Gói thầu: GÓI THẦU 02-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU 02-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 17:09:00 đến ngày 2022-07-30 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,365,081,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,400,000 VNĐ ((Năm mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.356.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.068.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc CS ≥ 100m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc CS ≥ 100m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 6-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 6-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU 02-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2022 (các xã Đông Xuân, Phù Lỗ, Mai Đình, Phú Minh, Tiên Dược) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sóc Sơn- Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh- Giám Đốc Số 36 đường Đa Phúc- TT Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810281) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36 đường Đa Phúc- TT Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Ngô Thế Thanh Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm- Phó Giám đốc sản xuất Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36 đường Đa Phúc- TT Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 02439541999) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phần cáp ngầm trung áp | |||
| B | I.1. Phần A cấp B thực hiện | |||
| C | Thiết bị | |||
| 1 | CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kA | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | Bộ3pha |
| 2 | LBS kiểu kín-SF6-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | bộ |
| D | Vật liệu chính | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (1.695,50/1,01=1.678,71) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1.678,71 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (9/1,02=8,82m) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8,82 | m |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | bộ |
| E | I.2. Phần B cấp B thực hiện | |||
| F | Vật liệu chính và nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1.592 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D141,3, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 9,5 | Cái |
| 3 | Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 (dây đồng mềm M35) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 9 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 6 | Cái |
| 7 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3,2 | m |
| 8 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1,2 | m |
| 9 | Khóa treo cầu 10 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | Cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 6 | Cái |
| 11 | Ghíp MV-IPC 185-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 9 | Cái |
| 12 | Giá đỡ cầu dao phụ tải - 1(86,91kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Colie ôm đỡ cáp lên cột (2,3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Giá bắt tay thao tác cầu dao (10,0kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Thanh cái đồng MT50x5 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | m |
| 16 | Tiếp địa xà RC1.1 (6,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 2 | vị trí |
| 17 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 186 | Cái |
| G | Lắp đặt vật liệu cáp ngầm trung áp - áp dụng theo định mức TT12 | |||
| 1 | Làm Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 ống HDPE-F130/100 (MĐ-0.1) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 6 | md |
| 2 | Làm Hào cáp đi dưới nền gạch block loại 1 ống HDPE-F130/100 (MBL-0.1) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 4 | md |
| 3 | Làm Hào cáp đi dưới nền BTXM loại 1 ống HDPE-F130/100 (MBT-0.1) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1.519 | md |
| 4 | Làm Hào cáp đi dưới nền BT asphalt loại 1 ống HDPE-F130/100 (MA-0.1) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 48,5 | md |
| H | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Hoàn trả Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 ống HDPE-F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 6 | md |
| 2 | Hoàn trả Hào cáp đi dưới nền gạch block loại 1 ống HDPE-F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 4 | md |
| 3 | Hoàn trả Hào cáp đi dưới nền BTXM loại 1 ống HDPE-F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1.519 | md |
| 4 | Hoàn trả Hào cáp đi dưới nền BT asphalt loại 1 ống HDPE-F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 48,5 | md |
| I | Phần đường dây trung áp | |||
| J | Phần A cấp B thực hiện | |||
| K | Thiết bị | |||
| 1 | CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kA | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 6 | Bộ3pha |
| 2 | LBS kiểu kín-SF6-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | bộ |
| L | Vật liệu chính | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 10 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 5 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8,5-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | Cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 4 | Cột |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (2.552,5/1,02=2.502,45) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 2.502,45 | m |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 9 | m |
| 7 | Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 84 | Quả |
| 8 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV - Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 (3 bát) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 69 | Chuỗi |
| 9 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 89,8 | m |
| 10 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 75 | Cái |
| M | Phần B cấp B thực hiện | |||
| N | Vật liệu chính và nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Giá đỡ cầu dao phụ tải - 1(86,91kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | bộ |
| 2 | Xà phụ 1 pha- 1 (10,56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Xà phụ 3 pha- 1 (22,26kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ 1 pha- 2 (7,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Gông cột ly tâm 14m (37,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng 1 tầng 22kV, sứ đứng (90,9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van đường dây (20,73kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo đơn 1 tầng 22kV, sứ chuỗi (68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo kép ngang 1 tầng, sứ chuỗi - 3 (83,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo kép dọc 1 tầng, sứ chuỗi (79,36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 6 | bộ |
| 11 | Xà néo kép ngang 1 tầng, sứ chuỗi - 1 (72,3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh 3 pha, sứ chuỗi (62,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo kép ngang lệch 3 pha, 1 tầng sứ đứng (93,81kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Giá bắt tay thao tác cầu dao (10,0kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao (128,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | bộ |
| 16 | Thang trèo (32,64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | bộ |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 (dây đồng mềm M35) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 40 | m |
| 18 | Thanh cái đồng MT50x5 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 9 | m |
| 19 | Dây nhôm bọc AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 18 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 36 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 6 | Cái |
| 22 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 36 | Cái |
| 23 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 7,2 | m |
| 24 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 7,2 | m |
| 25 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1,2 | m |
| 26 | Khóa treo cầu 10 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Colie ôm đỡ cáp lên cột (2,3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | bộ |
| 28 | Ống nhựa Vesbo F25 (Ống PPR D25 PN20) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 49,7 | m |
| 29 | Tiếp địa cột 12m (46,78kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 10 | VT |
| 30 | Tiếp địa cột 14m (48,29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | VT |
| 31 | Thép tròn F12 (cờ bắt tiếp chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 46,7 | m |
| 32 | Thép dẹt 30x4 (cờ bắt tiếp địa xà) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 0,2 | m |
| 33 | Biển cầu dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | cái |
| 34 | Dây buộc định hình sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 28 | sợi |
| 35 | Dây buộc định hình sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 36 | sợi |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 60 | cái |
| 37 | Ghíp MV-IPC 185-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 54 | cái |
| 38 | Cọc tre 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 357,5 | m |
| 39 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 0,39 | 1km/1dây |
| 40 | Móng cột MĐ-12 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 5 | móng |
| 41 | Móng cột MK-12 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 5 | móng |
| 42 | Móng cột MĐ-14 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 4 | móng |
| 43 | Móng cột MK-14 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 4 | móng |
| O | Phần trạm biến áp | |||
| P | Phần A cấp B thực hiện | |||
| Q | Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 7 | máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-4x10kVAr-ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | tủ |
| 5 | CSV TBA phân phối 22/19,2kV-Class 1-10kA | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 7 | bộ |
| 6 | CSV TBA phân phối 36/29kV-Class 1-10kA | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | bộ |
| R | Vật liệu chính | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 14 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 2 | cột |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 162 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 128 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 504 | m |
| 6 | FCO 22kV-100A-≥8kArms | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 7 | Bộ 3pha |
| 7 | FCO 35kV-100A-≥5kArms | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | Bộ3pha |
| 8 | Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 86 | quả |
| 9 | Sứ đỡ cách điện gốm-35kV-ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 15 | quả |
| 10 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 36 | cái |
| 11 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 89,6 | m |
| 12 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 64 | cái |
| S | Phần B cấp B thực hiện | |||
| T | Vật liệu chính và nhân công lắp đặt - áp dụng định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 28 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 76 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 48 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 204 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 48 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 152 | cái |
| 7 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 9,6 | m |
| 8 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 40,8 | m |
| 9 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 9,6 | m |
| 10 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 30,4 | m |
| 11 | Dây buộc định hình sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 48 | sợi |
| 12 | Dây buộc định hình sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 6 | sợi |
| 13 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 21 | sợi |
| 14 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | sợi |
| 15 | Ghíp MV-IPC 185-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 18 | cái |
| 16 | Ống nhựa Vesbo F25 (Ống PPR D25 PN20) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 64,8 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 116,5 | m |
| 18 | Colie ôm đỡ cáp lên cột (2,3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 4 | bộ |
| 19 | Giá đỡ đầu cáp ngầm (27,73kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 4 | bộ |
| 20 | Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào ngang, tim 2,6 (45,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian (xà thường) XTG-2.6 (29,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 11 | bộ |
| 22 | Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.6 (30,78kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 7 | bộ |
| 23 | Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào dọc - X1 (43,64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | bộ |
| 24 | Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào dọc - X2 (90,9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3 | bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian (xà thường) XTG-2.8 (33,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 2 | bộ |
| 26 | Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.8 (32,86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ chống sét van mặt MBA (1,407kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | bộ |
| 28 | Giá đỡ tủ hạ thế (28,7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp mặt MBA (24,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp xuất tuyến (29,89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 10 | bộ |
| 31 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.8 (237,93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (222,32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 7 | bộ |
| 33 | Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (220,81kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 7 | bộ |
| 34 | Thang trèo TBA (37,56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 7 | bộ |
| 35 | Kẹp Hotline Cu | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 12 | cái |
| 36 | Kẹp quai Cu | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 12 | cái |
| 37 | Chụp kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 12 | cái |
| 38 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 12 | cái |
| 39 | Chụp cực silicone CSV | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 24 | cái |
| 40 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 24 | cái |
| 41 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 32 | cái |
| 42 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | cái |
| 43 | Biển báo an toàn 360x240, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | cái |
| 44 | Biển công suất trạm | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | cái |
| 45 | Tiếp địa trạm, cột trạm 12 (113,56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 7 | VT |
| 46 | Tiếp địa trạm, cột trạm 14 (115,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | VT |
| 47 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2. | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 40 | m |
| 48 | Cọc tre 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 575 | m3 |
| 49 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | Bình |
| 50 | Khóa treo cầu 10 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 8 | Cái |
| 51 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 16 | Cuộn |
| U | Lắp đặt vật liệu chính phần TBA - áp dụng định mức TT12 | |||
| 1 | Móng cột trạm MT- 12 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 14 | móng |
| 2 | Móng cột trạm MT- 14B | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | móng |
| V | Phần đường dây hạ áp | |||
| W | Phần A cấp B thực hiện | |||
| X | Thiết bị | |||
| Y | Vật liệu chính | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 35 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 33 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 9 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 2 | cột |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (35/1,02=34,3) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 34,3 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (220/1,02=215,70m) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 215,7 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (4.399/1,02=4312,70) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 4.312,7 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 620 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 107 | m |
| 10 | Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 30 | bộ |
| 11 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 232 | m |
| 12 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 232 | cái |
| Z | Phần B cấp B thực hiện | |||
| AA | Vật liệu chính và nhân công lắp đặt - áp dụng định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ); XK-1,2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 40 | bộ |
| 2 | Xà néo lệch cột kép ngang 1,5m (40,05kg/bộ); XK-1,5N | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 9 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột kép dọc 1,5m (40,97kg/bộ); XK-1,5D | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 9 | bộ |
| 4 | Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 21 | bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 16 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 279 | bộ |
| 7 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 18 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 100 | cái |
| 9 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 56 | cái |
| 10 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 3,6 | m |
| 11 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 20 | m |
| 12 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 18 | Cuộn |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (20,71kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 18 | VT |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 18 | cái |
| 15 | Dây nhôm bọc AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 18 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 45 | m |
| 17 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 196 | cái |
| AB | Tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 4 | 1 hộp |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 0,097 | 1km/1dây |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 0,055 | 1km/1dây |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 0,19 | 1km/1dây |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại hộp H1 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 4 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại hộp H2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 5 | 1 hộp |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại hộp H4 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 50 | 1 hộp |
| 8 | Tháo dỡ, lắp lại hộp H3P | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 26 | 1 hộp |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại dây M2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 16 | m |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại dây M2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 12,5 | m |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại dây M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 125 | m |
| 12 | Tháo dỡ, lắp lại dây M4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 65 | m |
| 13 | Tháo dỡ, lắp lại dây M2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 214 | m |
| AC | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 0,25 | 1km/1dây |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 0,13 | 1km/1dây |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 0,174 | 1km/1dây |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 0,015 | 1km/1dây |
| 5 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 0,686 | 1km/1dây |
| 6 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 2,95 | 1km/1dây |
| 7 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1,563 | 1km/1dây |
| 8 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1,701 | 1km/1dây |
| 9 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 46 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 16 | bộ |
| 11 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 233 | 1 CĐ |
| 12 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=5,5m | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 15 | cột |
| 13 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=6,5m | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 9 | cột |
| 14 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 34 | cột |
| AD | Lắp đặt vật liệu đường dây hạ áp - áp dụng định mức TT12 | |||
| 1 | Móng M-1 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 15 | móng |
| 2 | Móng M-2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 18 | móng |
| 3 | Móng MĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 10 | móng |
| 4 | Móng MĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 12 | móng |
| 5 | Móng MĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 1 | móng |
| 6 | Sơn cột điện | Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm | 16,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.356.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.068.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 40 | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc CS ≥ 100m3/h | Máy bơm nư¬ớc CS ≥ 100m3/h | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 6-10kVA | Máy hàn điện 6-10kVA | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 5 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi