Gói thầu: GÓI THẦU 02-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747867-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu GÓI THẦU 02-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20220689887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:09:00 đến ngày 2022-07-30 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,365,081,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,400,000 VNĐ ((Năm mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.356.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.068.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nư¬ớc CS ≥ 100m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc CS ≥ 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 6-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 5
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 GÓI THẦU 02-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2022 (các xã Đông Xuân, Phù Lỗ, Mai Đình, Phú Minh, Tiên Dược)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn- Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển điện lực Hà Nội- Số 115 Nguyễn Tam Trinh, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn- Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn- Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh- Giám Đốc Số 36 đường Đa Phúc- TT Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810281)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36 đường Đa Phúc- TT Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Ngô Thế Thanh Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm- Phó Giám đốc sản xuất Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36 đường Đa Phúc- TT Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 02439541999)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Phần cáp ngầm trung áp
B I.1. Phần A cấp B thực hiện
C Thiết bị
1CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kA
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
1 Bộ3pha
2LBS kiểu kín-SF6-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tayMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1bộ
D Vật liệu chính
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (1.695,50/1,01=1.678,71) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm 1.678,71m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (9/1,02=8,82m)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8,82m
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3m
4Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm 8bộ
E I.2. Phần B cấp B thực hiện
F Vật liệu chính và nhân công lắp đặt
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
1.592m
2Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D141,3, dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm9,5 Cái
3Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 (dây đồng mềm M35) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm 9Cái
5Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm16Cái
6Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm6Cái
7Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3,2m
8Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1,2m
9Khóa treo cầu 10 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1Cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm6Cái
11Ghíp MV-IPC 185-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm9Cái
12Giá đỡ cầu dao phụ tải - 1(86,91kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1bộ
13Colie ôm đỡ cáp lên cột (2,3kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1bộ
14Giá bắt tay thao tác cầu dao (10,0kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1bộ
15Thanh cái đồng MT50x5 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3m
16Tiếp địa xà RC1.1 (6,58kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm2vị trí
17Mốc báo cáp ngầm bằng gang Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm186Cái
G Lắp đặt vật liệu cáp ngầm trung áp - áp dụng theo định mức TT12
1Làm Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 ống HDPE-F130/100 (MĐ-0.1)
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
6md
2Làm Hào cáp đi dưới nền gạch block loại 1 ống HDPE-F130/100 (MBL-0.1)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm4md
3Làm Hào cáp đi dưới nền BTXM loại 1 ống HDPE-F130/100 (MBT-0.1)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1.519md
4Làm Hào cáp đi dưới nền BT asphalt loại 1 ống HDPE-F130/100 (MA-0.1)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm48,5md
H Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật
1Hoàn trả Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 ống HDPE-F130/100
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
6md
2Hoàn trả Hào cáp đi dưới nền gạch block loại 1 ống HDPE-F130/100 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm4md
3Hoàn trả Hào cáp đi dưới nền BTXM loại 1 ống HDPE-F130/100 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1.519md
4Hoàn trả Hào cáp đi dưới nền BT asphalt loại 1 ống HDPE-F130/100Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm48,5md
I Phần đường dây trung áp
J Phần A cấp B thực hiện
K Thiết bị
1CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kA Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
6 Bộ3pha
2LBS kiểu kín-SF6-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tayMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3bộ
L Vật liệu chính
1Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
10 Cột
2Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm5 Cột
3Cột BTLT-PC.I-14-190-8,5-Nối bích Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8 Cột
4Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bích Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm4 Cột
5Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (2.552,5/1,02=2.502,45)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm2.502,45 m
6Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm9 m
7Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-ty sứMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm84 Quả
8Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV - Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 (3 bát)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm69 Chuỗi
9Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm89,8 m
10Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm75Cái
M Phần B cấp B thực hiện
N Vật liệu chính và nhân công lắp đặt
1Giá đỡ cầu dao phụ tải - 1(86,91kg/bộ)
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
3bộ
2Xà phụ 1 pha- 1 (10,56kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm2bộ
3Xà phụ 3 pha- 1 (22,26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1bộ
4Xà phụ 1 pha- 2 (7,88kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1bộ
5Gông cột ly tâm 14m (37,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm4bộ
6Xà đỡ thẳng 1 tầng 22kV, sứ đứng (90,9kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8bộ
7Xà đỡ chống sét van đường dây (20,73kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3bộ
8Xà néo đơn 1 tầng 22kV, sứ chuỗi (68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1bộ
9Xà néo kép ngang 1 tầng, sứ chuỗi - 3 (83,11kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm2bộ
10Xà néo kép dọc 1 tầng, sứ chuỗi (79,36kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm6bộ
11Xà néo kép ngang 1 tầng, sứ chuỗi - 1 (72,3kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1bộ
12Xà rẽ nhánh 3 pha, sứ chuỗi (62,38kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm2bộ
13Xà néo kép ngang lệch 3 pha, 1 tầng sứ đứng (93,81kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1bộ
14Giá bắt tay thao tác cầu dao (10,0kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3bộ
15Ghế thao tác cầu dao (128,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3bộ
16Thang trèo (32,64kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3bộ
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 (dây đồng mềm M35)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm40 m
18Thanh cái đồng MT50x5 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm9 m
19Dây nhôm bọc AV-70 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm18 m
20Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm36Cái
21Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm6Cái
22Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm36Cái
23Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm7,2 m
24Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm7,2 m
25Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1,2 m
26Khóa treo cầu 10 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3cái
27Colie ôm đỡ cáp lên cột (2,3kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3bộ
28Ống nhựa Vesbo F25 (Ống PPR D25 PN20) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm49,7m
29Tiếp địa cột 12m (46,78kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm10VT
30Tiếp địa cột 14m (48,29kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8VT
31Thép tròn F12 (cờ bắt tiếp chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm46,7m
32Thép dẹt 30x4 (cờ bắt tiếp địa xà)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm0,2m
33Biển cầu dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3cái
34Dây buộc định hình sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm28sợi
35Dây buộc định hình sứ đôi Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm36sợi
36Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm60cái
37Ghíp MV-IPC 185-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm54cái
38Cọc tre 2,5mMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm357,5m
39Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm0,391km/1dây
40Móng cột MĐ-12Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm5móng
41Móng cột MK-12Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm5móng
42Móng cột MĐ-14Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm4móng
43Móng cột MK-14Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm4móng
O Phần trạm biến áp
P Phần A cấp B thực hiện
Q Thiết bị
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
7máy
2 MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-4x10kVAr-ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8tủ
5CSV TBA phân phối 22/19,2kV-Class 1-10kA Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm7bộ
6CSV TBA phân phối 36/29kV-Class 1-10kA Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1bộ
7Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8bộ
R Vật liệu chính
1Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
14cột
2Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm2cột
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm162m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm128m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm504m
6FCO 22kV-100A-≥8kArms Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm7 Bộ 3pha
7FCO 35kV-100A-≥5kArms Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1 Bộ3pha
8Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-ty sứMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm86quả
9Sứ đỡ cách điện gốm-35kV-ty sứMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm15quả
10Chụp cực silicone SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm36cái
11Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm89,6m
12Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm64cái
S Phần B cấp B thực hiện
T Vật liệu chính và nhân công lắp đặt - áp dụng định mức 4970, 203
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
28m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm76m
3Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm48cái
4Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm204cái
5Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm48cái
6Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm152cái
7Ống co nhiệt cho đầu cốt 25 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm9,6m
8Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm40,8m
9Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm9,6m
10Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm30,4m
11Dây buộc định hình sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm48sợi
12Dây buộc định hình sứ đôi Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm6sợi
13Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm21sợi
14Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3sợi
15Ghíp MV-IPC 185-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm18cái
16Ống nhựa Vesbo F25 (Ống PPR D25 PN20) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm64,8m
17Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm116,5m
18Colie ôm đỡ cáp lên cột (2,3kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm4bộ
19Giá đỡ đầu cáp ngầm (27,73kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm4bộ
20Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào ngang, tim 2,6 (45,11kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1bộ
21Xà đỡ sứ trung gian (xà thường) XTG-2.6 (29,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm11bộ
22Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.6 (30,78kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm7bộ
23Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào dọc - X1 (43,64kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3bộ
24Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào dọc - X2 (90,9kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3bộ
25Xà đỡ sứ trung gian (xà thường) XTG-2.8 (33,13kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm2bộ
26Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.8 (32,86kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1bộ
27Giá đỡ chống sét van mặt MBA (1,407kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8bộ
28Giá đỡ tủ hạ thế (28,7kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8bộ
29Giá đỡ cáp mặt MBA (24,8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8bộ
30Giá đỡ cáp xuất tuyến (29,89kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm10bộ
31Giá đỡ máy GĐMBA - 2.8 (237,93kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1bộ
32Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (222,32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm7bộ
33Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (220,81kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm7bộ
34Thang trèo TBA (37,56kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm7bộ
35Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm12cái
36Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm12cái
37Chụp kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm12cái
38Chụp cực silicone SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm12cái
39Chụp cực silicone CSV Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm24cái
40Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm24cái
41Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm32cái
42Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8cái
43Biển báo an toàn 360x240, tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8cái
44Biển công suất trạm Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8cái
45Tiếp địa trạm, cột trạm 12 (113,56kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm7VT
46Tiếp địa trạm, cột trạm 14 (115,52kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1VT
47Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2.Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm40m
48Cọc tre 2,5mMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm575m3
49Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8 Bình
50Khóa treo cầu 10 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm8Cái
51Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm16 Cuộn
U Lắp đặt vật liệu chính phần TBA - áp dụng định mức TT12
1Móng cột trạm MT- 12
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
14móng
2Móng cột trạm MT- 14BMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1móng
V Phần đường dây hạ áp
W Phần A cấp B thực hiện
X Thiết bị
Y Vật liệu chính
1Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
35cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm33cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm9cột
4Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm2cột
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (35/1,02=34,3) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm34,3m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (220/1,02=215,70m)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm215,7m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (4.399/1,02=4312,70)Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm4.312,7m
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm620cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm107m
10Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm30bộ
11Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm232m
12Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm232cái
Z Phần B cấp B thực hiện
AA Vật liệu chính và nhân công lắp đặt - áp dụng định mức 4970, 203
1Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ); XK-1,2
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
40bộ
2Xà néo lệch cột kép ngang 1,5m (40,05kg/bộ); XK-1,5N Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm9bộ
3Xà néo lệch cột kép dọc 1,5m (40,97kg/bộ); XK-1,5D Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm9bộ
4Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm21bộ
5Kẹp treo cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm16bộ
6Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm279bộ
7Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm18cái
8Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm100cái
9Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm56cái
10Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm3,6m
11Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm20m
12Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm18 Cuộn
13Tiếp địa lặp lại (20,71kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm18VT
14Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm18cái
15Dây nhôm bọc AV-70 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm18m
16Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm45m
17Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm196cái
AB Tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
41 hộp
2Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm0,0971km/1dây
3Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm0,0551km/1dây
4Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm0,191km/1dây
5Tháo dỡ, lắp lại hộp H1Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm41 hộp
6Tháo dỡ, lắp lại hộp H2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm51 hộp
7Tháo dỡ, lắp lại hộp H4Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm501 hộp
8Tháo dỡ, lắp lại hộp H3PMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm261 hộp
9Tháo dỡ, lắp lại dây M2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm16m
10Tháo dỡ, lắp lại dây M2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm12,5m
11Tháo dỡ, lắp lại dây M2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm125m
12Tháo dỡ, lắp lại dây M4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm65m
13Tháo dỡ, lắp lại dây M2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm214m
AC Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
0,251km/1dây
2Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm0,131km/1dây
3Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm0,1741km/1dây
4Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm0,0151km/1dây
5Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 25mm2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm0,6861km/1dây
6Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 35mm2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm2,951km/1dây
7Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1,5631km/1dây
8Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1,7011km/1dây
9Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm46bộ
10Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm16bộ
11Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loạiMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm2331 CĐ
12Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=5,5m Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm15cột
13Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=6,5m Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm9cột
14Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=7,5m Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm34cột
AD Lắp đặt vật liệu đường dây hạ áp - áp dụng định mức TT12
1Móng M-1
Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm
15móng
2Móng M-2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm18móng
3Móng MĐ-1Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm10móng
4Móng MĐ-2Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm12móng
5Móng MĐ-3Mô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm1móng
6Sơn cột điệnMô tả kỹ thuật theo BC KTKT đính kèm16,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.356.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.068.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 40 - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nư¬ớc CS ≥ 100m3/h Máy bơm nư¬ớc CS ≥ 100m3/h2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện 6-10kVA Máy hàn điện 6-10kVA2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo Tời kéo5
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->