Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761262-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220760466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 18:37:00 đến ngày 2022-07-30 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,375,994,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.063991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012798E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp BTNN
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị phù hợp)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Bồn chứa ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng chuyên dụng có thùng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Các tuyến đường ngang (nối ĐT719 ra biển - đường Trần Khánh Dư)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn giao thông Đông Dương. Địa chỉ: 03B, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Hàm Tiến, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng STC. Địa chỉ: 45 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân An, TP Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp 25,556100m3
2Cung cấp đất cấp 3 để đắp15,034100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9510,835100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,986,686100m3
5Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm)6,123100m3
6Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)4,405100m3
7Tấm lót ny lông nền đường0,43100m2
8Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 2509,453m3
9Tưới nhựa lót, lượng nhựa 0,5 kg/m28,047100m2
10Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1,0 kg/m225,2100m2
11Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cm6,805100m2
12Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm26,421100m2
13Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km5,308100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 21km5,308100tấn
15Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 mác 15012,18m3
16Láng vữa xi măng mác 100, dày 2cm203m2
17Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 mác 30037,76m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,487100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS2,487100m2
20Lắp đặt cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵn421cấu kiện
21Bê tông móng bó hè, đá 1x2 mác 1504,674m3
22Bê tông bó hè, đá 1x2 mác 2009,738m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng2,415100m2
24Tấm lót ny lông nền vỉa hè8,959100m2
25Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2 mác 20044,795m3
26Láng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 100930,81m2
27Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm930,81m2
28Đào móng hố trồng cây, đất cấp 20,522100m3
29Bê tông móng, đá 1x2 mác 1503,24m3
30Bê tông hố trồng cây, đá 1x2 mác 20012,96m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,987100m2
32Đắp đất màu trồng cây20,16m3
33Trồng cây móng bò tím cao 4-5m, đường kính gốc 10-12cm (cách gốc 1m)40cây
34Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (1cây/90ngày)40cây
35Bê tông móng biển báo, đá 1x2 mác 2000,4m3
36Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cm4cái
37Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm4cái
38Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00m6cái
39Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ6cái
40Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0mm39m2
41Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 6,0mm12m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn12cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,256m3
3Đào móng công trình, đất cấp 23,518100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,692100m3
5Bê tông mương, đá 1x2 mác 2000,093m3
6Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 mác 2500,16m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,188tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,142tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,009100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,017100m2
11Lắp đặt tấm đan đúc sẵn12cái
12Bê tông móng, đá 2x4 mác 1504,08m3
13Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 mác 20020,787m3
14Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 mác 2001,136m3
15Bê tông đúc sẵn dầm hố ga, đá 1x2 mác 2000,464m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga và hố thu, đường kính 0,747tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,149tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,147tấn
19Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga0,766tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,437100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân1,97100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,053100m2
23Lắp dựng dầm bê tông đúc sẵn16cái
24Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn32cấu kiện
25Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x10032cái
26Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x3032cái
27Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox32cái
28Khoan tạo lỗ trên bản lề64lỗ
29Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(60x35)cm dày 1cm16tấm
30Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm16cấu kiện
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm0,24100m
32Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt12,015m3
33Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 mác 2009,612m3
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,264tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,988100m2
36Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn267cái
37Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 3m1đoạn ống
38Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 4m86đoạn ống
39Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 3m3đoạn ống
40Vữa xi măng mác 1000,296m3
41Gioăng cao su ống cống Ø60074cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn, đất cấp 20,054100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,023100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 1500,448m3
4Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 mác 2002,814m3
5Khung móng M24x300x300x1200 trụ điện, mạ ren7bộ
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn (trong móng trụ + móng tủ điện)0,32100m
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,216100m2
8Đào móng mương cáp ngầm, đất cấp 20,552100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,552100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (dưới mương cáp)1,97100m
11Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm bằng nhựa PE, hai lớp, màu vàng đậm, rộng 150mm, dày 0,2mm197m
12Rải cáp ngầm CXV 2x16mm22,3100m
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (dây đồng trần M10 nối liên hoàn)2,19100m
14Đầu coss cỡ dây C.10mm212cái
15Lắp dựng trụ đèn bằng thép nhúng kẽm nóng cao 8m, dày 3mm7cột
16Lắp dựng cần đèn các loại kiểu cao 2m, vươn 1,5m - mạ kẽm nhúng nóng7cần đèn
17Lắp chóa đèn Led 120W Dim 5 cấp7bộ
18Lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Ø16x 24007bộ
19Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (dây đồng trần M10 tại trụ)0,24100m
20Đầu coss cỡ dây C.10mm216cái
21Luồn dây CVV 2x2mm2 lên đèn0,805100m
22Lắp bảng điện cửa cột7bảng
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng1tủ
24Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện1bộ
25Chi phí lắp điện kế đo đếm điện năng tiêu thụ của hệ thống điện chiếu sáng (tạm tính khi thanh quyết toán lấy theo hóa đơn lắp đặt điện kế của ĐL La Gi)1điện kế
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cm2cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm6cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,35m3cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,80m6cái
5Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm2cái
6Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm4cái
7Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (140x80)cm2cái
8Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cm2cái
9Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo0,132tấn
10Cung cấp đèn chớp tròn xoay4cái
11Cung cấp cọc tiêu chớp nón40cái
12Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy1bộ
13Nhân công điều tiết giao thông20công
14Bê tông móng, đá 1x2 mác 2000,576m3
15Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.063991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012798E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa)32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Gầu ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn2
3 Máy ủi ≥ 108 CV1
4 Đầm cóc ≥ 60 kg1
5 Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn1
6 Đầm rung tự hành ≥ 25 tấn1
7 Đầm bánh thép tự hành ≥ 10 tấn1
8 Máy tưới nhựa .1
9 Máy rải hỗn hợp BTNN ≥ 130 CV1
10 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
11 Máy thủy bình .1
12 Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị phù hợp) .1
13 Xe tưới nước Bồn chứa ≥ 5 m31
14 Cần cẩu bánh hơi .1
15 Xe nâng chuyên dụng có thùng Chiều cao nâng ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->