Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760904-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 18:00:00 đến ngày 2022-07-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,485,615,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.728422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345684E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị phù hợp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bồn chứa ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng chuyên dụng có thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông Đường Chu Văn An, xã Tân Hải, thị xã La Gi. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 2 | 13,827 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi | 10,14 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp 3km | 10,14 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp | 9,365 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,264 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 8,073 | 100m3 | |
| 7 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) | 4,498 | 100m3 | |
| 8 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | 5,563 | 100m3 | |
| 9 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 31,38 | 100m2 | |
| 10 | Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm | 31,38 | 100m2 | |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | 5,325 | 100tấn | |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 32km | 5,325 | 100tấn | |
| 13 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 mác 150 | 17,67 | m3 | |
| 14 | Láng vữa xi măng mác 100, dày 2cm | 286,5 | m2 | |
| 15 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 mác 300 | 52,741 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,75 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | 3,871 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵn | 573 | cấu kiện | |
| 19 | Bê tông móng bó hè, đá 1x2 mác 150 | 5,326 | m3 | |
| 20 | Bê tông bó hè, đá 1x2 mác 200 | 11,095 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 2,752 | 100m2 | |
| 22 | Tấm lót ny lông nền vỉa hè | 12,175 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2 mác 200 | 60,877 | m3 | |
| 24 | Láng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1.265,29 | m2 | |
| 25 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | 1.265,29 | m2 | |
| 26 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp 2 | 0,648 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 150 | 4,455 | m3 | |
| 28 | Bê tông hố trồng cây, đá 1x2 mác 200 | 17,82 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 2,732 | 100m2 | |
| 30 | Đắp đất màu trồng cây | 27,72 | m3 | |
| 31 | Trồng cây móng bò tím cao 4-5m, đường kính gốc 10-12cm (cách gốc 1m) | 55 | cây | |
| 32 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (1cây/90ngày) | 55 | cây | |
| 33 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 34 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cm | 4 | cái | |
| 35 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 9 | cái | |
| 36 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00m | 11 | cái | |
| 37 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | 11 | cái | |
| 38 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0mm | 126,45 | m2 | |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn | 34 | cái | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,12 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 6,392 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 12,595 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,82 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi | 1,948 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp 3km | 1,948 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 150 | 4,2 | m3 | |
| 9 | Bê tông mương, đá 1x2 mác 200 | 23,816 | m3 | |
| 10 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 mác 200 | 4,05 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø | 0,156 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø | 0,305 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 1,388 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | 0,171 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | 30 | cái | |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4 mác 150 | 7,475 | m3 | |
| 17 | Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 mác 200 | 37,712 | m3 | |
| 18 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 mác 200 | 2,225 | m3 | |
| 19 | Bê tông đúc sẵn dầm hố ga, đá 1x2 mác 200 | 0,841 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga và hố thu, đường kính | 1,378 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø | 0,262 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø | 0,321 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga | 1,434 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,794 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân | 3,615 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | 0,095 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng dầm bê tông đúc sẵn | 29 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | 58 | cấu kiện | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100 | 58 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 | 58 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox | 58 | cái | |
| 32 | Khoan tạo lỗ trên bản lề | 116 | lỗ | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(60x35)cm dày 1cm | 26 | tấm | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm | 26 | cấu kiện | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm | 0,425 | 100m | |
| 36 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | 19,53 | m3 | |
| 37 | Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 mác 200 | 15,624 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø | 0,43 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | 1,606 | 100m2 | |
| 40 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn | 434 | cái | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m | 14 | đoạn ống | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 4m | 124 | đoạn ống | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 2m | 3 | đoạn ống | |
| 44 | Vữa xi măng mác 100 | 0,456 | m3 | |
| 45 | Gioăng cao su ống cống Ø600 | 114 | cái | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp 2 | 0,123 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 | 1,024 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 mác 200 | 6,432 | m3 | |
| 5 | Khung móng M24x300x300x1200 trụ điện, mạ ren | 16 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn (trong móng trụ + móng tủ điện) | 0,64 | 100m | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,493 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng mương cáp ngầm, đất cấp 2 | 1,425 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,425 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (dưới mương cáp) | 5,09 | 100m | |
| 11 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm bằng nhựa PE, hai lớp, màu vàng đậm, rộng 150mm, dày 0,2mm | 509 | m | |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV 2x16mm2 | 5,78 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (dây đồng trần M10 nối liên hoàn) | 5,78 | 100m | |
| 14 | Đầu coss cỡ dây C.10mm2 | 30 | cái | |
| 15 | Lắp dựng trụ đèn bằng thép nhúng kẽm nóng cao 6m, dày 3mm | 16 | cột | |
| 16 | Lắp dựng cần đèn các loại kiểu cao 2m, vươn 1,5m - mạ kẽm nhúng nóng | 16 | cần đèn | |
| 17 | Lắp chóa đèn Led 120W Dim 5 cấp | 16 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Ø16x 2400 | 16 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (dây đồng trần M10 tại trụ) | 0,51 | 100m | |
| 20 | Đầu coss cỡ dây C.10mm2 | 34 | cái | |
| 21 | Luồn dây CVV 2x2mm2 lên đèn | 1,52 | 100m | |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | 16 | bảng | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 25 | Chi phí lắp điện kế đo đếm điện năng tiêu thụ của hệ thống điện chiếu sáng (tạm tính khi thanh quyết toán lấy theo hóa đơn lắp đặt điện kế của ĐL La Gi) | 1 | điện kế | |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cm | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,35m | 3 | cái | |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,80m | 6 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | 4 | cái | |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (140x80)cm | 2 | cái | |
| 8 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cm | 2 | cái | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | 0,132 | tấn | |
| 10 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | 4 | cái | |
| 11 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 40 | cái | |
| 12 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy | 1 | bộ | |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông | 20 | công | |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | 9 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.728422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345684E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 4 | Đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 5 | Đầm bánh hơi tự hành | ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Đầm rung tự hành | ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành | ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa | . | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp BTNN | ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị phù hợp) | . | 1 |
| 13 | Xe tưới nước | Bồn chứa ≥ 5 m3 | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi | . | 1 |
| 15 | Xe nâng chuyên dụng có thùng | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi