Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021- 2025 và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 18:13:00 đến ngày 2022-07-30 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,175,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Giao thông(Chứng minh bằng các Bằng cấp;- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( Hoặc cấp thoát nước)- 01 Kỹ sư Thủy Lợi- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 Kỹ sư trắc đạc- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Cải tạo, nâng cấp hồ Phú Ninh, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021- 2025 và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân
- Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113833300. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân - Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833300. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân - Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833300. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường công vụ | |||
| 1 | Bơm hút nước hồ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | ca |
| 2 | Mua đất đắp đường công vụ (độ chăt k95) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.514,2984 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.107,51 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.107,51 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 775,257 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332,253 | m3 |
| B | Nạo vét hồ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.640,29 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.640,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.640,29 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.972,54 | m3 |
| C | Xây kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 939,28 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.044,82 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.155,66 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.155,66 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp độ chặt YC K95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.853,9826 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.250,78 | m3 |
| 8 | Mua cọc BTCT 200x200 M200 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 789 | m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép,, kích thước cọc 20x20cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 789 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,208 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.207,66 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.702,58 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7899 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4857 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,63 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 805,6 | m3 |
| 19 | Ống nhựa PVC D48 thoát nước mái kè | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 540 | m |
| D | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công lan can | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3079 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 552 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện lan can | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19.307,86 | kg |
| 4 | Bu lông M16 250mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.208 | bộ |
| E | Bó vỉa, rãnh tam giác | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,6 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 536,26 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,39 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 608 | m |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m2 |
| F | Mở rộng đường + nền sân | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,1 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.414,79 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 258,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,87 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.587,44 | m2 |
| G | Bồn Hoa + Bao Cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,799 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,872 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,3968 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,9174 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,3918 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,99 | m2 |
| 7 | Bồi đất màu bồn hoa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,704 | m3 |
| 8 | Cây chuỗi ngọc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,61 | m2 |
| 9 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,61 | m2 |
| H | Cải tạo đoạn kênh thủy lợi chạy trong phạm vi khuôn viên hồ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,51 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,818 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,59 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3734 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,164 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,88 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,29 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8659 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5059 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2422 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,19 | m3 |
| I | Cải tạo, xây mới hệ thống thu và xả nước hồ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,01 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,37 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,74 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,54 | m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,83 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,42 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1061 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 17 | Mua cống tròn D300 tải trọng VH | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 18 | Mua cống tròn D500 tải trọng VH | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 19 | Mua cống tròn D500 tải trọng HL93 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 20 | Mua cống tròn D750 tải trọng VH | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4869 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 28 | Lắp sàn thao tác | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4869 | tấn |
| 29 | Máy V1 (bao gồm đủ phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Bộ song chắn rác composite 250KN (lắp đặt hoàn thiện) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,06 | m3 |
| J | Thiết bị lắp đặt vào công trình | |||
| 1 | Bộ tập thể dục 511 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ tập thể dục 513 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tập thể dục 517 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tập thể dục 514 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ tập thể dục 516 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ tập thể dục 521 hoặc tương đương | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Giao thông(Chứng minh bằng các Bằng cấp;- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( Hoặc cấp thoát nước)- 01 Kỹ sư Thủy Lợi- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- 01 Kỹ sư trắc đạc- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 7 | Máy ép cọc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 9 | Máy lu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy ủi hoặc máy san | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi