Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756511-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Khởi Nghĩa
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220749836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 18:14:00 đến ngày 2022-07-27 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,937,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VNDTrong đó:1.400.000.000 x 2 = 2.800.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường tiểu học Khởi Nghĩa
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường Tiểu học Khởi Nghĩa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Khởi Nghĩa , địa chỉ: Xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Khởi Nghĩa; Địa chỉ: Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Khởi Nghĩa , địa chỉ: Xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Khởi Nghĩa; Địa chỉ: Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu phù hợp khác - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Khởi Nghĩa; Địa chỉ: Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC
1Vận chuyển đồ đạc trong phòng vào nơi quy định và vận chuyển lại sau khi thi công xongTheo Chương 5 và HSTK8công
2Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo Chương 5 và HSTK8công
3Trải bạt bảo vệ nền nhà khi thi côngTheo Chương 5 và HSTK178,25m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương 5 và HSTK154,635m2
5Tháo hoa sắtTheo Chương 5 và HSTK71,82m2
6Cắt bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo Chương 5 và HSTK64m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương 5 và HSTK2,55m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK24,745m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK0,0846tấn
10Tháo dỡ trần thạch caoTheo Chương 5 và HSTK18,6875m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương 5 và HSTK0,6076m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương 5 và HSTK12,9103m3
13Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo Chương 5 và HSTK354,795m2
14Phá lớp vữa trát cột ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK93,9484m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK941,445m2
16Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo Chương 5 và HSTK707,52m2
17Phá lớp vữa trát má cửaTheo Chương 5 và HSTK88m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnTheo Chương 5 và HSTK692,2495m2
19Nhân công vệ sinh bậc cầu thangTheo Chương 5 và HSTK2công
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương 5 và HSTK66,878m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương 5 và HSTK66,878m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương 5 và HSTK66,878m3
23Đào đất móng băng, rộng Theo Chương 5 và HSTK6,0403m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương 5 và HSTK0,704m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo Chương 5 và HSTK0,0256100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK0,8064m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương 5 và HSTK1,4784m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK0,2816m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương 5 và HSTK0,0055tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương 5 và HSTK0,0349tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo Chương 5 và HSTK0,0256100m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương 5 và HSTK0,0306100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương 5 và HSTK0,0042100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương 5 và HSTK1,886m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương 5 và HSTK8,9531m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương 5 và HSTK0,1379m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép Theo Chương 5 và HSTK0,0065tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mmTheo Chương 5 và HSTK0,0088tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văngTheo Chương 5 và HSTK0,0211100m2
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2Theo Chương 5 và HSTK0,0786tấn
41Lắp dựng xà gồ mạ kẽmTheo Chương 5 và HSTK0,0786tấn
42Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo Chương 5 và HSTK0,2475100m2
43Úp gócTheo Chương 5 và HSTK7,07m
44Ke chống bãoTheo Chương 5 và HSTK56cái
45Đóng trần thạch cao tấm thả KT 600X600Theo Chương 5 và HSTK18,7163m2
46Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK93,9484m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK985,741m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK747,3285m2
49Trát má cửa trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK90,596m2
50Gia công lan can inoxTheo Chương 5 và HSTK0,1304tấn
51Lắp dựng lan can inoxTheo Chương 5 và HSTK12,417m2
52Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK373,5113m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500Theo Chương 5 và HSTK21,3732m2
54Mài granitô cầu thangTheo Chương 5 và HSTK31,2603m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương 5 và HSTK1.733,0695m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương 5 và HSTK876,7939m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK1.079,6894m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK1.530,174m2
59GC cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, pano nhôm hệTheo Chương 5 và HSTK32,22m2
60GC cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương 5 và HSTK92,34m2
61GC vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo Chương 5 và HSTK13,335m2
62Phụ kiện cửa điTheo Chương 5 và HSTK11bộ
63Phụ kiện cửa sổTheo Chương 5 và HSTK57bộ
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương 5 và HSTK124,56m2
65Lắp vách kính khung nhôm trong nhàTheo Chương 5 và HSTK13,335m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương 5 và HSTK1,168tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương 5 và HSTK92,34m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK49,5982m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương 5 và HSTK5,6103100m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK7,4184100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treoTheo Chương 5 và HSTK48bộ
2Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp khu vực bảng học sinhTheo Chương 5 và HSTK16bộ
3Gia công và lắp đặt bộ ty treo đènTheo Chương 5 và HSTK64bộ
4Lắp đặt Đèn tuýp đơn gắn tường 1.2mTheo Chương 5 và HSTK3bộ
5Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WTheo Chương 5 và HSTK11bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương 5 và HSTK16cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương 5 và HSTK56cái
8Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường hiện trạngTheo Chương 5 và HSTK14máy
9Bảo dưỡng, thay gas các điều hòa hiện trạngTheo Chương 5 và HSTK14bộ
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường hiện trạngTheo Chương 5 và HSTK14máy
11Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 moduleTheo Chương 5 và HSTK1hộp
12Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleTheo Chương 5 và HSTK8hộp
13Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Theo Chương 5 và HSTK1hộp
14Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500X350X200Theo Chương 5 và HSTK1hộp
15Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-125ATheo Chương 5 và HSTK1cái
16Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63ATheo Chương 5 và HSTK2cái
17Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 16ATheo Chương 5 và HSTK25cái
18Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-63ATheo Chương 5 và HSTK1cái
19Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A;16A;06ATheo Chương 5 và HSTK19cái
20Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngTheo Chương 5 và HSTK16cái
21Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tườngTheo Chương 5 và HSTK8cái
22Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngTheo Chương 5 và HSTK2cái
23Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngTheo Chương 5 và HSTK29cái
24Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngTheo Chương 5 và HSTK57cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x25mm2Theo Chương 5 và HSTK50m
26Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm2Theo Chương 5 và HSTK8m
27Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Theo Chương 5 và HSTK400m
28Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Theo Chương 5 và HSTK950m
29Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo Chương 5 và HSTK1.760m
30Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2Theo Chương 5 và HSTK8m
31Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Theo Chương 5 và HSTK180m
32Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Theo Chương 5 và HSTK400m
33Lắp đặt Ống Gen D16Theo Chương 5 và HSTK750m
34Lắp đặt Ống Gen D20Theo Chương 5 và HSTK400m
35Lắp đặt Ống Gen D32Theo Chương 5 và HSTK90m
36Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Theo Chương 5 và HSTK16hộp
37Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụTheo Chương 5 và HSTK1hệ
C BÌNH CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG + ĐÈN EXIT
1Hộp cứu hỏa 600x500x180Theo Chương 5 và HSTK2hộp
2Bình cứu hỏa MT3Theo Chương 5 và HSTK2bình
3Bình cứu hỏa MFZL4Theo Chương 5 và HSTK2bình
4Bảng tiêu lệnh nội quy PCCCTheo Chương 5 và HSTK2bảng
5Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạnTheo Chương 5 và HSTK6bộ
D ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngTheo Chương 5 và HSTK8cái
2Lắp đặt modem wifiTheo Chương 5 và HSTK1bộ
3Lắp đặt tp links 8 portsTheo Chương 5 và HSTK2bộ
4Kéo rải Cáp internet cat6Theo Chương 5 và HSTK200m
5Giắc mạng internetTheo Chương 5 và HSTK8cái
6Lắp đặt Ống Gen D16Theo Chương 5 và HSTK200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VNDTrong đó:1.400.000.000 x 2 = 2.800.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23KW ≥ 23KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW ≥ 1,0KW1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lit ≥ 80 lit1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit ≥ 250 lit1
6 Máy mài ≥ 1,7 KW ≥ 1,7 KW1
7 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW ≥ 1,7 KW1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW ≥ 0,75KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->