Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:55:00 đến ngày 2022-07-30 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,124,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37362E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư và 01 kỹ sư điện;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào ≥ 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy lu ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-- Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) Nâng cấp, cải tạo khuôn viên công sở UBND xã Sơn Điện, huyện Quan Sơn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn.
+ Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Điện thoại: 02373.590.558. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Theo Mục I Chương V | 211,3245 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Theo Mục I Chương V | 7,4629 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục I Chương V | 49,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục I Chương V | 13,65 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường | Theo Mục I Chương V | 76,1376 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m đầu | Theo Mục I Chương V | 89,7876 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo Mục I Chương V | 89,7876 | m3 |
| 8 | Vận chuyển tấm mái Blu, xà gồ luồng và cửa đến vị trí yêu cầu | Theo Mục I Chương V | 1 | ca |
| 9 | Chặt cây , đường kính gốc cây >70cm | Theo Mục I Chương V | 1 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo Mục I Chương V | 1 | gốc |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,8299 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 5,1059 | 100m3 |
| 13 | Đào móng tường kè - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,8295 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 6,89 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 44,785 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 73,5375 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0509 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,1883 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm, giằng tường kè, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,6235 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc cát | Theo Mục I Chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Mục I Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Mục I Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất sét luyện dẻo | Theo Mục I Chương V | 0,792 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 50mm | Theo Mục I Chương V | 0,121 | 100m |
| 27 | Đào móng Cổng + biển hiệu - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,1328 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,9089 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0431 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0455 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,4429 | m3 |
| 33 | Xây chèn móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 4,9936 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0824 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,6772 | m3 |
| 37 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0526 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo Mục I Chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0068 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,049 | tấn |
| 41 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,346 | m3 |
| 42 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,228 | m3 |
| 43 | Xây tường biển hiệu bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,8944 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô biển hiệu | Theo Mục I Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục I Chương V | 0,0078 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0213 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,1776 | m3 |
| 48 | Trát biển hiệu vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 6,464 | m2 |
| 49 | Sơn biển hiệu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 6,464 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường (Mặt biển ốp đá Ruby đỏ, cột ốp đá đen) | Theo Mục I Chương V | 24,396 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt Chữ inox 304 phun nhũ vàng fomex 20mm cao 30-35cm (CÔNG SỞ XÃ SƠN ĐIỆN:) | Theo Mục I Chương V | 15 | chữ |
| 52 | Cổng xếp inox 304 | Theo Mục I Chương V | 6 | md |
| 53 | Đầu kéo hướng dẫn bằng ray thép (bao gồm ray + mô tơ nguồn điện) | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Mục I Chương V | 9,24 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 57 | Cầu nhựa D300mm | Theo Mục I Chương V | 3 | quả |
| 58 | Gia công thép hộp đầu cột (sơn hoàn thiện) | Theo Mục I Chương V | 5,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng thép hộp đầu cột | Theo Mục I Chương V | 5,4 | m2 |
| 60 | Đào móng Tường rào - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,0896 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng Tường, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 8,7168 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 44,946 | m3 |
| 63 | Đắp đất móng tường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,3736 | 100m3 |
| 64 | Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 6,2601 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1349 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,4836 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 4,4946 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 12,9591 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 146,5662 | m2 |
| 70 | Trát đắp đầu cột tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 181,44 | m |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 26,7648 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 532,8974 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ lồi cột và má ô thoáng, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1.125,16 | m |
| 74 | Sơn dầm, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 679,4636 | m2 |
| 75 | Gia công hàng rào song sắt (sơn hoàn thiện) | Theo Mục I Chương V | 33,138 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Mục I Chương V | 33,138 | m2 |
| 77 | Gia công thép hộp đầu cột (sơn hoàn thiện) | Theo Mục I Chương V | 8,712 | m2 |
| 78 | Lắp dựng thép hộp đầu cột | Theo Mục I Chương V | 8,712 | m2 |
| 79 | Đào rãnh, hố ga , Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,2377 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 81 | Nilon tái sinh rãnh, hố ga | Theo Mục I Chương V | 28,6068 | m2 |
| 82 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Theo Mục I Chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,0913 | m3 |
| 84 | Láng nền đáy rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 13,08 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,3886 | m3 |
| 86 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 40,2528 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục I Chương V | 0,1063 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,0765 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,8043 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 91 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 13,8415 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng bồn hoa , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 6,5283 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 7,987 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục I Chương V | 4,6138 | m3 |
| 95 | Trát thành trong bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 24,3431 | m2 |
| 96 | Ốp mặt trên + thành ngoài bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 (Gạch thẻ KT: 6 x 24cm) | Theo Mục I Chương V | 58,0734 | m2 |
| 97 | Lắp đặt Bó vỉa bồn hoa, bằng bó vỉa đá xanh Thanh Hoá 18x20x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 98 | m |
| 98 | Đào móng Cột cờ - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 3,4122 | 1m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0663 | tấn |
| 101 | Bê tông móng Cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,0272 | m3 |
| 102 | Xây bệ bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,2648 | m3 |
| 103 | Ốp, Lát đá Granit tự nhiên bệ cột | Theo Mục I Chương V | 8,54 | m2 |
| 104 | Cụm Bu lông neo móng cột M16 (Bao gồm cả bản mã và chân đế) | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 105 | Cột cờ bằng inox cao 9m | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 106 | Mua cờ TỔ QUỐC + cờ ĐẢNG | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 107 | Đào móng 2 cái Nhà xe - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 18,2915 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 2,0297 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0074 | tấn |
| 111 | Bê tông móng Nhà xe, M200, đá 1x2 | Theo Mục I Chương V | 2,148 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 113 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,7761 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 11,136 | m2 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục I Chương V | 6,0972 | m3 |
| 116 | Bê tông lót nền nhà xe, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 6,7987 | m3 |
| 117 | Bê tông nền nhà xe, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 6,7987 | m3 |
| 118 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mục I Chương V | 0,3033 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 37,1525 | 1m2 |
| 120 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục I Chương V | 0,3033 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 4,823 | 1m2 |
| 122 | Gia công giằng mái thép | Theo Mục I Chương V | 0,0222 | tấn |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,1584 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 17,28 | 1m2 |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,1584 | tấn |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục I Chương V | 0,8653 | 100m2 |
| 127 | Tôn úp nóc, máng nước dày 0,4 mm | Theo Mục I Chương V | 48 | m |
| 128 | Ke chống bão (6c/m2) | Theo Mục I Chương V | 516 | cái |
| 129 | Đào xúc đất hạ cos nền sân - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 193,3261 | 1m3 |
| 130 | San gạt tạo phẳng lại nền, Lu lèn, Đầm chặt mặt nền đảm bảo K=0,95 | Theo Mục I Chương V | 12,2747 | 100m2 |
| 131 | Nilon tái sinh | Theo Mục I Chương V | 1.227,47 | m2 |
| 132 | Bê tông móng nền sân, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 141,1582 | m3 |
| 133 | Lát gạch xi măng giả đá Terrazzo KT:40x40x3,3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 306,91 | m2 |
| 134 | Vệ sinh sạch nền bê tông hiện trạng | Theo Mục I Chương V | 385,17 | m2 |
| 135 | Đục nhám mặt sân bê tông hiện trạng | Theo Mục I Chương V | 385,17 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 385,17 | m2 |
| 137 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Mục I Chương V | 13,0573 | 100m2 |
| 138 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 8,0964 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng Nhà bảo vệ - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1,5058 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0575 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,524 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 2,2968 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0168 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0998 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,9552 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1,2816 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 4,776 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 4,776 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0099 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0739 | tấn |
| 19 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,432 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0317 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0998 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,5952 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục I Chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,2926 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, …, tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ……tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô…. tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0073 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, …., tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,0539 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,4645 | m3 |
| 32 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,9443 | m3 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 25,94 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40) | Theo Mục I Chương V | 10,1 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,7754 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 12,4656 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 31,06 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 66,0522 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, soi lõm nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 26,88 | m |
| 40 | Trát đắp gờ chỉ sô nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 41,6 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục I Chương V | 20,28 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 20,28 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính dày 5mm | Theo Mục I Chương V | 1,926 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo Mục I Chương V | 3,752 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14x2,0mm | Theo Mục I Chương V | 3,752 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục I Chương V | 3,752 | m2 |
| 47 | Lát nền, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 50x50cm) | Theo Mục I Chương V | 14,2884 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 72,4768 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 68,8754 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,0526 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,0526 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 4,6181 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục I Chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo Mục I Chương V | 10,68 | md |
| 55 | Gia công lắp dựng mặt bàn đá cho bảo vệ | Theo Mục I Chương V | 1,2375 | m2 |
| 56 | Tủ điện tổng | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục I Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Mục I Chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Mục I Chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục I Chương V | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 67 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 76mm | Theo Mục I Chương V | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối - Đường kính 76mm | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục I Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37362E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư và 01 kỹ sư điện;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào ≥ 0,80m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | - Máy lu ≥ 10 T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | - Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | - Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | - Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | - Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | - Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 8 | - Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 9 | - Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | - Máy Tời điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | - Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | - Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi