Gói thầu: Sửa chữa nhà A, B, C, ngoài nhà và sửa chữa mạng Internet
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học công nghệ và Kinh tế xây dựng Hà nội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà A, B, C, ngoài nhà và sửa chữa mạng Internet |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 18:18:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp từ đại học trở lên;- Chuyên ngành: kiến trúc hoặc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp từ đại học trở lên;- Chuyên ngành phải phù hợp với gói thầu (Kiến trúc, xây dựng, điện, nước, thông tin liên lạc...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề đào tạo phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học công nghệ và Kinh tế xây dựng Hà nội |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà A, B, C, ngoài nhà và sửa chữa mạng Internet Sửa chữa trụ sở của Viện Khoa học công nghệ và Kinh tế xây dựng Hà Nội bằng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học công nghệ và Kinh tế xây dựng Hà Nội
- Địa chỉ: số 38 Cát Linh, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội
- Điện thoại: 024.37.33.185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học công nghệ và Kinh tế xây dựng Hà Nội - Địa chỉ: số 38 Cát Linh, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 024.37.33.185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Sở Xây dựng Hà Nội\ Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc 5 tầng - Nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 24 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường + vữa lót (trừ phòng tắm tầng 2, 3) | 213,188 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại cả phòng tắm tầng 2 và tầng 3 | 44,835 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 64,0568 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ đèn điện và thiết bị điện hư hỏng | 1 | đồng | |
| 9 | Sửa chữa bản lề cửa chính tầng 1 kính nguyên tấm | 1 | bộ | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | 213,188 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 44,835 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,2232 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (xổm) | 12 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt giá treo và hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 23 | Vòi chậu rửa | 6 | cái | |
| 24 | Si phông chậu rửa kim loại | 6 | cái | |
| 25 | Van xả tiều nam | 12 | cái | |
| 26 | Si phông tiểu nam nhựa | 12 | cái | |
| 27 | Van D34 xả tiều nữ | 12 | cái | |
| 28 | Bù đường ống xả; thoát tiểu nữ tạm tính | 12 | bộ | |
| 29 | Ống mềm cấp nước chậu rửa, xí bệt | 12 | cái | |
| 30 | Kép Inox nối ống mềm | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 22 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 43 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng - Hôp đèn cũ, chỉ thay bóng Neon 0.6m 18w | 9 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 27 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm | 1 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 22 | m2 | |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 8,3749 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 8,3749 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | 8,3719 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5T | 8,3719 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc 5 tầng - Nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa để sửa chữa | 16,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam, nữ | 10 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 1 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 69,192 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường + vữa trát đến chiều cao 2.0m | 162,48 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch chống trơn | 44,5788 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 58,24 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ đèn điện và thiết bị điện hư hỏng | 1 | đ | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 162,48 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 44,835 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,24 | m2 | |
| 14 | Trần tấm nhựa trọn gói | 69,192 | m2 | |
| 15 | Khóa tay nắm cửa WC nam tầng 3 | 1 | Bộ | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sửa lỗ lên mái | 2,8 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,8 | m2 | |
| 18 | Gia công Sản xuất cửa sổ trời. Cửa lên mái bằng tôn | 0,0324 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,44 | m2 | |
| 20 | Bản lề goong hàn: | 2 | cái | |
| 21 | Khóa treo | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 5 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 32 | Vòi chậu rửa | 4 | cái | |
| 33 | Si phông chậu rửa kim loại | 4 | cái | |
| 34 | Van xả tiều nam | 5 | cái | |
| 35 | Si phông tiểu nam nhựa | 5 | cái | |
| 36 | Van D34 xả tiều nữ | 5 | cái | |
| 37 | Bù đường ống xả; thoát tiểu nữ tạm tính | 5 | bộ | |
| 38 | Ống mềm cấp nước chậu rửa, xí bệt | 8 | cái | |
| 39 | Kép Inox nối ống mềm | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt thùng đun nước nóng cũ + phụ kiện thay thế | 1 | bộ | |
| 41 | Gia công nắp đậy bằng tôn thay 3 bảng điện động lực phòng thí nghiệm T2 | 3 | cái | |
| 42 | Thay bóng led 1.2m | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 24 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 19,44 | m2 | |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 7,2118 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 14,4236 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | 7,2118 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5T | 7,2118 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Nhà làm việc 2 tầng - Nhà C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa để sửa chữa | 3,36 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ trần tầng 1 | 6,253 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường và vữa trát đến chiều cao 1.8m | 34,776 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 27,305 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch chóng trơn | 12,506 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ đèn điện và thiết bị điện hư hỏng | 12,506 | đồng | |
| 9 | Trần nhựa trọn gói | 6,253 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 34,776 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 12,506 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,305 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 21 | Vòi chậu rửa | 2 | cái | |
| 22 | Si phông chậu rửa kim loại | 2 | cái | |
| 23 | Ống mềm cấp nước chậu rửa, xí bệt | 12 | cái | |
| 24 | Kép Inox nối ống mềm | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 9 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp - Đèn ốp trần bán cầu 30cm | 12 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 60x60mm | 1 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 1 | cái | |
| 29 | Hộp số quạt trần | 5 | cái | |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 3,36 | m2 | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,9185 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 1,9185 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | 1,9185 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5T | 1,9185 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 0,098 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,168 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,084 | m3 | |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 2,8 | m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,056 | m3 | |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 0,28 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 0,154 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 0,154 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | 0,154 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5T | 0,154 | m3 | |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa mạng Internet | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống mạng LAN. | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Thay thế cáp mạng LAN hư hỏng (tạm tính) | 50 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng cấp từ đại học trở lên;- Chuyên ngành: kiến trúc hoặc xây dựng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng cấp từ đại học trở lên;- Chuyên ngành phải phù hợp với gói thầu (Kiến trúc, xây dựng, điện, nước, thông tin liên lạc...). | 2 | 1 |
| 3 | Đội ngũ công nhân | 5 | Có bằng nghề đào tạo phù hợp với gói thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi