Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760904-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220760200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 18:00:00 đến ngày 2022-07-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,485,615,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.728422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345684E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp BTNN
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị phù hợp)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Bồn chứa ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng chuyên dụng có thùng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Đường Chu Văn An, xã Tân Hải, thị xã La Gi.
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn giao thông Đông Dương. Địa chỉ: 03B, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Hàm Tiến, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng STC. Địa chỉ: 45 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân An, TP Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp 213,827100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 10,14100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp 3km10,14100m3
4Cung cấp đất cấp 3 để đắp9,365100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,953,264100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,988,073100m3
7Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm)4,498100m3
8Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)5,563100m3
9Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1,0 kg/m231,38100m2
10Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm31,38100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km5,325100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 32km5,325100tấn
13Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 mác 15017,67m3
14Láng vữa xi măng mác 100, dày 2cm286,5m2
15Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 mác 30052,741m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,75100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS3,871100m2
18Lắp đặt cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵn573cấu kiện
19Bê tông móng bó hè, đá 1x2 mác 1505,326m3
20Bê tông bó hè, đá 1x2 mác 20011,095m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng2,752100m2
22Tấm lót ny lông nền vỉa hè12,175100m2
23Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2 mác 20060,877m3
24Láng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 1001.265,29m2
25Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm1.265,29m2
26Đào móng hố trồng cây, đất cấp 20,648100m3
27Bê tông móng, đá 1x2 mác 1504,455m3
28Bê tông hố trồng cây, đá 1x2 mác 20017,82m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng2,732100m2
30Đắp đất màu trồng cây27,72m3
31Trồng cây móng bò tím cao 4-5m, đường kính gốc 10-12cm (cách gốc 1m)55cây
32Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (1cây/90ngày)55cây
33Bê tông móng biển báo, đá 1x2 mác 2000,88m3
34Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cm4cái
35Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm9cái
36Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00m11cái
37Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ11cái
38Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0mm126,45m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn34cái
2Phá dỡ kết cấu gạch đá9,12m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép6,392m3
4Đào móng công trình, đất cấp 212,595100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,909,82100m3
6Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 1,948100m3
7Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp 3km1,948100m3
8Bê tông móng, đá 1x2 mác 1504,2m3
9Bê tông mương, đá 1x2 mác 20023,816m3
10Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 mác 2004,05m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,156tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,305tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,388100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,171100m2
15Lắp đặt tấm đan đúc sẵn30cái
16Bê tông móng, đá 2x4 mác 1507,475m3
17Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 mác 20037,712m3
18Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 mác 2002,225m3
19Bê tông đúc sẵn dầm hố ga, đá 1x2 mác 2000,841m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga và hố thu, đường kính 1,378tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,262tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,321tấn
23Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga1,434tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,794100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân3,615100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,095100m2
27Lắp dựng dầm bê tông đúc sẵn29cái
28Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn58cấu kiện
29Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x10058cái
30Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x3058cái
31Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox58cái
32Khoan tạo lỗ trên bản lề116lỗ
33Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(60x35)cm dày 1cm26tấm
34Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm26cấu kiện
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm0,425100m
36Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt19,53m3
37Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 mác 20015,624m3
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,43tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS1,606100m2
40Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn434cái
41Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m14đoạn ống
42Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 4m124đoạn ống
43Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 2m3đoạn ống
44Vữa xi măng mác 1000,456m3
45Gioăng cao su ống cống Ø600114cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn, đất cấp 20,123100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,052100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 1501,024m3
4Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 mác 2006,432m3
5Khung móng M24x300x300x1200 trụ điện, mạ ren16bộ
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn (trong móng trụ + móng tủ điện)0,64100m
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,493100m2
8Đào móng mương cáp ngầm, đất cấp 21,425100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,425100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (dưới mương cáp)5,09100m
11Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm bằng nhựa PE, hai lớp, màu vàng đậm, rộng 150mm, dày 0,2mm509m
12Rải cáp ngầm CXV 2x16mm25,78100m
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (dây đồng trần M10 nối liên hoàn)5,78100m
14Đầu coss cỡ dây C.10mm230cái
15Lắp dựng trụ đèn bằng thép nhúng kẽm nóng cao 6m, dày 3mm16cột
16Lắp dựng cần đèn các loại kiểu cao 2m, vươn 1,5m - mạ kẽm nhúng nóng16cần đèn
17Lắp chóa đèn Led 120W Dim 5 cấp16bộ
18Lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Ø16x 240016bộ
19Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (dây đồng trần M10 tại trụ)0,51100m
20Đầu coss cỡ dây C.10mm234cái
21Luồn dây CVV 2x2mm2 lên đèn1,52100m
22Lắp bảng điện cửa cột16bảng
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng1tủ
24Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện1bộ
25Chi phí lắp điện kế đo đếm điện năng tiêu thụ của hệ thống điện chiếu sáng (tạm tính khi thanh quyết toán lấy theo hóa đơn lắp đặt điện kế của ĐL La Gi)1điện kế
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cm2cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm6cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,35m3cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,80m6cái
5Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm2cái
6Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm4cái
7Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (140x80)cm2cái
8Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cm2cái
9Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo0,132tấn
10Cung cấp đèn chớp tròn xoay4cái
11Cung cấp cọc tiêu chớp nón40cái
12Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy1bộ
13Nhân công điều tiết giao thông20công
14Bê tông móng, đá 1x2 mác 2000,576m3
15Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.728422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345684E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa)32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Gầu ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn2
3 Máy ủi ≥ 108 CV1
4 Đầm cóc ≥ 60 kg1
5 Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn1
6 Đầm rung tự hành ≥ 25 tấn1
7 Đầm bánh thép tự hành ≥ 10 tấn1
8 Máy tưới nhựa .1
9 Máy rải hỗn hợp BTNN ≥ 130 CV1
10 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
11 Máy thủy bình .1
12 Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị phù hợp) .1
13 Xe tưới nước Bồn chứa ≥ 5 m31
14 Cần cẩu bánh hơi .1
15 Xe nâng chuyên dụng có thùng Chiều cao nâng ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->