Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760511-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220690246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:55:00 đến ngày 2022-07-30 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,124,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37362E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư và 01 kỹ sư điện;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào ≥ 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy lu ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy trộn bê tông  250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
8-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
9-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Nâng cấp, cải tạo khuôn viên công sở UBND xã Sơn Điện, huyện Quan Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN
1Tháo dỡ mái Fibroxi măngTheo Mục I Chương V 211,3245m2
2Tháo dỡ xà gồ luồngTheo Mục I Chương V 7,4629m3
3Tháo dỡ cửaTheo Mục I Chương V 49,26m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục I Chương V 13,65m3
5Phá dỡ kết cấu tườngTheo Mục I Chương V 76,1376m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m đầuTheo Mục I Chương V 89,7876m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo Mục I Chương V 89,7876m3
8Vận chuyển tấm mái Blu, xà gồ luồng và cửa đến vị trí yêu cầuTheo Mục I Chương V 1ca
9Chặt cây , đường kính gốc cây >70cmTheo Mục I Chương V 1cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo Mục I Chương V 1gốc
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,8299100m3
12Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 5,1059100m3
13Đào móng tường kè - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,8295100m3
14Đắp đất móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,3127100m3
15Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 6,89m3
16Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 44,785m3
17Xây tường bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 73,5375m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,159100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0509tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,1883tấn
21Bê tông dầm, giằng tường kè, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,6235m3
22Thi công tầng lọc cátTheo Mục I Chương V 0,0019100m3
23Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Mục I Chương V 0,0012100m3
24Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo Mục I Chương V 0,0009100m3
25Đắp đất sét luyện dẻoTheo Mục I Chương V 0,792m3
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 50mmTheo Mục I Chương V 0,121100m
27Đào móng Cổng + biển hiệu - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,1328100m3
28Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 0,9089m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,0499100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0431tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0455tấn
32Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1,4429m3
33Xây chèn móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 4,9936m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,0616100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0824tấn
36Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,6772m3
37Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,0526100m3
38Ván khuôn cột - Cột vuôngTheo Mục I Chương V 0,0629100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0068tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,049tấn
41Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,346m3
42Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 2,228m3
43Xây tường biển hiệu bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 1,8944m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô biển hiệuTheo Mục I Chương V 0,0096100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục I Chương V 0,0078tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 0,0213tấn
47Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,1776m3
48Trát biển hiệu vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 6,464m2
49Sơn biển hiệu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 6,464m2
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường (Mặt biển ốp đá Ruby đỏ, cột ốp đá đen)Theo Mục I Chương V 24,396m2
51Gia công, lắp đặt Chữ inox 304 phun nhũ vàng fomex 20mm cao 30-35cm (CÔNG SỞ XÃ SƠN ĐIỆN:)Theo Mục I Chương V 15chữ
52Cổng xếp inox 304Theo Mục I Chương V 6md
53Đầu kéo hướng dẫn bằng ray thép (bao gồm ray + mô tơ nguồn điện)Theo Mục I Chương V 1bộ
54Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Mục I Chương V 9,24m2
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mmTheo Mục I Chương V 30m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Mục I Chương V 30m
57Cầu nhựa D300mmTheo Mục I Chương V 3quả
58Gia công thép hộp đầu cột (sơn hoàn thiện)Theo Mục I Chương V 5,4m2
59Lắp dựng thép hộp đầu cộtTheo Mục I Chương V 5,4m2
60Đào móng Tường rào - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,0896100m3
61Bê tông lót móng Tường, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 8,7168m3
62Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 44,946m3
63Đắp đất móng tường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,3736100m3
64Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 6,2601m3
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1349tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,4836tấn
67Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 4,4946m3
68Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 12,9591m3
69Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 146,5662m2
70Trát đắp đầu cột tường rào, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 181,44m
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 26,7648m3
72Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 532,8974m2
73Trát gờ chỉ lồi cột và má ô thoáng, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 1.125,16m
74Sơn dầm, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 679,4636m2
75Gia công hàng rào song sắt (sơn hoàn thiện)Theo Mục I Chương V 33,138m2
76Lắp dựng hàng rào song sắtTheo Mục I Chương V 33,138m2
77Gia công thép hộp đầu cột (sơn hoàn thiện)Theo Mục I Chương V 8,712m2
78Lắp dựng thép hộp đầu cộtTheo Mục I Chương V 8,712m2
79Đào rãnh, hố ga , Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,2377100m3
80Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,0792100m3
81Nilon tái sinh rãnh, hố gaTheo Mục I Chương V 28,6068m2
82Ván khuôn móng rãnh, hố gaTheo Mục I Chương V 0,1384100m2
83Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 3,0913m3
84Láng nền đáy rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V 13,08m2
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 5,3886m3
86Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 40,2528m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục I Chương V 0,1063100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Mục I Chương V 0,0765tấn
89Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1,8043m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục I Chương V 461cấu kiện
91Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 13,84151m3
92Bê tông lót móng bồn hoa , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 6,5283m3
93Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 7,987m3
94Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục I Chương V 4,6138m3
95Trát thành trong bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 24,3431m2
96Ốp mặt trên + thành ngoài bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 (Gạch thẻ KT: 6 x 24cm)Theo Mục I Chương V 58,0734m2
97Lắp đặt Bó vỉa bồn hoa, bằng bó vỉa đá xanh Thanh Hoá 18x20x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 98m
98Đào móng Cột cờ - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 3,41221m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,0153100m2
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0663tấn
101Bê tông móng Cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1,0272m3
102Xây bệ bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 2,2648m3
103Ốp, Lát đá Granit tự nhiên bệ cộtTheo Mục I Chương V 8,54m2
104Cụm Bu lông neo móng cột M16 (Bao gồm cả bản mã và chân đế)Theo Mục I Chương V 2cái
105Cột cờ bằng inox cao 9mTheo Mục I Chương V 2cái
106Mua cờ TỔ QUỐC + cờ ĐẢNGTheo Mục I Chương V 2cái
107Đào móng 2 cái Nhà xe - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 18,29151m3
108Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 2,0297m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,1392100m2
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0074tấn
111Bê tông móng Nhà xe, M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V 2,148m3
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,0744100m2
113Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 3,7761m3
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 11,136m2
115Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục I Chương V 6,0972m3
116Bê tông lót nền nhà xe, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 6,7987m3
117Bê tông nền nhà xe, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 6,7987m3
118Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mục I Chương V 0,3033tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủTheo Mục I Chương V 37,15251m2
120Lắp cột thép các loạiTheo Mục I Chương V 0,3033tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủTheo Mục I Chương V 4,8231m2
122Gia công giằng mái thépTheo Mục I Chương V 0,0222tấn
123Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,1584tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủTheo Mục I Chương V 17,281m2
125Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,1584tấn
126Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V 0,8653100m2
127Tôn úp nóc, máng nước dày 0,4 mmTheo Mục I Chương V 48m
128Ke chống bão (6c/m2)Theo Mục I Chương V 516cái
129Đào xúc đất hạ cos nền sân - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 193,32611m3
130San gạt tạo phẳng lại nền, Lu lèn, Đầm chặt mặt nền đảm bảo K=0,95Theo Mục I Chương V 12,2747100m2
131Nilon tái sinhTheo Mục I Chương V 1.227,47m2
132Bê tông móng nền sân, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 141,1582m3
133Lát gạch xi măng giả đá Terrazzo KT:40x40x3,3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 306,91m2
134Vệ sinh sạch nền bê tông hiện trạngTheo Mục I Chương V 385,17m2
135Đục nhám mặt sân bê tông hiện trạngTheo Mục I Chương V 385,17m2
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 385,17m2
137Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Mục I Chương V 13,0573100m2
138Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 8,0964100m3
B HẠNG MỤC 2: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng Nhà bảo vệ - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,2202100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 1,5058m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,1008100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0575tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,072tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,524m3
7Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB30Theo Mục I Chương V 2,2968m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,0955100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0168tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0998tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,9552m3
12Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,099100m3
13Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 1,2816m3
14Trát xà dầm móng, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 4,776m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 4,776m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,0864100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0099tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0739tấn
19Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,432m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,101100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0317tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0998tấn
23Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,5952m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V 0,2594100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,2926tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,704m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, …, tấm đanTheo Mục I Chương V 0,0152100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô ……tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,001tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô…. tấm đan, ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 0,0073tấn
30Bê tông lanh tô, …., tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,0539m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 5,4645m3
32Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 0,9443m3
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 25,94m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40)Theo Mục I Chương V 10,1m2
35Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 1,7754m2
36Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 12,4656m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục I Chương V 31,06m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 66,0522m2
39Trát gờ chỉ, soi lõm nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 26,88m
40Trát đắp gờ chỉ sô nô, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 41,6m
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V 20,28m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V 20,28m2
43Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính dày 5mmTheo Mục I Chương V 1,926m2
44Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmTheo Mục I Chương V 3,752m2
45Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14x2,0mmTheo Mục I Chương V 3,752m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục I Chương V 3,752m2
47Lát nền, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 50x50cm)Theo Mục I Chương V 14,2884m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 72,4768m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 68,8754m2
50Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,0526tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,0526tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủTheo Mục I Chương V 4,61811m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V 0,1806100m2
54Tôn úp nócTheo Mục I Chương V 10,68md
55Gia công lắp dựng mặt bàn đá cho bảo vệTheo Mục I Chương V 1,2375m2
56Tủ điện tổngTheo Mục I Chương V 1bộ
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục I Chương V 2bộ
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V 2bộ
59Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V 3cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục I Chương V 2cái
61Lắp đặt quạt treo tườngTheo Mục I Chương V 1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo Mục I Chương V 30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Mục I Chương V 10m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Mục I Chương V 15m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mmTheo Mục I Chương V 25m
66Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục I Chương V 30m
67Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục I Chương V 6cái
68Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V 2cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 76mmTheo Mục I Chương V 0,06100m
70Lắp đặt côn nhựa nối - Đường kính 76mmTheo Mục I Chương V 6cái
C HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục I Chương V 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37362E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư và 01 kỹ sư điện;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào ≥ 0,80m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 - Máy lu ≥ 10 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
3 - Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 - Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
5 - Máy trộn bê tông  250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
6 - Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 - Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
8 - Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
9 - Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 - Máy Tời điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 - Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 - Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->