Gói thầu: Thi công Xây dựng mới nhà để xe máy và ô tô hỗn hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng mới nhà để xe máy và ô tô hỗn hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:57:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,490,256,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà để xe hoặc thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục nhà để xe có giá trị lớn hơn hoặc bằng 1.743.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận bao gồm: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.743.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc lớn hơn gói thầu.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp còn hiệu lực- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sảo đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sảo đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sảo đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng mới nhà để xe máy và ô tô hỗn hợp Xây dựng mới nhà để xe máy và ô tô hỗn hợp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam, 22 Trần Quốc Hoàn, P4, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam Địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 024 3827 1636 Fax: 024 3827 2597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải. Địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.39413201, Fax 024.39423291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Các thiết bị sử dụng trong công trình | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí thực hiện các biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các hoạt động điều hành bay tại Công ty Quản lý bay miền Nam | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 12,418 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đào gốc cây | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3 | gốc cây |
| 3 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 12,418 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 300m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 12,418 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 12,418 | m3 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 48,114 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 2,308 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 12,189 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,942 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,394 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,194 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 33,618 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,145 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,145 | 100m3/km |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,022 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,022 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,022 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 42,218 | m3 |
| 14 | Xoa mặt, tạo nhám bề mặt bê tông nền | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 527,72 | m2 |
| 15 | Cắt ron nền sân 5x20mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 24,3 | 10m |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,091 | 100m2 |
| 17 | Trải tấm bạt chống mất nước | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 540 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 100,468 | m3 |
| 19 | Gờ cao su 560x160 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 64 | cái |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 5 dem | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4,811 | 100m2 |
| 21 | Máng inox thu nước (inox 304 dày 1mm) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 55,968 | m2 |
| 22 | CCLD lam nhôm 25 x 100 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 68,224 | m2 |
| 23 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,29 | 100m |
| 24 | Ống PVC D160 thoát nước về hố ga | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,651 | 100m |
| 25 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 7 | cái |
| 26 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 8,1 | tấn |
| 27 | Lắp đặt bulong chân cột, D20L700 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 72 | cái |
| 28 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 8,1 | tấn |
| 29 | Cung cấp lắp đặt thang leo thăm mái nhà xe ô tô | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 393,211 | m2 |
| 31 | Vạch kẻ sơn màu vàng chia ô đậu xe | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 398,4 | m |
| D | HẠNG MỤC NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 53,382 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,89 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 11,437 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,853 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,391 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,063 | tấn |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 40,221 | m3 |
| 8 | Xoa mặt, tạo nhám bề mặt bê tông nền | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 502,76 | m2 |
| 9 | Cắt ron nền sân 5x20mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 27,2 | 10m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Trải tấm bạt chống mất nước | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 512 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 40,055 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,133 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,133 | 100m3/1km |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 5 dem | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3,955 | 100m2 |
| 16 | Máng inox thu nước (inox 304 dày 1mm) | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 26,622 | m2 |
| 17 | CCLD lam nhôm 25 x 100 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 47,424 | m2 |
| 18 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,273 | 100m |
| 19 | Ống PVC D160 thoát nước về hố ga | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,386 | 100m |
| 20 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 7 | Cái |
| 21 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 6,837 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bulong chân cột, D22L800 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 56 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 6,837 | tấn |
| 24 | Cung cấp lắp đặt thang leo thăm mái nhà xe 2 bánh | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt lan can sắt tròn D49 dày 1,4ly | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 82,375 | m |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 353,955 | m2 |
| 27 | Vạch kẻ sơn màu vàng chia ô đậu xe | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 603,7 | m |
| E | HẠNG MỤC MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 18,563 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,743 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 4,806 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,363 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,178 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,218 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 13,014 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,055 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,055 | 100m3/1km |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 0,476 | m3 |
| 11 | Trát trụ bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 5,1 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 19,05 | m2 |
| 13 | Mái lợp tấm Poly đặc ruột dày 3mm | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,321 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3,46 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bulong chân cột, D20L700 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 48 | Bộ |
| 16 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3,46 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 137,549 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 18W | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc điều khiển 1 chiều 10A | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 8 | cái |
| 4 | Tủ điện 450x600x200 P34W | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | tủ |
| G | PHẦN ĐIỆN NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 18W | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc điều khiển 1 chiều 10A | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 6 | cái |
| 4 | Tủ điện 450x600x200 P34W | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN MÁI CHE | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 18W | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc điều khiển 1 chiều 10A | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHUNG | |||
| 1 | MCCB 1P -10A | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3 | cái |
| 2 | MCCB 1P -50A | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện 1,5mm 2CVV | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện 2,5mm 2CVV | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện 16mm 2XLPE | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 150 | m |
| 6 | Ống HDPE D90 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1,5 | 100m |
| 7 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 3 | 100m |
| 8 | Phụ kiện, vật tư phụ | Theo yêu cầu của thiết kế, hồ sơ mời thầu và chất lượng TCVN | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà để xe hoặc thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục nhà để xe có giá trị lớn hơn hoặc bằng 1.743.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận bao gồm: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.743.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc lớn hơn gói thầu.- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp còn hiệu lực- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sảo đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sảo đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sảo đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở vật liệu | Tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1.5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi