Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:47:00 đến ngày 2022-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,477,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5716511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.143302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng thi công hệ thống mương thu gom nước bằng BTCT và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị giá trị 374.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô tính chất tương tự, có giá trị 7,5 tỷ đồng, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng thủy lợi, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan ≥ 2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình(còn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Hệ thống thu gom nước thải thôn Bãi Ông xã Tân Hiệp (Giai đoạn 2) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu, bao gồm: Hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, năng lực tài chính để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và quỹ đất thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3934227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Hội An.Số 09, Trần Hưng Đạo, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0235.3.861.206 Fax : 0235.3.862.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hội An. Đại chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại 0235.3861220, fax:0235.3861502 + Ban quản lý dự án và quỹ đất thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3934227. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396. + Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hội An. Đại chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại 0235.3861220, fax:0235.3861502 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN MƯƠNG HỘP | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,734 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,742 | m³ |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,932 | m³ |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,932 | m³ |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,132 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,552 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,861 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,794 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,638 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,733 | m³ |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,587 | m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,347 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương đỗ tại chỗ, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,237 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đan mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,885 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,338 | m³ |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,687 | m³ |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,414 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,456 | m³ |
| 25 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m² |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát chờ đấu nối vào hộ dân, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm; dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co, lơi nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm; dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,539 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm; dày 8.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co, lơi nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,539 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,539 | 100m³/km |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m³ |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,408 | m³ |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,64 | m² |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | m² |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,8 | m² |
| B | BỂ THU GOM | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m³ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,592 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,292 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | m³ |
| 14 | Gia công niềng đan hố thăm thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 15 | Lắp dựng niềng đan hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m² |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m³ |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m³ |
| 20 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,68 | m² |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m² |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,24 | m² |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,24 | m² |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm; dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt T nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | ĐƯỜNG ỐNG HDPE | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,972 | m³ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,648 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,553 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm; dày 13,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co, lơi nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lát gạch bê tông đặc 55x90x190, bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,152 | m² |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,339 | m³ |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện LS 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện LS 22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MC (công tắc tơ) 22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le nhiệt (8-12A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc xoay 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị bảo vệ mất pha, đảo pha, lệch pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phao điện điều khiển mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt thanh ray nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt máng xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m³ |
| 18 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m³ |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | 'Đào đất mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,193 | m³ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,795 | m³ |
| 3 | 'Đắp đất mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,041 | m³ |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,905 | m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,077 | m³ |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,291 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,41 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng kè chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,473 | m³ |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Hồng Lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây mới trồng 90 ngày bằng nước giếng khoang, máy bơm điện 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước thải - Model:80C23.7-CR hoặc tương đương - Kiểu bơm: Dạng bơm chìm; thân cánh bằng gang; trục bơm bằng Inox 316; lớp cách điện F - Điện áp: 03 pha 380V - Lưu lượng: Qmax = 0,65m3/phút - Cột áp: H = 29m - Công suất: 3,7Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cảm biến mực nước Riels - Model: RIL300 hoặc tương đương - Chiều dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Thùng đựng rác Inox - Kích thước: 700x700x500 - Chiều dày: 0,5mm - Vật liệu: Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lưới chắn rác phụ (thủ công) - Kích thước: 800x1600-Khe lược: 8mm, dày 0,8mm - Vật liệu: Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Hệ thống phụ kiện lắp đặt Khớp nối tự động: 04 bộThanh dẫn hướng Inox: 04 bộXích neo bơm: 16mỐng dẫn nước kẽm D110, dày 3,2mm(gia công ren): 16mVan đồng lá lật 1 chiều DN100: 04 cáiPhụ kiện sắt tráng kẽm khác (Co, tê, côn, bích nối, bu lông…): 02 bộLắp đặt phụ kiện:02 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Chi phí vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5716511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.143302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng thi công hệ thống mương thu gom nước bằng BTCT và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị giá trị 374.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô tính chất tương tự, có giá trị 7,5 tỷ đồng, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng thủy lợi, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0.5m3 | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông 7,5KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy khoan ≥ 2.5KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy thủy bình(còn kiểm định) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi