng mục 3: Sân lát gạch + Phá dỡ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật65m3
2Lát gạch Tezzarro 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật650m2
3Láng tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật285m2
4Lát gạch Tezzarro 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật285m2
5Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,843810 tấn/1km
6Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,843810 tấn/1km
7Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,843810 tấn/1km
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật218,3276m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật96,0413m3
10Đào xúc phế thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,1437100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật314,37m3
D Hạng mục 4: Chi phí bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.457853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 3.480.331.000 VND, là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.480.331.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
4 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Xe ô tô tự đổ - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm bàn - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm cóc - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn bê tông - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn vữa - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->