Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760421-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220663445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:47:00 đến ngày 2022-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,477,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5716511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.143302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng thi công hệ thống mương thu gom nước bằng BTCT và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị giá trị 374.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô tính chất tương tự, có giá trị 7,5 tỷ đồng, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng thủy lợi, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan ≥ 2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình(còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Hệ thống thu gom nước thải thôn Bãi Ông xã Tân Hiệp (Giai đoạn 2)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và quỹ đất thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3934227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Cửa Đại. Địa chỉ: Số 59 An Dương Vương, phường Thanh Hà, thành phố Hội An + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng C.W.S. Địa chỉ: Số 80 Nam Cao, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và quỹ đất thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3934227


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu, bao gồm: Hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, năng lực tài chính để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và quỹ đất thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3934227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Hội An.Số 09, Trần Hưng Đạo, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0235.3.861.206 Fax : 0235.3.862.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hội An. Đại chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại 0235.3861220, fax:0235.3861502 + Ban quản lý dự án và quỹ đất thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3934227.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396. + Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hội An. Đại chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại 0235.3861220, fax:0235.3861502
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN MƯƠNG HỘP
1Cắt đường bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V533,73410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V550,742
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V860,932
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V860,932
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,132100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,552100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V34,861100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,794tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V127,638
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V210,733
11Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V29,587
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,347100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương đỗ tại chỗ, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,237tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đan mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V75,885
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,288100m²
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,981tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,338
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V512cấu kiện
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.018,687
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,414100m²
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V376,456
25Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,432100m²
26Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát chờ đấu nối vào hộ dân, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm; dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,59100m
27Lắp đặt co, lơi nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V632cái
28Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm; dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,539100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm; dày 8.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m
31Lắp đặt co, lơi nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 280mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,539100m³
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,539100m³/km
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,408
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V440,64
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,16
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V550,8
B BỂ THU GOM
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,1
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,1
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,592
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,718tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,96
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,039100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,697tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,714tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,292
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép sàn bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,792
14Gia công niềng đan hố thăm thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
15Lắp dựng niềng đan hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V5,12
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,6
20Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng…Mô tả kỹ thuật theo chương V137,68
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,24
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V115,24
24Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm; dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
25Lắp đặt T nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C ĐƯỜNG ỐNG HDPE
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V90,972
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V60,648
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,553100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm; dày 13,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m
5Lắp đặt co, lơi nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 280mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lát gạch bê tông đặc 55x90x190, bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V120,152
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V143,339
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện LS 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện LS 22AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt MC (công tắc tơ) 22AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le nhiệt (8-12A)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt công tắc xoay 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các thiết bị bảo vệ mất pha, đảo pha, lệch phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt phao điện điều khiển mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt thanh ray nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4m
14Lắp đặt nút dừng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt máng xương cáMô tả kỹ thuật theo chương V4m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,5
18Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
20Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
22Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E KÈ GIA CỐ
1'Đào đất mái taluy, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V100,193
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V66,795
3'Đắp đất mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V91,041
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V113,905
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,077
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,291
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,41
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng kè chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,473
F CÂY XANH
1Trồng cây Hồng LộcMô tả kỹ thuật theo chương V32cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V32cây
3Bảo dưỡng cây mới trồng 90 ngày bằng nước giếng khoang, máy bơm điện 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V32cây
G THIẾT BỊ
1Máy bơm nước thải
- Model:80C23.7-CR hoặc tương đương
- Kiểu bơm: Dạng bơm chìm; thân cánh bằng gang; trục bơm bằng Inox 316; lớp cách điện F
- Điện áp: 03 pha 380V
- Lưu lượng: Qmax = 0,65m3/phút
- Cột áp: H = 29m
- Công suất: 3,7Kw
Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cảm biến mực nước Riels - Model: RIL300 hoặc tương đương - Chiều dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Thùng đựng rác Inox - Kích thước: 700x700x500 - Chiều dày: 0,5mm - Vật liệu: Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lưới chắn rác phụ (thủ công) - Kích thước: 800x1600-Khe lược: 8mm, dày 0,8mm - Vật liệu: Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Hệ thống phụ kiện lắp đặt Khớp nối tự động: 04 bộThanh dẫn hướng Inox: 04 bộXích neo bơm: 16mỐng dẫn nước kẽm D110, dày 3,2mm(gia công ren): 16mVan đồng lá lật 1 chiều DN100: 04 cáiPhụ kiện sắt tráng kẽm khác (Co, tê, côn, bích nối, bu lông…): 02 bộLắp đặt phụ kiện:02 bộMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
6Chi phí vận hành và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5716511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.143302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng thi công hệ thống mương thu gom nước bằng BTCT và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị giá trị 374.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô tính chất tương tự, có giá trị 7,5 tỷ đồng, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng thủy lợi, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0.5m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy cắt bê tông 7,5KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy khoan ≥ 2.5KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm dùi Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm cóc Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy thủy bình(còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->