Gói thầu: Thi công Xây dựng mới nhà để xe máy và ô tô hỗn hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686306-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý bay miền Nam
Tên gói thầu Thi công Xây dựng mới nhà để xe máy và ô tô hỗn hợp
Số hiệu KHLCNT 20220661739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:57:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,490,256,431 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà để xe hoặc thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục nhà để xe có giá trị lớn hơn hoặc bằng 1.743.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận bao gồm: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.743.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc lớn hơn gói thầu.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp còn hiệu lực- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sảo đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sảo đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sảo đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý bay miền Nam
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng mới nhà để xe máy và ô tô hỗn hợp
Xây dựng mới nhà để xe máy và ô tô hỗn hợp
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam, 22 Trần Quốc Hoàn, P4, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh. 
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phong Điền địa chỉ Số 384/5 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 8, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, số điện thoại 028 66829578


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam, 22 Trần Quốc Hoàn, P4, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh. 


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam, 22 Trần Quốc Hoàn, P4, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh. 
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam Địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 024 3827 1636 Fax: 024 3827 2597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải. Địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.39413201, Fax 024.39423291
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo quy định hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo quy định hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuCác thiết bị sử dụng trong công trình1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo quy định hiện hành1Khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo quy định hiện hành1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo quy định hiện hành1Khoản
7Chi phí thực hiện các biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các hoạt động điều hành bay tại Công ty Quản lý bay miền NamTheo quy định hiện hành1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo quy định hiện hành1Khoản
B PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thépTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN12,418m3
2Phá dỡ đào gốc câyTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN3gốc cây
3Bốc xếp các loại phế thảiTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN12,418m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 300m bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN12,418m3
5Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN12,418m3
C HẠNG MỤC NHÀ XE Ô TÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN48,114m3
2Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN2,308m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩuTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN12,189m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,942100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mmTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,394tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mmTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1,194tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN33,618m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,145100m3
9Vận chuyển tiếp cự ly Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,145100m3/km
10Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1,022100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1,022100m3
12Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1,022100m3/1km
13Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩuTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN42,218m3
14Xoa mặt, tạo nhám bề mặt bê tông nềnTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN527,72m2
15Cắt ron nền sân 5x20mmTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN24,310m
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền,Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,091100m2
17Trải tấm bạt chống mất nướcTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN540m2
18Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN100,468m3
19Gờ cao su 560x160Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN64cái
20Lợp mái, che tường bằng tôn dày 5 demTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN4,811100m2
21Máng inox thu nước (inox 304 dày 1mm)Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN55,968m2
22CCLD lam nhôm 25 x 100Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN68,224m2
23Ống PVC D90 thoát nước máiTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,29100m
24Ống PVC D160 thoát nước về hố gaTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,651100m
25Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN7cái
26Sản xuất giằng mái thépTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN8,1tấn
27Lắp đặt bulong chân cột, D20L700Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN72cái
28Lắp dựng giằng mái thépTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN8,1tấn
29Cung cấp lắp đặt thang leo thăm mái nhà xe ô tôTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1bộ
30Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN393,211m2
31Vạch kẻ sơn màu vàng chia ô đậu xeTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN398,4m
D HẠNG MỤC NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN53,382m3
2Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1,89m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩuTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN11,437m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,853100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,391tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mmTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1,063tấn
7Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩuTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN40,221m3
8Xoa mặt, tạo nhám bề mặt bê tông nềnTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN502,76m2
9Cắt ron nền sân 5x20mmTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN27,210m
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền,Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,077100m2
11Trải tấm bạt chống mất nướcTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN512m2
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN40,055m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,133100m3
14Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,133100m3/1km
15Lợp mái, che tường bằng tôn dày 5 demTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN3,955100m2
16Máng inox thu nước (inox 304 dày 1mm)Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN26,622m2
17CCLD lam nhôm 25 x 100Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN47,424m2
18Ống PVC D90 thoát nước máiTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,273100m
19Ống PVC D160 thoát nước về hố gaTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,386100m
20Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN7Cái
21Sản xuất giằng mái thépTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN6,837tấn
22Lắp đặt bulong chân cột, D22L800Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN56Bộ
23Lắp dựng giằng mái thépTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN6,837tấn
24Cung cấp lắp đặt thang leo thăm mái nhà xe 2 bánhTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1cái
25Cung cấp lắp đặt lan can sắt tròn D49 dày 1,4lyTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN82,375m
26Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN353,955m2
27Vạch kẻ sơn màu vàng chia ô đậu xeTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN603,7m
E HẠNG MỤC MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN18,563m3
2Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,743m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩuTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN4,806m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,363100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mmTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,178tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mmTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,218tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN13,014m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,055100m3
9Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,055100m3/1km
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN0,476m3
11Trát trụ bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN5,1m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN19,05m2
13Mái lợp tấm Poly đặc ruột dày 3mmTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1,321100m2
14Sản xuất giằng mái thépTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN3,46tấn
15Lắp đặt bulong chân cột, D20L700Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN48Bộ
16Lắp dựng giằng mái thépTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN3,46tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN137,549m2
F PHẦN ĐIỆN NHÀ XE Ô TÔ
1Lắp đặt đèn Led 1,2m 18WTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN16bộ
2Lắp đặt công tắc điều khiển 1 chiều 10ATheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1cái
3Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN8cái
4Tủ điện 450x600x200 P34WTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1tủ
G PHẦN ĐIỆN NHÀ XE 2 BÁNH
1Lắp đặt đèn Led 1,2m 18WTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN18bộ
2Lắp đặt công tắc điều khiển 1 chiều 10ATheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1cái
3Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN6cái
4Tủ điện 450x600x200 P34WTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1tủ
5Lắp đặt đèn pha Led 100WTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN3bộ
H PHẦN ĐIỆN MÁI CHE
1Lắp đặt đèn Led 1,2m 18WTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN6bộ
2Lắp đặt công tắc điều khiển 1 chiều 10ATheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHUNG
1MCCB 1P -10ATheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN3cái
2MCCB 1P -50ATheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1cái
3Lắp đặt dây cáp điện 1,5mm 2CVVTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN180m
4Lắp đặt dây cáp điện 2,5mm 2CVVTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN180m
5Lắp đặt dây cáp điện 16mm 2XLPETheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN150m
6Ống HDPE D90Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1,5100m
7Ống PVC D20Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN3100m
8Phụ kiện, vật tư phụTheo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà để xe hoặc thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục nhà để xe có giá trị lớn hơn hoặc bằng 1.743.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận bao gồm: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.743.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc lớn hơn gói thầu.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp còn hiệu lực- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sảo đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sảo đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sảo đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở vật liệu Tải trọng 5 tấn1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1.5kW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250L1
4 Cần cẩu Sức nâng 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->